ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
TOÁN 10 • BÀI 17 • CHƯƠNG 6

Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai

Kết nối biệt thức, nghiệm và vị trí parabol với bảng dấu để giải bất phương trình bậc hai chính xác cả khoảng và đầu mút.

Số nghiệm chia trục, dấu hệ số đầu quyết định màu
4 buổi × 55 phútKĩ năng thi cốt lõiCần biết: Bài 16; phương trình bậc hai; kí hiệu khoảngTiếp theo: Bài 18. Phương trình quy về bậc hai
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

HIỂU

Nhìn cấu trúc trước

Học dấu của tam thức bậc hai bằng quan hệ giữa đại số, đồ thị và hình học, không học công thức rời.

LÀM

Chọn đúng công cụ

Mỗi lời giải bắt đầu từ dữ kiện, điều kiện, mục tiêu và phép kiểm.

DÙNG

Gắn với thực tiễn

Bài toán chi phí, quỹ đạo, đo đạc, bản đồ và thiết kế cho thấy ý nghĩa của mô hình.

TỰ KIỂM

Không phụ thuộc đáp án

Thế ngược, đọc đồ thị, so dấu, kiểm đơn vị hoặc dùng cách giải độc lập.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Xét dấu tam thức trong ba trường hợp Δ.
  • Lập bảng dấu từ nghiệm và hệ số a.
  • Giải bất phương trình bậc hai.
  • Diễn giải miền nghiệm trên đồ thị và thực tế.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • Biệt thức và nghiệm phương trình bậc hai.
  • Đồ thị parabol.
  • Kí hiệu khoảng, hợp và giao.
  • Quy tắc dấu tích.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Tam thức bậc hai

Hiểu đơn giản: Là biểu thức bậc hai theo x, có hệ số đầu khác 0.

f(x)=ax²+bx+c, a≠0.

Ví dụ: x²−3x+2=(x−1)(x−2).

Hình nên dùng: Parabol và trục Ox.

Mô phỏng: Đổi c để số giao điểm thay đổi.

Mẹo nhớ: Dấu f là vị trí đồ thị so với Ox.

Sai lầm: Gọi biểu thức a=0 là tam thức bậc hai.

Ghi chú: Nghiệm là nơi f(x)=0.

02

Trường hợp Δ<0

Hiểu đơn giản: Không có nghiệm nên tam thức không đổi dấu.

Δ<0 ⇒ f(x) luôn cùng dấu a.

Ví dụ: x²+1>0 với mọi x.

Hình nên dùng: Parabol nằm hẳn trên hoặc dưới Ox.

Mô phỏng: Kéo parabol không chạm Ox.

Mẹo nhớ: Vô nghiệm–theo a.

Sai lầm: Luôn kết luận dương.

Ghi chú: Nếu a<0 thì f luôn âm.

03

Trường hợp Δ=0

Hiểu đơn giản: Parabol chạm Ox tại nghiệm kép và không đổi dấu qua điểm đó.

f(x)=a(x−x₀)².

Ví dụ: −(x−2)²≤0 với mọi x.

Hình nên dùng: Parabol tiếp xúc Ox.

Mô phỏng: Đưa đỉnh chạm trục.

Mẹo nhớ: Chạm 0, còn lại theo a.

Sai lầm: Đổi dấu qua nghiệm kép.

Ghi chú: Dấu bằng chỉ xảy ra tại x₀.

04

Trường hợp Δ>0

Hiểu đơn giản: Hai nghiệm chia trục số thành ba khoảng.

x₁<x₂: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

Ví dụ: (x−1)(x−3)<0 trên (1;3).

Hình nên dùng: Hai giao điểm và ba miền.

Mô phỏng: Chọn điểm thử ở từng miền.

Mẹo nhớ: Ngoài cùng, trong trái.

Sai lầm: Quên dấu a hoặc đảo trong–ngoài.

Ghi chú: Dấu >,< dùng ngoặc tròn; ≥,≤ có thể lấy nghiệm.

05

Bất phương trình bậc hai

Hiểu đơn giản: Giải bằng bảng dấu sau khi tìm nghiệm và dấu hệ số đầu.

ax²+bx+c ⋚0.

Ví dụ: x²−4≤0 ⇔ x∈[−2;2].

Hình nên dùng: Miền đồ thị trên/dưới Ox.

Mô phỏng: Chọn dấu cần lấy trên bảng.

Mẹo nhớ: Nghiệm–thứ tự–dấu–chọn.

Sai lầm: Tìm nghiệm phương trình rồi dừng.

Ghi chú: Luôn viết tập nghiệm bằng khoảng đúng đầu mút.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB BẢNG DẤU

Ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a

Nhập f(x)=a(x−x₁)(x−x₂) và một giá trị x để kiểm dấu bằng phép thế.

x=2 nằm giữa hai nghiệm; f(2)=-1.000 nên dấu là âm.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ chiến lược 1

Đề bài: Xác định dấu f(-5) với f(x) = 1(x + 4)(x + 2).

