Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
TOÁN THPT • CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10–12HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • x̄≈Σmᵢxᵢ/n.
  • Trung vị dùng vị trí n/2 và nội suy.
  • Q₁,Q₃ dùng n/4 và 3n/4.
BÀI 9 • CHƯƠNG 3 • ƯỚC LƯỢNG TỪ DỮ LIỆU GHÉP NHÓM

Bài 9. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tính gần đúng số trung bình, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu ghép nhóm; diễn giải kết quả với giới hạn chính xác phù hợp.

4 buổi × 60 phútTrọng tâm dữ liệuCần biết: Bài 8 và các số đặc trưng của mẫu không ghép nhóm lớp 10Tiếp theo: Cổng cuối Chương 3
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Thấy cấu trúc thay vì học mẹo

Bài học giúp biến mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng thành mô hình có thể kiểm tra.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Ra quyết định có căn cứ

Biết chọn công cụ, kiểm điều kiện, ước lượng trước và giải thích kết quả.

LIÊN THÔNG

Nối bài trước với bài sau

Kích hoạt bài 8 và các số đặc trưng của mẫu không ghép nhóm lớp 10 và chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 3.

ĐỘNG LỰC

Mỗi lỗi là một dữ kiện

Sổ lỗi biến câu sai thành lịch ôn cá nhân thay vì bằng chứng rằng em kém Toán.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Ước lượng số trung bình có trọng số.
  • Nội suy trung vị.
  • Nội suy Q₁,Q₃.
  • Ước lượng mốt và diễn giải thận trọng.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 8 và các số đặc trưng của mẫu không ghép nhóm lớp 10.
  • Đọc đúng kí hiệu, điều kiện và đơn vị.
  • Ước lượng dấu, khoảng hoặc cỡ kết quả trước khi tính.
  • Biết thay ngược hoặc dùng biểu diễn thứ hai để tự kiểm.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

01

Số trung bình

Hiểu đơn giản: Mỗi trung điểm đại diện cho tất cả quan sát trong nhóm.

x̄≈(m₁x₁+…+mₖxₖ)/n.

Ví dụ: Nhóm đại diện 5,15 có tần số 2,3 thì x̄≈11.

Hình nên dùng: Cân thăng bằng có trọng số.

Mô phỏng: Thay tần số quan sát trung bình.

Mẹo nhớ: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số.

Sai lầm: Lấy trung bình các trung điểm.

Ghi chú: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

02

Trung vị và tứ phân vị

Hiểu đơn giản: Tìm nhóm chứa vị trí rồi nội suy phần đường đi trong nhóm.

Mₑ=aₚ+[(n/2−Fₚ₋₁)/mₚ]h; Q₁,Q₃ thay n/2 bằng n/4,3n/4.

Ví dụ: Nếu n/2 cách đầu nhóm 4 trên tần số nhóm 10, đi 40% độ rộng.

Hình nên dùng: Thanh tích lũy có mốc 25%–50%–75%.

Mô phỏng: Kéo mốc trên đường tích lũy.

Mẹo nhớ: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng.

Sai lầm: Lấy trung điểm nhóm.

Ghi chú: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

03

Mốt

Hiểu đơn giản: Nhóm cao nhất cho vùng tập trung nhất; hai nhóm kề xác định vị trí gần bên nào.

Mₒ=aⱼ+[Δ₁/(Δ₁+Δ₂)]h, Δ₁=mⱼ−mⱼ₋₁, Δ₂=mⱼ−mⱼ₊₁.

Ví dụ: Nhóm [10;20) có tần số 12, hai bên 8 và 10: Mₒ=10+4/(4+2)·10.

Hình nên dùng: Ba cột tần số kề nhau.

Mô phỏng: Điều chỉnh ba tần số.

Mẹo nhớ: So độ dốc hai phía.

Sai lầm: Luôn lấy trung điểm.

Ghi chú: Các nhóm dùng công thức mốt cần cùng độ dài.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB DỮ LIỆU GHÉP NHÓM

Thấy rõ “nhóm chứa vị trí” trước khi nội suy

Bốn nhóm cố định [0;10), [10;20), [20;30), [30;40). Nhập đúng bốn tần số không âm, cách nhau bằng dấu phẩy.

n = 20; x̄ ≈ 21.50; vị trí n/2 = 10; nhóm trung vị là [20;30); Me ≈ 22.50.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01 • Nhận biếtMẫu tư duy 1: XTTT-NB-04

Đề bài: Cho bảng [5;15): 5 | [15;25): 6 | [25;35): 11 | [35;45): 6. Ước lượng số trung bình.

Phân tích: Lấy trung điểm mỗi nhóm làm giá trị đại diện, nhân tần số rồi chia cỡ mẫu.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. x̄ ≈ Σmᵢxᵢ/n = 740/28 ≈ 26,43.
  2. Kết luận: 26,43.

