Nhận mô hình trước
Học nhị thức newton bằng câu hỏi về đối tượng, thứ tự, điều kiện và tính đồng khả năng.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủTừ việc chọn a hoặc b trong từng thừa số, học sinh hiểu hệ số tổ hợp, số hạng tổng quát, tam giác Pascal và các phép tìm hệ số thông minh.
Hệ số là số cách chọn, hai số mũ chạy ngược chiều
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Học nhị thức newton bằng câu hỏi về đối tượng, thứ tự, điều kiện và tính đồng khả năng.
Mỗi lời giải đều mô tả một kết quả, chống đếm trùng và có phép kiểm thứ hai.
Xếp lịch, chọn nhóm, mã hóa, kiểm thử và đánh giá rủi ro đều cần tư duy tổ hợp–xác suất.
Liệt kê trường hợp nhỏ, dùng sơ đồ cây, biến cố đối, đối xứng hoặc công thức tương đương.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Khai triển một lũy thừa của tổng thành n+1 số hạng có hệ số tổ hợp.
Ví dụ: (a+b)³=a³+3a²b+3ab²+b³.
Hình nên dùng: Hai số mũ chạy ngược chiều.
Mô phỏng: Kéo n và xem số hạng.
Mẹo nhớ: a giảm, b tăng, tổng số mũ luôn n.
Sai lầm: Cho cả hai số mũ cùng tăng.
Ghi chú: Công thức áp dụng cho n nguyên không âm.
Hiểu đơn giản: Chỉ số k cho biết chọn b ở k trong n thừa số.
Ví dụ: Số hạng chứa b² ứng với k=2.
Hình nên dùng: n ô, chọn k ô góp b.
Mô phỏng: Chọn k vị trí trong n vị trí.
Mẹo nhớ: Số mũ b chính là k.
Sai lầm: Dùng C(n,k) nhưng gán sai số mũ a.
Ghi chú: Đánh số số hạng từ 1 thì Tₖ₊₁ ứng với chỉ số k.
Hiểu đơn giản: Mỗi số bên trong bằng tổng hai số ngay phía trên.
Ví dụ: Hàng n=4 là 1,4,6,4,1.
Hình nên dùng: Tam giác hệ số đối xứng.
Mô phỏng: Thêm từng hàng bằng phép cộng.
Mẹo nhớ: Hai vai cộng xuống.
Sai lầm: Bỏ hai số 1 ở hai mép.
Ghi chú: Hàng n cung cấp hệ số của (a+b)ⁿ.
Hiểu đơn giản: Đồng nhất số mũ của biến trong số hạng tổng quát rồi tính hệ số còn lại.
Ví dụ: Hệ số x² trong (2+x)⁵ là C₅²·2³=80.
Hình nên dùng: Tô số hạng có đúng số mũ.
Mô phỏng: Nhập n,k,p và nhận phép tính.
Mẹo nhớ: Khớp số mũ trước, tính sau.
Sai lầm: Dùng pᵏ thay pⁿ⁻ᵏ.
Ghi chú: Nếu biến nằm trong một đơn thức phức tạp, phải nhân cả hệ số và số mũ.
Hiểu đơn giản: Thay biến bằng 1 để lấy tổng hệ số; thay −1 để lấy tổng đan dấu.
Ví dụ: Tổng hệ số (x+1)⁶ là 2⁶=64.
Hình nên dùng: Các hệ số được gom vào một tổng.
Mô phỏng: Thay x=1 hoặc x=−1.
Mẹo nhớ: Tổng hệ số → x=1.
Sai lầm: Khai triển dài rồi cộng dễ sai.
Ghi chú: Đây là phép kiểm mạnh cho một khai triển đã viết.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Công cụ hiển thị cả hệ số tổ hợp và lũy thừa của p để tránh nhầm k với n−k.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Khai triển (a+b)^3 có bao nhiêu số hạng trước khi thu gọn?
Phân tích: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Hướng làm: Số mũ của a giảm từ n đến 0.