Phân tích: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Hướng làm: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.
  3. Bước 3: f(-5) = 1·-1·-3 = 3, nên f(-5) > 0.

Vì sao: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Cách khác: Dùng quy tắc: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

Tự kiểm: Đáp số: Dương. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

02Nhận biếtVí dụ chiến lược 2

Đề bài: Giải bất phương trình -2(x + 3)(x + 0) > 0.

Phân tích: Ngoài hai nghiệm cùng dấu a, giữa hai nghiệm trái dấu a.

Hướng làm: Hai nghiệm phân biệt; dùng dấu của a và quy tắc trong–ngoài.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Hai nghiệm phân biệt; dùng dấu của a và quy tắc trong–ngoài.
  3. Bước 3: Hai nghiệm là -3 < 0. Tam thức dương trên (-3; 0).

Vì sao: Ngoài hai nghiệm cùng dấu a, giữa hai nghiệm trái dấu a.

Cách khác: Lập bảng dấu ba khoảng rồi chọn dấu +.

Tự kiểm: Đáp số: (-3; 0). Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

03Thông hiểuVí dụ chiến lược 3

Đề bài: Xét dấu f(x) = 3x² + 5 khi Δ < 0.

Phân tích: Không có điểm cắt Ox nên đồ thị nằm hẳn một phía của trục Ox.

Hướng làm: Tam thức vô nghiệm nên không đổi dấu.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Tam thức vô nghiệm nên không đổi dấu.
  3. Bước 3: Vì Δ < 0, f(x) luôn cùng dấu với a = 3; do đó f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ.

Vì sao: Không có điểm cắt Ox nên đồ thị nằm hẳn một phía của trục Ox.

Cách khác: Nhìn hướng mở của parabol và việc không giao Ox.

Tự kiểm: Đáp số: f(x) > 0 với mọi x. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

04Thông hiểuVí dụ chiến lược 4

Đề bài: Giải -1(x + 0)² ≤ 0.

Phân tích: Trường hợp nghiệm kép cần xét riêng dấu bằng tại nghiệm.

Hướng làm: Bình phương không âm; xét thêm dấu a.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Bình phương không âm; xét thêm dấu a.
  3. Bước 3: Vì -1 < 0 và bình phương không âm, bất phương trình đúng với mọi x ∈ ℝ.

Vì sao: Trường hợp nghiệm kép cần xét riêng dấu bằng tại nghiệm.

Cách khác: Xét trực tiếp tích của a và một số không âm.

Tự kiểm: Đáp số: ℝ. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

05Vận dụngVí dụ chiến lược 5

Đề bài: Giải 2(x + 0)(x − 3) ≤ 0.

Phân tích: Dấu ≤ gồm cả khoảng âm và các điểm làm tam thức bằng 0.

Hướng làm: Lập bảng dấu và nhớ lấy nghiệm vì có dấu bằng.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Lập bảng dấu và nhớ lấy nghiệm vì có dấu bằng.
  3. Bước 3: Tam thức bằng 0 tại 0, 3; miền không dương là [0; 3].

Vì sao: Dấu ≤ gồm cả khoảng âm và các điểm làm tam thức bằng 0.

Cách khác: Đổi bất phương trình thành yêu cầu đồ thị nằm dưới hoặc trên Ox.

Tự kiểm: Đáp số: [0; 3]. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

06Vận dụngVí dụ chiến lược 6

Đề bài: Với f(x)=x² + 4x + 0, tính Δ và số nghiệm.

Phân tích: Biệt thức quyết định số giao điểm của parabol với Ox.

Hướng làm: Tính biệt thức Δ = b²−4ac.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Tính biệt thức Δ = b²−4ac.
  3. Bước 3: Δ = (4)² − 4·1·(0) = 16 > 0, nên f có hai nghiệm phân biệt -4, 0.

Vì sao: Biệt thức quyết định số giao điểm của parabol với Ox.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−x₁)(x−x₂) để đọc nghiệm rồi kiểm Δ=(x₂−x₁)².

Tự kiểm: Đáp số: Δ = 16; hai nghiệm. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

07Vận dụng caoVí dụ chiến lược 7

Đề bài: Xác định dấu f(-4) với f(x) = 1(x + 3)(x + 1).

Phân tích: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Hướng làm: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.
  3. Bước 3: f(-4) = 1·-1·-3 = 3, nên f(-4) > 0.

Vì sao: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Cách khác: Dùng quy tắc: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

Tự kiểm: Đáp số: Dương. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

08Vận dụng caoVí dụ chiến lược 8

Đề bài: Giải bất phương trình -2(x + 2)(x − 1) > 0.

Phân tích: Ngoài hai nghiệm cùng dấu a, giữa hai nghiệm trái dấu a.

Hướng làm: Hai nghiệm phân biệt; dùng dấu của a và quy tắc trong–ngoài.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Hai nghiệm phân biệt; dùng dấu của a và quy tắc trong–ngoài.
  3. Bước 3: Hai nghiệm là -2 < 1. Tam thức dương trên (-2; 1).