Vì sao: Vì mất dữ liệu gốc nên kết quả là giá trị ước lượng.

Cách khác: Lập thêm cột mᵢxᵢ rồi cộng.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy trung bình các trung điểm mà không dùng tần số.

02 • Nhận biếtMẫu tư duy 2: XTTT-NB-05

Đề bài: Cho bảng [10;15): 3 | [15;20): 7 | [20;25): 12 | [25;30): 7. Ước lượng trung vị.

Phân tích: Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy đạt n/2, rồi nội suy trong nhóm.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. n/2 = 14,5; nhóm chứa trung vị là [20;25). Mₑ ≈ 20 + (14,5−10)/12·5 = 21,88.
  2. Kết luận: 21,88.

Vì sao: Công thức giả định các giá trị phân bố tương đối đều trong nhóm chứa trung vị.

Cách khác: Dùng đồ thị tần số tích lũy để nội suy.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy ngay trung điểm nhóm chứa trung vị.

03 • Thông hiểuMẫu tư duy 3: XTTT-NB-06

Đề bài: Cho bảng [15;25): 4 | [25;35): 8 | [35;45): 13 | [45;55): 8. Ước lượng Q₁.

Phân tích: Tìm nhóm chứa vị trí n/4 rồi nội suy.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Q₁ thuộc [25;35) và Q₁ ≈ 25 + (8,25−4)/8·10 = 30,31.
  2. Kết luận: 30,31.

Vì sao: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

04 • Thông hiểuMẫu tư duy 4: XTTT-NB-07

Đề bài: Cho bảng [20;25): 5 | [25;30): 9 | [30;35): 14 | [35;40): 5. Ước lượng Q₃.

Phân tích: Tìm nhóm chứa vị trí 3n/4 rồi nội suy.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Q₃ thuộc [30;35) và Q₃ ≈ 30 + (24,75−14)/14·5 = 33,84.
  2. Kết luận: 33,84.

Vì sao: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

05 • Vận dụngMẫu tư duy 5: XTTT-NB-08

Đề bài: Cho bảng [0;10): 3 | [10;20): 6 | [20;30): 10 | [30;40): 6. Ước lượng mốt.

Phân tích: Chọn nhóm có tần số lớn nhất; so độ chênh với hai nhóm kề.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Nhóm mốt là [20;30). Mₒ ≈ 20 + (4/(4+4))·10 = 25.
  2. Kết luận: 25.

Vì sao: Mốt ghép nhóm là ước lượng nằm trong nhóm có tần số lớn nhất.

Cách khác: Dùng biểu đồ tần số và nội suy vị trí đỉnh.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy trung điểm nhóm mốt trong mọi trường hợp.

06 • Vận dụngMẫu tư duy 6: XTTT-NB-09

Đề bài: Cho bảng [5;10): 4 | [10;15): 7 | [15;20): 11 | [20;25): 7. Ước lượng số trung bình.

Phân tích: Lấy trung điểm mỗi nhóm làm giá trị đại diện, nhân tần số rồi chia cỡ mẫu.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. x̄ ≈ Σmᵢxᵢ/n = 467,5/29 ≈ 16,12.
  2. Kết luận: 16,12.

Vì sao: Vì mất dữ liệu gốc nên kết quả là giá trị ước lượng.

Cách khác: Lập thêm cột mᵢxᵢ rồi cộng.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy trung bình các trung điểm mà không dùng tần số.

07 • Vận dụng caoMẫu tư duy 7: XTTT-NB-10

Đề bài: Cho bảng [10;20): 5 | [20;30): 8 | [30;40): 12 | [40;50): 8. Ước lượng trung vị.

Phân tích: Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy đạt n/2, rồi nội suy trong nhóm.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. n/2 = 16,5; nhóm chứa trung vị là [30;40). Mₑ ≈ 30 + (16,5−13)/12·10 = 32,92.
  2. Kết luận: 32,92.

Vì sao: Công thức giả định các giá trị phân bố tương đối đều trong nhóm chứa trung vị.

Cách khác: Dùng đồ thị tần số tích lũy để nội suy.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy ngay trung điểm nhóm chứa trung vị.

08 • Vận dụng caoMẫu tư duy 8: XTTT-NB-11

Đề bài: Cho bảng [15;20): 3 | [20;25): 9 | [25;30): 13 | [30;35): 5. Ước lượng Q₁.

Phân tích: Tìm nhóm chứa vị trí n/4 rồi nội suy.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Q₁ thuộc [20;25) và Q₁ ≈ 20 + (7,5−3)/9·5 = 22,5.
  2. Kết luận: 22,5.

Vì sao: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

09 • Thực tếMẫu tư duy 9: XTTT-NB-12

Đề bài: Cho bảng [20;30): 4 | [30;40): 6 | [40;50): 14 | [50;60): 6. Ước lượng Q₃.