Vì sao: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Cách khác: Liệt kê các số mũ của a: n,n−1,…,0.
Tự kiểm: Đáp số: 4. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Hệ số của a^3b^1 trong (a+b)^4 là bao nhiêu?
Phân tích: Số hạng tổng quát là C(n,k)a^(n−k)b^k.
Hướng làm: Đây là số hạng ứng với chỉ số k=1.
Vì sao: Số hạng tổng quát là C(n,k)a^(n−k)b^k.
Cách khác: Đọc hàng thứ 4 của tam giác Pascal.
Tự kiểm: Đáp số: 4. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Khai triển (x+1)^5.
Phân tích: Các hệ số đối xứng; số mũ của x giảm dần từ n đến 0.
Hướng làm: Dùng các hệ số C(n,k) theo thứ tự k=0,…,n.
Vì sao: Các hệ số đối xứng; số mũ của x giảm dần từ n đến 0.
Cách khác: Dùng tam giác Pascal rồi kiểm tổng hệ số bằng 2^n.
Tự kiểm: Đáp số: x^5 + 5x^4 + 10x^3 + 10x^2 + 5x + 1. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Tính tổng các hệ số trong khai triển (x+1)^6.
Phân tích: Thay x=1 biến mọi lũy thừa x thành 1.
Hướng làm: Thay trực tiếp x=1 vào nhị thức.
Vì sao: Thay x=1 biến mọi lũy thừa x thành 1.
Cách khác: Cộng hàng n của tam giác Pascal.
Tự kiểm: Đáp số: 64. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Tính tổng đan dấu các hệ số của (x+1)^7.
Phân tích: Dấu luân phiên tương ứng với việc thay x bằng −1.
Hướng làm: Thay trực tiếp x=−1 vào nhị thức.
Vì sao: Dấu luân phiên tương ứng với việc thay x bằng −1.
Cách khác: Ghép các hệ số đối xứng hoặc dùng định lí nhị thức.
Tự kiểm: Đáp số: 0. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Tìm hệ số của x^5 trong (4+x)^8.
Phân tích: Số mũ của hằng số là n−k, còn số mũ của x là k.
Hướng làm: Chọn x ở đúng 5 thừa số; phần còn lại góp 4.
Vì sao: Số mũ của hằng số là n−k, còn số mũ của x là k.
Cách khác: Viết số hạng tổng quát rồi đối chiếu số mũ x.
Tự kiểm: Đáp số: 3584. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: So sánh C(3,2) và C(3,1).
Phân tích: Chọn k phần tử tương đương với chọn n−k phần tử bị loại.
Hướng làm: Dùng tính đối xứng của tổ hợp.
Vì sao: Chọn k phần tử tương đương với chọn n−k phần tử bị loại.
Cách khác: Dùng công thức giai thừa cho cả hai vế.
Tự kiểm: Đáp số: 3 = 3. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Khai triển (a+b)^4 có bao nhiêu số hạng trước khi thu gọn?
Phân tích: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Hướng làm: Số mũ của a giảm từ n đến 0.
Vì sao: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Cách khác: Liệt kê các số mũ của a: n,n−1,…,0.
Tự kiểm: Đáp số: 5. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Hệ số của a^3b^2 trong (a+b)^5 là bao nhiêu?
Phân tích: Số hạng tổng quát là C(n,k)a^(n−k)b^k.
Hướng làm: Đây là số hạng ứng với chỉ số k=2.
Vì sao: Số hạng tổng quát là C(n,k)a^(n−k)b^k.
Cách khác: Đọc hàng thứ 5 của tam giác Pascal.
Tự kiểm: Đáp số: 10. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Đề bài: Khai triển (x+1)^6.
Phân tích: Các hệ số đối xứng; số mũ của x giảm dần từ n đến 0.
Hướng làm: Dùng các hệ số C(n,k) theo thứ tự k=0,…,n.
Vì sao: Các hệ số đối xứng; số mũ của x giảm dần từ n đến 0.
Cách khác: Dùng tam giác Pascal rồi kiểm tổng hệ số bằng 2^n.