Vì sao: Ngoài hai nghiệm cùng dấu a, giữa hai nghiệm trái dấu a.

Cách khác: Lập bảng dấu ba khoảng rồi chọn dấu +.

Tự kiểm: Đáp số: (-2; 1). Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

09Thực tếVí dụ chiến lược 9

Đề bài: Xét dấu f(x) = 3x² + 3 khi Δ < 0.

Phân tích: Không có điểm cắt Ox nên đồ thị nằm hẳn một phía của trục Ox.

Hướng làm: Tam thức vô nghiệm nên không đổi dấu.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Tam thức vô nghiệm nên không đổi dấu.
  3. Bước 3: Vì Δ < 0, f(x) luôn cùng dấu với a = 3; do đó f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ.

Vì sao: Không có điểm cắt Ox nên đồ thị nằm hẳn một phía của trục Ox.

Cách khác: Nhìn hướng mở của parabol và việc không giao Ox.

Tự kiểm: Đáp số: f(x) > 0 với mọi x. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

10Thực tếVí dụ chiến lược 10

Đề bài: Giải -1(x + 1)² ≤ 0.

Phân tích: Trường hợp nghiệm kép cần xét riêng dấu bằng tại nghiệm.

Hướng làm: Bình phương không âm; xét thêm dấu a.

  1. Bước 1: Ghi dữ kiện, điều kiện và đại lượng cần tìm.
  2. Bước 2: Bình phương không âm; xét thêm dấu a.
  3. Bước 3: Vì -1 < 0 và bình phương không âm, bất phương trình đúng với mọi x ∈ ℝ.

Vì sao: Trường hợp nghiệm kép cần xét riêng dấu bằng tại nghiệm.

Cách khác: Xét trực tiếp tích của a và một số không âm.

Tự kiểm: Đáp số: ℝ. Thế ngược hoặc kiểm bằng hình học trước khi kết luận.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

GIA ĐÌNH

Chi phí và lựa chọn

Dấu của tam thức bậc hai giúp mô hình hóa giá, quãng đường, diện tích và phương án phù hợp với ràng buộc thật.

TRƯỜNG HỌC

Dự án đo đạc

Học sinh lấy dữ kiện thật, dựng mô hình, nêu sai số và kiểm kết quả bằng cách thứ hai.

ĐỜI SỐNG

Đọc đồ thị và bản đồ

Đồ thị, tọa độ và khoảng cách biến thông tin trực quan thành quyết định định lượng.

KHOA HỌC

Mô hình chuyển động

Quỹ đạo, tốc độ và vị trí được biểu diễn bằng hàm số hoặc phương trình hình học.

KỸ THUẬT

Thiết kế có kiểm chứng

Cầu vòm, đường đi, vùng phủ và chi tiết tròn cần công thức kèm điều kiện an toàn.

SẢN XUẤT

Tối ưu nguyên liệu

Hàm bậc hai và miền nghiệm giúp tìm kích thước cho hiệu quả cao nhất trong mô hình phù hợp.

THIÊN NHIÊN

Quỹ đạo và phản xạ

Parabol, elip và hypebol xuất hiện trong chuyển động, âm thanh, ánh sáng và thiên văn.

NGHỀ NGHIỆP

Ngôn ngữ định lượng

Kiến trúc, bản đồ, robot, dữ liệu, logistics và đồ họa đều dùng hàm số và tọa độ.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

Tam thức bậc hai dùng khi nào?

Là biểu thức bậc hai theo x, có hệ số đầu khác 0. Dấu hiệu: Dấu f là vị trí đồ thị so với Ox.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

1. Gọi biểu thức a=0 là tam thức bậc hai.

Quay lại Tam thức bậc hai: f(x)=ax²+bx+c, a≠0. Kiểm nhanh bằng x²−3x+2=(x−1)(x−2).

02

2. Luôn kết luận dương.

Quay lại Trường hợp Δ<0: Δ<0 ⇒ f(x) luôn cùng dấu a. Kiểm nhanh bằng x²+1>0 với mọi x.

03

3. Đổi dấu qua nghiệm kép.

Quay lại Trường hợp Δ=0: f(x)=a(x−x₀)². Kiểm nhanh bằng −(x−2)²≤0 với mọi x.

04

4. Quên dấu a hoặc đảo trong–ngoài.

Quay lại Trường hợp Δ>0: x₁<x₂: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a. Kiểm nhanh bằng (x−1)(x−3)<0 trên (1;3).

05

5. Tìm nghiệm phương trình rồi dừng.

Quay lại Bất phương trình bậc hai: ax²+bx+c ⋚0. Kiểm nhanh bằng x²−4≤0 ⇔ x∈[−2;2].

06

6. Gọi biểu thức a=0 là tam thức bậc hai.

Quay lại Tam thức bậc hai: f(x)=ax²+bx+c, a≠0. Kiểm nhanh bằng x²−3x+2=(x−1)(x−2).

07

7. Luôn kết luận dương.

Quay lại Trường hợp Δ<0: Δ<0 ⇒ f(x) luôn cùng dấu a. Kiểm nhanh bằng x²+1>0 với mọi x.

08

8. Đổi dấu qua nghiệm kép.

Quay lại Trường hợp Δ=0: f(x)=a(x−x₀)². Kiểm nhanh bằng −(x−2)²≤0 với mọi x.

09

9. Quên dấu a hoặc đảo trong–ngoài.

Quay lại Trường hợp Δ>0: x₁<x₂: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a. Kiểm nhanh bằng (x−1)(x−3)<0 trên (1;3).

10

10. Tìm nghiệm phương trình rồi dừng.

Quay lại Bất phương trình bậc hai: ax²+bx+c ⋚0. Kiểm nhanh bằng x²−4≤0 ⇔ x∈[−2;2].

11

11. Gọi biểu thức a=0 là tam thức bậc hai.

Quay lại Tam thức bậc hai: f(x)=ax²+bx+c, a≠0. Kiểm nhanh bằng x²−3x+2=(x−1)(x−2).

12

12. Luôn kết luận dương.

Quay lại Trường hợp Δ<0: Δ<0 ⇒ f(x) luôn cùng dấu a. Kiểm nhanh bằng x²+1>0 với mọi x.

13

13. Đổi dấu qua nghiệm kép.

Quay lại Trường hợp Δ=0: f(x)=a(x−x₀)². Kiểm nhanh bằng −(x−2)²≤0 với mọi x.

14

14. Quên dấu a hoặc đảo trong–ngoài.

Quay lại Trường hợp Δ>0: x₁<x₂: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a. Kiểm nhanh bằng (x−1)(x−3)<0 trên (1;3).

15

15. Tìm nghiệm phương trình rồi dừng.

Quay lại Bất phương trình bậc hai: ax²+bx+c ⋚0. Kiểm nhanh bằng x²−4≤0 ⇔ x∈[−2;2].

16

16. Gọi biểu thức a=0 là tam thức bậc hai.

Quay lại Tam thức bậc hai: f(x)=ax²+bx+c, a≠0. Kiểm nhanh bằng x²−3x+2=(x−1)(x−2).

17

17. Luôn kết luận dương.

Quay lại Trường hợp Δ<0: Δ<0 ⇒ f(x) luôn cùng dấu a. Kiểm nhanh bằng x²+1>0 với mọi x.

18

18. Đổi dấu qua nghiệm kép.

Quay lại Trường hợp Δ=0: f(x)=a(x−x₀)². Kiểm nhanh bằng −(x−2)²≤0 với mọi x.

19

19. Quên dấu a hoặc đảo trong–ngoài.

Quay lại Trường hợp Δ>0: x₁<x₂: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a. Kiểm nhanh bằng (x−1)(x−3)<0 trên (1;3).

20

20. Tìm nghiệm phương trình rồi dừng.

Quay lại Bất phương trình bậc hai: ax²+bx+c ⋚0. Kiểm nhanh bằng x²−4≤0 ⇔ x∈[−2;2].

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Miền trước, phép tính sau

Ghi tập xác định hoặc điều kiện hình học trước khi biến đổi.

2

Dự đoán bằng hình

Ước lượng số nghiệm, dấu, vị trí, hướng mở hoặc số giao điểm trước khi tính.

3

Một công thức–một phép kiểm

Thế ngược điểm, nghiệm hoặc tọa độ vào phương trình ban đầu.

4

Hai biểu diễn

Luân phiên đại số ↔ đồ thị, phương trình tổng quát ↔ tham số để hiểu bản chất.

5

Sổ lỗi bốn cột

Ghi lỗi, nguyên nhân, quy tắc sửa và một câu tương tự tự tạo.

6

Ôn 1–3–7

Ôn flashcard sau 1 ngày, bài trộn sau 3 ngày và đề ngắn sau 7 ngày.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
T10-B17-NB-01Ôn dữ liệu: Tính số trung bình của 2, 4, 6, 8.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng các giá trị rồi chia số quan sát.

Lời giải: x̄=(2+4+6+8)/4=5.

Vì sao: Số trung bình là một mô hình hàm từ cả mẫu dữ liệu đến một số đại diện.

Sai ở đâu: Chia cho 3 khoảng thay vì 4 số.

Cách khác: Ghép cặp đầu–cuối để tính nhanh.

T10-B17-NB-02Ôn đại số: Giải 3t−3=0.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chuyển vế rồi chia cho 3≠0.

Lời giải: 3t=3 ⇒ t=3/3=1.

Vì sao: Biến đổi phương trình là nền để tìm nghiệm và giao điểm.

Sai ở đâu: Chuyển vế sai dấu.

Cách khác: Đặt 3 làm nhân tử: 3(t−1)=0.

T10-B17-NB-03Ôn tọa độ: Tính độ dài vectơ u⃗=(0;1).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng căn tổng bình phương hai tọa độ.