Tự kiểm: Đáp số: x^6 + 6x^5 + 15x^4 + 20x^3 + 15x^2 + 6x + 1. Kiểm bằng liệt kê nhỏ, biến cố đối hoặc phép đếm thứ hai.
Quy tắc đếm cho biết số cách phối món, khung giờ và lựa chọn trong giới hạn ngân sách.
Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp giúp phân vai, chọn đội và tránh đếm một nhóm nhiều lần.
Xác suất biến một nhận xét mơ hồ thành tỉ lệ có không gian mẫu và giả thiết rõ.
Mô hình đồng xu, xúc xắc và chọn mẫu rèn cách mô tả kết quả trước khi kết luận.
Số chuỗi, số cấu hình và trường hợp biên quyết định độ lớn của không gian cần kiểm tra.
Chọn mẫu ngẫu nhiên và xác suất giúp ước lượng rủi ro lỗi trong lô sản phẩm.
Tổ hợp mô tả số cách ghép đặc điểm; xác suất mô tả khả năng xuất hiện trong mô hình.
Logistics, bảo hiểm, tài chính, AI và an toàn hệ thống đều cần tư duy đếm không trùng.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Khai triển một lũy thừa của tổng thành n+1 số hạng có hệ số tổ hợp. Dấu hiệu nhận biết: a giảm, b tăng, tổng số mũ luôn n.
Quay lại Nhị thức Newton: (a+b)ⁿ=Σₖ₌₀ⁿ Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng (a+b)³=a³+3a²b+3ab²+b³.
Quay lại Số hạng tổng quát: Tₖ₊₁=Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng Số hạng chứa b² ứng với k=2.
Quay lại Tam giác Pascal: Cₙᵏ=Cₙ₋₁ᵏ₋₁+Cₙ₋₁ᵏ. Kiểm bằng Hàng n=4 là 1,4,6,4,1.
Quay lại Tìm hệ số: Trong (p+x)ⁿ, hệ số xᵏ là Cₙᵏpⁿ⁻ᵏ. Kiểm bằng Hệ số x² trong (2+x)⁵ là C₅²·2³=80.
Quay lại Tổng hệ số và kiểm nhanh: Tổng hệ số của P(x) là P(1). Kiểm bằng Tổng hệ số (x+1)⁶ là 2⁶=64.
Quay lại Nhị thức Newton: (a+b)ⁿ=Σₖ₌₀ⁿ Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng (a+b)³=a³+3a²b+3ab²+b³.
Quay lại Số hạng tổng quát: Tₖ₊₁=Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng Số hạng chứa b² ứng với k=2.
Quay lại Tam giác Pascal: Cₙᵏ=Cₙ₋₁ᵏ₋₁+Cₙ₋₁ᵏ. Kiểm bằng Hàng n=4 là 1,4,6,4,1.
Quay lại Tìm hệ số: Trong (p+x)ⁿ, hệ số xᵏ là Cₙᵏpⁿ⁻ᵏ. Kiểm bằng Hệ số x² trong (2+x)⁵ là C₅²·2³=80.
Quay lại Tổng hệ số và kiểm nhanh: Tổng hệ số của P(x) là P(1). Kiểm bằng Tổng hệ số (x+1)⁶ là 2⁶=64.
Quay lại Nhị thức Newton: (a+b)ⁿ=Σₖ₌₀ⁿ Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng (a+b)³=a³+3a²b+3ab²+b³.
Quay lại Số hạng tổng quát: Tₖ₊₁=Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng Số hạng chứa b² ứng với k=2.
Quay lại Tam giác Pascal: Cₙᵏ=Cₙ₋₁ᵏ₋₁+Cₙ₋₁ᵏ. Kiểm bằng Hàng n=4 là 1,4,6,4,1.
Quay lại Tìm hệ số: Trong (p+x)ⁿ, hệ số xᵏ là Cₙᵏpⁿ⁻ᵏ. Kiểm bằng Hệ số x² trong (2+x)⁵ là C₅²·2³=80.