Lời giải: |u⃗|=√[0²+1²]=√1.

Vì sao: Độ dài luôn không âm.

Sai ở đâu: Cộng tọa độ rồi lấy trị tuyệt đối.

Cách khác: Dùng định lí Pythagore.

T10-B17-NB-04Xác định dấu f(-5) với f(x) = 1(x + 4)(x + 2).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.

Lời giải: f(-5) = 1·-1·-3 = 3, nên f(-5) > 0.

Vì sao: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Sai ở đâu: Chỉ đếm số thừa số âm mà quên dấu hệ số a.

Cách khác: Dùng quy tắc: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

T10-B17-NB-05Giải bất phương trình -2(x + 3)(x + 0) > 0.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai nghiệm phân biệt; dùng dấu của a và quy tắc trong–ngoài.

Lời giải: Hai nghiệm là -3 < 0. Tam thức dương trên (-3; 0).

Vì sao: Ngoài hai nghiệm cùng dấu a, giữa hai nghiệm trái dấu a.

Sai ở đâu: Đổi trong và ngoài hoặc lấy cả hai nghiệm khi dấu là >.

Cách khác: Lập bảng dấu ba khoảng rồi chọn dấu +.

T10-B17-NB-06Xét dấu f(x) = 3x² + 5 khi Δ < 0.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tam thức vô nghiệm nên không đổi dấu.

Lời giải: Vì Δ < 0, f(x) luôn cùng dấu với a = 3; do đó f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ.

Vì sao: Không có điểm cắt Ox nên đồ thị nằm hẳn một phía của trục Ox.

Sai ở đâu: Kết luận f luôn dương mà không xét dấu a.

Cách khác: Nhìn hướng mở của parabol và việc không giao Ox.

T10-B17-NB-07Giải -1(x + 0)² ≤ 0.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Bình phương không âm; xét thêm dấu a.

Lời giải: Vì -1 < 0 và bình phương không âm, bất phương trình đúng với mọi x ∈ ℝ.

Vì sao: Trường hợp nghiệm kép cần xét riêng dấu bằng tại nghiệm.

Sai ở đâu: Áp dụng máy móc quy tắc hai nghiệm phân biệt.

Cách khác: Xét trực tiếp tích của a và một số không âm.

T10-B17-NB-08Giải 2(x + 0)(x − 3) ≤ 0.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lập bảng dấu và nhớ lấy nghiệm vì có dấu bằng.

Lời giải: Tam thức bằng 0 tại 0, 3; miền không dương là [0; 3].

Vì sao: Dấu ≤ gồm cả khoảng âm và các điểm làm tam thức bằng 0.

Sai ở đâu: Dùng ngoặc tròn tại nghiệm.

Cách khác: Đổi bất phương trình thành yêu cầu đồ thị nằm dưới hoặc trên Ox.

T10-B17-NB-09Với f(x)=x² + 4x + 0, tính Δ và số nghiệm.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tính biệt thức Δ = b²−4ac.

Lời giải: Δ = (4)² − 4·1·(0) = 16 > 0, nên f có hai nghiệm phân biệt -4, 0.

Vì sao: Biệt thức quyết định số giao điểm của parabol với Ox.

Sai ở đâu: Quên ngoặc quanh hệ số âm c.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−x₁)(x−x₂) để đọc nghiệm rồi kiểm Δ=(x₂−x₁)².

T10-B17-NB-10Xác định dấu f(-4) với f(x) = 1(x + 3)(x + 1).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.

Lời giải: f(-4) = 1·-1·-3 = 3, nên f(-4) > 0.

Vì sao: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Sai ở đâu: Chỉ đếm số thừa số âm mà quên dấu hệ số a.

Cách khác: Dùng quy tắc: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

Ôn dữ liệu: Tính số trung bình của 2, 4, 6, 8.

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Ôn dữ liệu: Tính số trung bình của 2, 4, 6, 8.

Gợi ý: Cộng các giá trị rồi chia số quan sát.

Lời giải: x̄=(2+4+6+8)/4=5.

Giải thích: Số trung bình là một mô hình hàm từ cả mẫu dữ liệu đến một số đại diện.

Lỗi cần tránh: Chia cho 3 khoảng thay vì 4 số.

Cách khác: Ghép cặp đầu–cuối để tính nhanh.

TỰ LUẬN 2Xét dấu f(x) = 3x² + 5 khi Δ < 0.

Gợi ý: Tam thức vô nghiệm nên không đổi dấu.

Lời giải: Vì Δ < 0, f(x) luôn cùng dấu với a = 3; do đó f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ.

Giải thích: Không có điểm cắt Ox nên đồ thị nằm hẳn một phía của trục Ox.

Lỗi cần tránh: Kết luận f luôn dương mà không xét dấu a.

Cách khác: Nhìn hướng mở của parabol và việc không giao Ox.

TỰ LUẬN 3Giải bất phương trình -2(x + 2)(x − 1) > 0.

Gợi ý: Hai nghiệm phân biệt; dùng dấu của a và quy tắc trong–ngoài.

Lời giải: Hai nghiệm là -2 < 1. Tam thức dương trên (-2; 1).

Giải thích: Ngoài hai nghiệm cùng dấu a, giữa hai nghiệm trái dấu a.

Lỗi cần tránh: Đổi trong và ngoài hoặc lấy cả hai nghiệm khi dấu là >.

Cách khác: Lập bảng dấu ba khoảng rồi chọn dấu +.

TỰ LUẬN 4Xác định dấu f(-3) với f(x) = 1(x + 2)(x + 0).

Gợi ý: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.

Lời giải: f(-3) = 1·-1·-3 = 3, nên f(-3) > 0.

Giải thích: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Lỗi cần tránh: Chỉ đếm số thừa số âm mà quên dấu hệ số a.

Cách khác: Dùng quy tắc: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

TỰ LUẬN 5Ôn dữ liệu: Tính số trung bình của 5, 7, 9, 11.

Gợi ý: Cộng các giá trị rồi chia số quan sát.

Lời giải: x̄=(5+7+9+11)/4=8.

Giải thích: Số trung bình là một mô hình hàm từ cả mẫu dữ liệu đến một số đại diện.

Lỗi cần tránh: Chia cho 3 khoảng thay vì 4 số.

Cách khác: Ghép cặp đầu–cuối để tính nhanh.

TỰ LUẬN 6Giải bất phương trình -2(x + 0)(x − 3) > 0.

Gợi ý: Hai nghiệm phân biệt; dùng dấu của a và quy tắc trong–ngoài.

Lời giải: Hai nghiệm là 0 < 3. Tam thức dương trên (0; 3).

Giải thích: Ngoài hai nghiệm cùng dấu a, giữa hai nghiệm trái dấu a.

Lỗi cần tránh: Đổi trong và ngoài hoặc lấy cả hai nghiệm khi dấu là >.

Cách khác: Lập bảng dấu ba khoảng rồi chọn dấu +.

TỰ LUẬN 7Xác định dấu f(-1) với f(x) = 1(x + 0)(x − 2).

Gợi ý: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.

Lời giải: f(-1) = 1·-1·-3 = 3, nên f(-1) > 0.

Giải thích: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Lỗi cần tránh: Chỉ đếm số thừa số âm mà quên dấu hệ số a.

Cách khác: Dùng quy tắc: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

TỰ LUẬN 8Với f(x)=x² − 4x + 0, tính Δ và số nghiệm.

Gợi ý: Tính biệt thức Δ = b²−4ac.

Lời giải: Δ = (-4)² − 4·1·(0) = 16 > 0, nên f có hai nghiệm phân biệt 0, 4.

Giải thích: Biệt thức quyết định số giao điểm của parabol với Ox.

Lỗi cần tránh: Quên ngoặc quanh hệ số âm c.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−x₁)(x−x₂) để đọc nghiệm rồi kiểm Δ=(x₂−x₁)².

TỰ LUẬN 9Ôn dữ liệu: Tính số trung bình của 4, 6, 8, 10.

Gợi ý: Cộng các giá trị rồi chia số quan sát.

Lời giải: x̄=(4+6+8+10)/4=7.

Giải thích: Số trung bình là một mô hình hàm từ cả mẫu dữ liệu đến một số đại diện.

Lỗi cần tránh: Chia cho 3 khoảng thay vì 4 số.

Cách khác: Ghép cặp đầu–cuối để tính nhanh.

TỰ LUẬN 10Xác định dấu f(-4) với f(x) = 1(x + 3)(x + 1).

Gợi ý: Xác định vị trí của x so với hai nghiệm hoặc thay trực tiếp.

Lời giải: f(-4) = 1·-1·-3 = 3, nên f(-4) > 0.

Giải thích: Thế một điểm đại diện cũng là cách kiểm độc lập bảng dấu.

Lỗi cần tránh: Chỉ đếm số thừa số âm mà quên dấu hệ số a.

Cách khác: Dùng quy tắc: ngoài cùng dấu a, trong trái dấu a.

TỰ LUẬN 11Với f(x)=x² + 2x − 3, tính Δ và số nghiệm.

Gợi ý: Tính biệt thức Δ = b²−4ac.

Lời giải: Δ = (2)² − 4·1·(-3) = 16 > 0, nên f có hai nghiệm phân biệt -3, 1.

Giải thích: Biệt thức quyết định số giao điểm của parabol với Ox.

Lỗi cần tránh: Quên ngoặc quanh hệ số âm c.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−x₁)(x−x₂) để đọc nghiệm rồi kiểm Δ=(x₂−x₁)².

TỰ LUẬN 12Giải 2(x + 3)(x + 0) ≤ 0.

Gợi ý: Lập bảng dấu và nhớ lấy nghiệm vì có dấu bằng.

Lời giải: Tam thức bằng 0 tại -3, 0; miền không dương là [-3; 0].