Quay lại Tổng hệ số và kiểm nhanh: Tổng hệ số của P(x) là P(1). Kiểm bằng Tổng hệ số (x+1)⁶ là 2⁶=64.
Quay lại Nhị thức Newton: (a+b)ⁿ=Σₖ₌₀ⁿ Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng (a+b)³=a³+3a²b+3ab²+b³.
Quay lại Số hạng tổng quát: Tₖ₊₁=Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ. Kiểm bằng Số hạng chứa b² ứng với k=2.
Quay lại Tam giác Pascal: Cₙᵏ=Cₙ₋₁ᵏ₋₁+Cₙ₋₁ᵏ. Kiểm bằng Hàng n=4 là 1,4,6,4,1.
Quay lại Tìm hệ số: Trong (p+x)ⁿ, hệ số xᵏ là Cₙᵏpⁿ⁻ᵏ. Kiểm bằng Hệ số x² trong (2+x)⁵ là C₅²·2³=80.
Quay lại Tổng hệ số và kiểm nhanh: Tổng hệ số của P(x) là P(1). Kiểm bằng Tổng hệ số (x+1)⁶ là 2⁶=64.
Đổi thứ tự có tạo phương án mới không? Có thì nghĩ đến chỉnh hợp/hoán vị; không thì nghĩ đến tổ hợp.
Với bài mới, mô tả các công đoạn và số nhánh để quyết định cộng hay nhân.
Viết một kết quả điển hình của Ω để tránh thiếu trường hợp hoặc đếm sai thứ tự.
Chỉ dùng tỉ số số phần tử trực tiếp khi các kết quả sơ cấp có cùng khả năng.
Kiểm bằng biến cố đối, đối xứng, sơ đồ cây hoặc công thức tương đương.
Sau 1 ngày ôn công thức có điều kiện; sau 3 ngày làm bài trộn; sau 7 ngày làm đề ngắn.
Nhị thức Newtona giảm, b tăng, tổng số mũ luôn n.
Số hạng tổng quátSố mũ b chính là k.
Tam giác PascalHai vai cộng xuống.
Tìm hệ sốKhớp số mũ trước, tính sau.
Tổng hệ số và kiểm nhanhTổng hệ số → x=1.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Thay x=-2, đặt số âm trong ngoặc nếu có.
Lời giải: f(-2)=(-2)²−2·(-2)−3=5.
Vì sao: Thay số đúng là nền để kiểm mô hình đếm và xác suất bằng tính toán.
Sai ở đâu: Bình phương số âm mà không dùng ngoặc hoặc bỏ dấu của tích.
Cách khác: Dùng f(x)=(x−3)(x+1) rồi thay x=-2 để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng |ax₀+by₀+c|/√(a²+b²).
Lời giải: d=|−10|/√(3²+4²)=10/5=2.
Vì sao: Mẫu số là độ dài vectơ pháp tuyến (3;4), bằng 5.
Sai ở đâu: Quên trị tuyệt đối hoặc chia cho 3+4 thay vì √(3²+4²).
Cách khác: Nhận bộ ba 3–4–5 để rút gọn ngay.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: So sánh với (x−a)²+(y−b)²=R².
Lời giải: R²=16 nên R=4>0.
Vì sao: Bán kính là căn dương của vế phải, không phải chính vế phải.
Sai ở đâu: Kết luận bán kính bằng R².
Cách khác: Kiểm một điểm cách tâm I(2;−1) đúng 4 đơn vị.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Số mũ của a giảm từ n đến 0.
Lời giải: Các chỉ số k chạy từ 0 đến 3, nên có 4 số hạng.
Vì sao: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Sai ở đâu: Kết luận có n số hạng.
Cách khác: Liệt kê các số mũ của a: n,n−1,…,0.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đây là số hạng ứng với chỉ số k=1.
Lời giải: Hệ số là C(4,1)=4.
Vì sao: Số hạng tổng quát là C(n,k)a^(n−k)b^k.