Giải thích: Dấu ≤ gồm cả khoảng âm và các điểm làm tam thức bằng 0.

Lỗi cần tránh: Dùng ngoặc tròn tại nghiệm.

Cách khác: Đổi bất phương trình thành yêu cầu đồ thị nằm dưới hoặc trên Ox.

TỰ LUẬN 13Ôn dữ liệu: Tính số trung bình của 3, 5, 7, 9.

Gợi ý: Cộng các giá trị rồi chia số quan sát.

Lời giải: x̄=(3+5+7+9)/4=6.

Giải thích: Số trung bình là một mô hình hàm từ cả mẫu dữ liệu đến một số đại diện.

Lỗi cần tránh: Chia cho 3 khoảng thay vì 4 số.

Cách khác: Ghép cặp đầu–cuối để tính nhanh.

TỰ LUẬN 14Với f(x)=x² − 2x − 3, tính Δ và số nghiệm.

Gợi ý: Tính biệt thức Δ = b²−4ac.

Lời giải: Δ = (-2)² − 4·1·(-3) = 16 > 0, nên f có hai nghiệm phân biệt -1, 3.

Giải thích: Biệt thức quyết định số giao điểm của parabol với Ox.

Lỗi cần tránh: Quên ngoặc quanh hệ số âm c.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−x₁)(x−x₂) để đọc nghiệm rồi kiểm Δ=(x₂−x₁)².

TỰ LUẬN 15Giải 2(x + 1)(x − 2) ≤ 0.

Gợi ý: Lập bảng dấu và nhớ lấy nghiệm vì có dấu bằng.

Lời giải: Tam thức bằng 0 tại -1, 2; miền không dương là [-1; 2].

Giải thích: Dấu ≤ gồm cả khoảng âm và các điểm làm tam thức bằng 0.

Lỗi cần tránh: Dùng ngoặc tròn tại nghiệm.

Cách khác: Đổi bất phương trình thành yêu cầu đồ thị nằm dưới hoặc trên Ox.

TỰ LUẬN 16Giải -1(x + 3)² ≤ 0.

Gợi ý: Bình phương không âm; xét thêm dấu a.

Lời giải: Vì -1 < 0 và bình phương không âm, bất phương trình đúng với mọi x ∈ ℝ.

Giải thích: Trường hợp nghiệm kép cần xét riêng dấu bằng tại nghiệm.

Lỗi cần tránh: Áp dụng máy móc quy tắc hai nghiệm phân biệt.

Cách khác: Xét trực tiếp tích của a và một số không âm.

TỰ LUẬN 17Ôn dữ liệu: Tính số trung bình của 2, 4, 6, 8.

Gợi ý: Cộng các giá trị rồi chia số quan sát.

Lời giải: x̄=(2+4+6+8)/4=5.

Giải thích: Số trung bình là một mô hình hàm từ cả mẫu dữ liệu đến một số đại diện.

Lỗi cần tránh: Chia cho 3 khoảng thay vì 4 số.

Cách khác: Ghép cặp đầu–cuối để tính nhanh.

TỰ LUẬN 18Giải 2(x + 4)(x + 1) ≤ 0.

Gợi ý: Lập bảng dấu và nhớ lấy nghiệm vì có dấu bằng.

Lời giải: Tam thức bằng 0 tại -4, -1; miền không dương là [-4; -1].

Giải thích: Dấu ≤ gồm cả khoảng âm và các điểm làm tam thức bằng 0.

Lỗi cần tránh: Dùng ngoặc tròn tại nghiệm.

Cách khác: Đổi bất phương trình thành yêu cầu đồ thị nằm dưới hoặc trên Ox.

TỰ LUẬN 19Giải -1(x − 2)² ≤ 0.

Gợi ý: Bình phương không âm; xét thêm dấu a.

Lời giải: Vì -1 < 0 và bình phương không âm, bất phương trình đúng với mọi x ∈ ℝ.

Giải thích: Trường hợp nghiệm kép cần xét riêng dấu bằng tại nghiệm.

Lỗi cần tránh: Áp dụng máy móc quy tắc hai nghiệm phân biệt.

Cách khác: Xét trực tiếp tích của a và một số không âm.

TỰ LUẬN 20Xét dấu f(x) = 3x² + 3 khi Δ < 0.

Gợi ý: Tam thức vô nghiệm nên không đổi dấu.

Lời giải: Vì Δ < 0, f(x) luôn cùng dấu với a = 3; do đó f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ.

Giải thích: Không có điểm cắt Ox nên đồ thị nằm hẳn một phía của trục Ox.

Lỗi cần tránh: Kết luận f luôn dương mà không xét dấu a.

Cách khác: Nhìn hướng mở của parabol và việc không giao Ox.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: T10-B17-NB-01, T10-B17-NB-02, T10-B17-NB-03, T10-B17-NB-04, T10-B17-NB-05, T10-B17-NB-06, T10-B17-NB-07, T10-B17-NB-08, T10-B17-NB-09, T10-B17-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B17-NB-01: 5
  2. T10-B17-NB-02: 1
  3. T10-B17-NB-03: √1
  4. T10-B17-NB-04: Dương
  5. T10-B17-NB-05: (-3; 0)
  6. T10-B17-NB-06: f(x) > 0 với mọi x
  7. T10-B17-NB-07:
  8. T10-B17-NB-08: [0; 3]
  9. T10-B17-NB-09: Δ = 16; hai nghiệm
  10. T10-B17-NB-10: Dương

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 6

10 câu đại diện: T10-B17-NB-11, T10-B17-NB-12, T10-B17-NB-13, T10-B17-NB-14, T10-B17-NB-15, T10-B17-NB-16, T10-B17-NB-17, T10-B17-NB-18, T10-B17-NB-19, T10-B17-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B17-NB-11: (-2; 1)
  2. T10-B17-NB-12: f(x) > 0 với mọi x
  3. T10-B17-NB-13:
  4. T10-B17-NB-14: [-4; -1]
  5. T10-B17-NB-15: Δ = 16; hai nghiệm
  6. T10-B17-NB-16: Dương
  7. T10-B17-NB-17: (-1; 2)
  8. T10-B17-NB-18: f(x) > 0 với mọi x
  9. T10-B17-NB-19:
  10. T10-B17-NB-20: [-3; 0]

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: T10-B17-TH-01, T10-B17-TH-02, T10-B17-TH-03, T10-B17-TH-04, T10-B17-TH-05, T10-B17-TH-06, T10-B17-TH-07, T10-B17-TH-08, T10-B17-TH-09, T10-B17-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B17-TH-01: 8
  2. T10-B17-TH-02: 1
  3. T10-B17-TH-03: √5
  4. T10-B17-TH-04: Δ = 16; hai nghiệm
  5. T10-B17-TH-05: Dương
  6. T10-B17-TH-06: (0; 3)
  7. T10-B17-TH-07: f(x) > 0 với mọi x
  8. T10-B17-TH-08:
  9. T10-B17-TH-09: [-2; 1]
  10. T10-B17-TH-10: Δ = 16; hai nghiệm

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: T10-B17-TH-11, T10-B17-TH-12, T10-B17-TH-13, T10-B17-TH-14, T10-B17-TH-15, T10-B17-TH-16, T10-B17-TH-17, T10-B17-TH-18, T10-B17-TH-19, T10-B17-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B17-TH-11: Dương
  2. T10-B17-TH-12: (-4; -1)
  3. T10-B17-TH-13: f(x) > 0 với mọi x
  4. T10-B17-TH-14:
  5. T10-B17-TH-15: [-1; 2]
  6. T10-B17-TH-16: Δ = 16; hai nghiệm
  7. T10-B17-TH-17: Dương
  8. T10-B17-TH-18: (-3; 0)
  9. T10-B17-TH-19: f(x) > 0 với mọi x
  10. T10-B17-TH-20:

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: T10-B17-VD-01, T10-B17-VD-02, T10-B17-VD-03, T10-B17-VD-04, T10-B17-VD-05, T10-B17-VD-06, T10-B17-VD-07, T10-B17-VD-08, T10-B17-VD-09, T10-B17-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. T10-B17-VD-01: 7
  2. T10-B17-VD-02: 1
  3. T10-B17-VD-03: √5
  4. T10-B17-VD-04: [0; 3]
  5. T10-B17-VD-05: Δ = 16; hai nghiệm
  6. T10-B17-VD-06: Dương
  7. T10-B17-VD-07: (-2; 1)
  8. T10-B17-VD-08: f(x) > 0 với mọi x
  9. T10-B17-VD-09:
  10. T10-B17-VD-10: [-4; -1]

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi buổi 50–65 phút; yêu cầu con nói điều kiện và dự đoán kết quả trước khi bấm máy.
  • Nếu con sai, hỏi con đang dùng biểu diễn đại số hay hình học và có thể đổi sang cách kia không.
  • Cho con làm lại một câu tương tự sau 1 ngày, 3 ngày và 7 ngày.
  • Theo dõi loại lỗi giảm dần: điều kiện, công thức, biến đổi, kết luận và trình bày.
  • Chỉ chuyển bài khi đạt 80% và giải thích được ba câu sai gần nhất.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng một dữ liệu thực tế hoặc hình động để học sinh dự đoán trước công thức.
  • Yêu cầu học sinh nói miền xác định, dấu, số giao điểm hoặc hình dạng trước khi tính.
  • Tách lỗi khái niệm, điều kiện, biểu diễn, biến đổi và nghiệm ngoại lai.
  • Dùng câu hỏi ngược: thay đổi tham số nào thì đồ thị hoặc vị trí hình học đổi ra sao?
  • Đề gắn nhãn Hà Nội là đề nội bộ tham khảo cấu trúc, không phải đề chính thức của Sở.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Số nghiệm chia trục, dấu hệ số đầu quyết định màu

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 16. Hàm số bậc haiBài 18. Phương trình quy về bậc hai