Sai ở đâu: Đổi k với n−k trong số mũ nhưng không kiểm cấu trúc.
Cách khác: Đọc hàng thứ 4 của tam giác Pascal.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng các hệ số C(n,k) theo thứ tự k=0,…,n.
Lời giải: (x+1)^5=x^5 + 5x^4 + 10x^3 + 10x^2 + 5x + 1.
Vì sao: Các hệ số đối xứng; số mũ của x giảm dần từ n đến 0.
Sai ở đâu: Giữ mọi hệ số bằng 1 hoặc bỏ số hạng giữa.
Cách khác: Dùng tam giác Pascal rồi kiểm tổng hệ số bằng 2^n.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Thay trực tiếp x=1 vào nhị thức.
Lời giải: Tổng hệ số bằng (1+1)^6=2^6=64.
Vì sao: Thay x=1 biến mọi lũy thừa x thành 1.
Sai ở đâu: Cộng thiếu hệ số đầu hoặc cuối.
Cách khác: Cộng hàng n của tam giác Pascal.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Thay trực tiếp x=−1 vào nhị thức.
Lời giải: Tổng đan dấu bằng (−1+1)^7=0.
Vì sao: Dấu luân phiên tương ứng với việc thay x bằng −1.
Sai ở đâu: Nhầm với tổng các hệ số nên trả lời 2^n.
Cách khác: Ghép các hệ số đối xứng hoặc dùng định lí nhị thức.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chọn x ở đúng 5 thừa số; phần còn lại góp 4.
Lời giải: Hệ số là C(8,5)·4^3=3584.
Vì sao: Số mũ của hằng số là n−k, còn số mũ của x là k.
Sai ở đâu: Dùng p^k thay vì p^(n−k).
Cách khác: Viết số hạng tổng quát rồi đối chiếu số mũ x.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng tính đối xứng của tổ hợp.
Lời giải: C(3,2)=3 và C(3,1)=3; hai số bằng nhau.
Vì sao: Chọn k phần tử tương đương với chọn n−k phần tử bị loại.
Sai ở đâu: Cho rằng hai số chỉ bằng nhau khi k=n−k.
Cách khác: Dùng công thức giai thừa cho cả hai vế.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Thay x=-2, đặt số âm trong ngoặc nếu có.
Lời giải: f(-2)=(-2)²−2·(-2)−3=5.
Giải thích: Thay số đúng là nền để kiểm mô hình đếm và xác suất bằng tính toán.
Lỗi cần tránh: Bình phương số âm mà không dùng ngoặc hoặc bỏ dấu của tích.
Cách khác: Dùng f(x)=(x−3)(x+1) rồi thay x=-2 để kiểm.
Gợi ý: Dùng các hệ số C(n,k) theo thứ tự k=0,…,n.
Lời giải: (x+1)^5=x^5 + 5x^4 + 10x^3 + 10x^2 + 5x + 1.
Giải thích: Các hệ số đối xứng; số mũ của x giảm dần từ n đến 0.
Lỗi cần tránh: Giữ mọi hệ số bằng 1 hoặc bỏ số hạng giữa.
Cách khác: Dùng tam giác Pascal rồi kiểm tổng hệ số bằng 2^n.
Gợi ý: Số mũ của a giảm từ n đến 0.
Lời giải: Các chỉ số k chạy từ 0 đến 4, nên có 5 số hạng.
Giải thích: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Lỗi cần tránh: Kết luận có n số hạng.
Cách khác: Liệt kê các số mũ của a: n,n−1,…,0.
Gợi ý: Chọn x ở đúng 0 thừa số; phần còn lại góp 2.
Lời giải: Hệ số là C(3,0)·2^3=8.
Giải thích: Số mũ của hằng số là n−k, còn số mũ của x là k.
Lỗi cần tránh: Dùng p^k thay vì p^(n−k).
Cách khác: Viết số hạng tổng quát rồi đối chiếu số mũ x.
Gợi ý: Thay x=1, đặt số âm trong ngoặc nếu có.
Lời giải: f(1)=(1)²−2·(1)−3=-4.
Giải thích: Thay số đúng là nền để kiểm mô hình đếm và xác suất bằng tính toán.
Lỗi cần tránh: Bình phương số âm mà không dùng ngoặc hoặc bỏ dấu của tích.
Cách khác: Dùng f(x)=(x−3)(x+1) rồi thay x=1 để kiểm.
Gợi ý: Chọn x ở đúng 4 thừa số; phần còn lại góp 3.
Lời giải: Hệ số là C(4,4)·3^0=1.
Giải thích: Số mũ của hằng số là n−k, còn số mũ của x là k.
Lỗi cần tránh: Dùng p^k thay vì p^(n−k).
Cách khác: Viết số hạng tổng quát rồi đối chiếu số mũ x.
Gợi ý: Thay trực tiếp x=1 vào nhị thức.
Lời giải: Tổng hệ số bằng (1+1)^3=2^3=8.
Giải thích: Thay x=1 biến mọi lũy thừa x thành 1.
Lỗi cần tránh: Cộng thiếu hệ số đầu hoặc cuối.
Cách khác: Cộng hàng n của tam giác Pascal.
Gợi ý: Đây là số hạng ứng với chỉ số k=2.
Lời giải: Hệ số là C(8,2)=28.
Giải thích: Số hạng tổng quát là C(n,k)a^(n−k)b^k.
Lỗi cần tránh: Đổi k với n−k trong số mũ nhưng không kiểm cấu trúc.
Cách khác: Đọc hàng thứ 8 của tam giác Pascal.
Gợi ý: Thay x=-1, đặt số âm trong ngoặc nếu có.
Lời giải: f(-1)=(-1)²−2·(-1)−3=0.
Giải thích: Thay số đúng là nền để kiểm mô hình đếm và xác suất bằng tính toán.
Lỗi cần tránh: Bình phương số âm mà không dùng ngoặc hoặc bỏ dấu của tích.
Cách khác: Dùng f(x)=(x−3)(x+1) rồi thay x=-1 để kiểm.
Gợi ý: Đây là số hạng ứng với chỉ số k=0.
Lời giải: Hệ số là C(3,0)=1.
Giải thích: Số hạng tổng quát là C(n,k)a^(n−k)b^k.
Lỗi cần tránh: Đổi k với n−k trong số mũ nhưng không kiểm cấu trúc.
Cách khác: Đọc hàng thứ 3 của tam giác Pascal.
Gợi ý: Dùng tính đối xứng của tổ hợp.
Lời giải: C(8,5)=56 và C(8,3)=56; hai số bằng nhau.
Giải thích: Chọn k phần tử tương đương với chọn n−k phần tử bị loại.
Lỗi cần tránh: Cho rằng hai số chỉ bằng nhau khi k=n−k.
Cách khác: Dùng công thức giai thừa cho cả hai vế.
Gợi ý: Thay trực tiếp x=−1 vào nhị thức.
Lời giải: Tổng đan dấu bằng (−1+1)^7=0.
Giải thích: Dấu luân phiên tương ứng với việc thay x bằng −1.
Lỗi cần tránh: Nhầm với tổng các hệ số nên trả lời 2^n.
Cách khác: Ghép các hệ số đối xứng hoặc dùng định lí nhị thức.
Gợi ý: Thay x=2, đặt số âm trong ngoặc nếu có.
Lời giải: f(2)=(2)²−2·(2)−3=-3.
Giải thích: Thay số đúng là nền để kiểm mô hình đếm và xác suất bằng tính toán.
Lỗi cần tránh: Bình phương số âm mà không dùng ngoặc hoặc bỏ dấu của tích.
Cách khác: Dùng f(x)=(x−3)(x+1) rồi thay x=2 để kiểm.
Gợi ý: Thay trực tiếp x=−1 vào nhị thức.
Lời giải: Tổng đan dấu bằng (−1+1)^8=0.
Giải thích: Dấu luân phiên tương ứng với việc thay x bằng −1.
Lỗi cần tránh: Nhầm với tổng các hệ số nên trả lời 2^n.
Cách khác: Ghép các hệ số đối xứng hoặc dùng định lí nhị thức.
Gợi ý: Dùng các hệ số C(n,k) theo thứ tự k=0,…,n.
Lời giải: (x+1)^7=x^7 + 7x^6 + 21x^5 + 35x^4 + 35x^3 + 21x^2 + 7x + 1.
Giải thích: Các hệ số đối xứng; số mũ của x giảm dần từ n đến 0.
Lỗi cần tránh: Giữ mọi hệ số bằng 1 hoặc bỏ số hạng giữa.
Cách khác: Dùng tam giác Pascal rồi kiểm tổng hệ số bằng 2^n.
Gợi ý: Số mũ của a giảm từ n đến 0.
Lời giải: Các chỉ số k chạy từ 0 đến 6, nên có 7 số hạng.
Giải thích: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Lỗi cần tránh: Kết luận có n số hạng.
Cách khác: Liệt kê các số mũ của a: n,n−1,…,0.
Gợi ý: Thay x=0, đặt số âm trong ngoặc nếu có.
Lời giải: f(0)=(0)²−2·(0)−3=-3.
Giải thích: Thay số đúng là nền để kiểm mô hình đếm và xác suất bằng tính toán.
Lỗi cần tránh: Bình phương số âm mà không dùng ngoặc hoặc bỏ dấu của tích.
Cách khác: Dùng f(x)=(x−3)(x+1) rồi thay x=0 để kiểm.
Gợi ý: Số mũ của a giảm từ n đến 0.
Lời giải: Các chỉ số k chạy từ 0 đến 7, nên có 8 số hạng.
Giải thích: Khai triển nhị thức bậc n có n+1 số hạng tổng quát.
Lỗi cần tránh: Kết luận có n số hạng.
Cách khác: Liệt kê các số mũ của a: n,n−1,…,0.
Gợi ý: Chọn x ở đúng 5 thừa số; phần còn lại góp 2.
Lời giải: Hệ số là C(6,5)·2^1=12.
Giải thích: Số mũ của hằng số là n−k, còn số mũ của x là k.
Lỗi cần tránh: Dùng p^k thay vì p^(n−k).
Cách khác: Viết số hạng tổng quát rồi đối chiếu số mũ x.
Gợi ý: Thay trực tiếp x=1 vào nhị thức.
Lời giải: Tổng hệ số bằng (1+1)^5=2^5=32.
Giải thích: Thay x=1 biến mọi lũy thừa x thành 1.
Lỗi cần tránh: Cộng thiếu hệ số đầu hoặc cuối.
Cách khác: Cộng hàng n của tam giác Pascal.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: T10-B25-NB-01, T10-B25-NB-02, T10-B25-NB-03, T10-B25-NB-04, T10-B25-NB-05, T10-B25-NB-06, T10-B25-NB-07, T10-B25-NB-08, T10-B25-NB-09, T10-B25-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B25-NB-11, T10-B25-NB-12, T10-B25-NB-13, T10-B25-NB-14, T10-B25-NB-15, T10-B25-NB-16, T10-B25-NB-17, T10-B25-NB-18, T10-B25-NB-19, T10-B25-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B25-TH-01, T10-B25-TH-02, T10-B25-TH-03, T10-B25-TH-04, T10-B25-TH-05, T10-B25-TH-06, T10-B25-TH-07, T10-B25-TH-08, T10-B25-TH-09, T10-B25-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B25-TH-11, T10-B25-TH-12, T10-B25-TH-13, T10-B25-TH-14, T10-B25-TH-15, T10-B25-TH-16, T10-B25-TH-17, T10-B25-TH-18, T10-B25-TH-19, T10-B25-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: T10-B25-VD-01, T10-B25-VD-02, T10-B25-VD-03, T10-B25-VD-04, T10-B25-VD-05, T10-B25-VD-06, T10-B25-VD-07, T10-B25-VD-08, T10-B25-VD-09, T10-B25-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.