Phân tích: Tìm nhóm chứa vị trí 3n/4 rồi nội suy.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Q₃ thuộc [40;50) và Q₃ ≈ 40 + (22,5−10)/14·10 = 48,93.
  2. Kết luận: 48,93.

Vì sao: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

10 • Thực tếMẫu tư duy 10: XTTT-NB-13

Đề bài: Cho bảng [0;5): 5 | [5;10): 7 | [10;15): 10 | [15;20): 7. Ước lượng mốt.

Phân tích: Chọn nhóm có tần số lớn nhất; so độ chênh với hai nhóm kề.

Hướng làm: Khóa điều kiện, chọn đúng công thức, thực hiện rồi đối chiếu với miền giá trị hoặc dữ kiện gốc.

  1. Nhóm mốt là [10;15). Mₒ ≈ 10 + (3/(3+3))·5 = 12,5.
  2. Kết luận: 12,5.

Vì sao: Mốt ghép nhóm là ước lượng nằm trong nhóm có tần số lớn nhất.

Cách khác: Dùng biểu đồ tần số và nội suy vị trí đỉnh.

Tự kiểm: Lỗi phải chặn: Lấy trung điểm nhóm mốt trong mọi trường hợp.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 1 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Trường học

Trường học nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 2 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Đời sống

Đời sống nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 3 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Khoa học

Khoa học nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 4 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Kỹ thuật

Kỹ thuật nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 5 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Sản xuất

Sản xuất nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 6 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Thiên nhiên

Thiên nhiên nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 7 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp nhìn qua các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Tình huống 8 dùng mức lương, thời gian học, chiều cao, điểm thi, tiêu dùng và kiểm soát chất lượng; học sinh phải gọi đại lượng, nêu điều kiện và diễn giải kết quả theo bối cảnh.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Số trung bình là gì?

Mỗi trung điểm đại diện cho tất cả quan sát trong nhóm. Mốc chính xác cần nhớ: x̄≈(m₁x₁+…+mₖxₖ)/n. Hãy thử ví dụ: Nhóm đại diện 5,15 có tần số 2,3 thì x̄≈11. Lỗi cần chặn: Lấy trung bình các trung điểm.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Trung bình không nhân tần số

Lấy trung bình các trung điểm. Cách sửa: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số. Sau đó kiểm bằng: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

02

Dùng đầu mút thay trung điểm

Lấy trung điểm nhóm. Cách sửa: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng. Sau đó kiểm bằng: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

03

Lấy trung điểm làm trung vị

Luôn lấy trung điểm. Cách sửa: So độ dốc hai phía. Sau đó kiểm bằng: Các nhóm dùng công thức mốt cần cùng độ dài.

04

Chọn sai nhóm chứa n/2

Lấy trung bình các trung điểm. Cách sửa: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số. Sau đó kiểm bằng: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

05

Quên tần số trước nhóm

Lấy trung điểm nhóm. Cách sửa: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng. Sau đó kiểm bằng: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

06

Dùng n/2 cho Q₁

Luôn lấy trung điểm. Cách sửa: So độ dốc hai phía. Sau đó kiểm bằng: Các nhóm dùng công thức mốt cần cùng độ dài.

07

Dùng n/2 cho Q₃

Lấy trung bình các trung điểm. Cách sửa: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số. Sau đó kiểm bằng: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

08

Mốt bằng trung điểm trong mọi bảng

Lấy trung điểm nhóm. Cách sửa: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng. Sau đó kiểm bằng: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

09

Làm tròn quá sớm

Luôn lấy trung điểm. Cách sửa: So độ dốc hai phía. Sau đó kiểm bằng: Các nhóm dùng công thức mốt cần cùng độ dài.

10

Kết luận chính xác tuyệt đối

Lấy trung bình các trung điểm. Cách sửa: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số. Sau đó kiểm bằng: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

11

Trung bình không nhân tần số – tình huống 11

Lấy trung điểm nhóm. Cách sửa: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng. Sau đó kiểm bằng: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

12

Dùng đầu mút thay trung điểm – tình huống 12

Luôn lấy trung điểm. Cách sửa: So độ dốc hai phía. Sau đó kiểm bằng: Các nhóm dùng công thức mốt cần cùng độ dài.

13

Lấy trung điểm làm trung vị – tình huống 13

Lấy trung bình các trung điểm. Cách sửa: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số. Sau đó kiểm bằng: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

14

Chọn sai nhóm chứa n/2 – tình huống 14

Lấy trung điểm nhóm. Cách sửa: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng. Sau đó kiểm bằng: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

15

Quên tần số trước nhóm – tình huống 15

Luôn lấy trung điểm. Cách sửa: So độ dốc hai phía. Sau đó kiểm bằng: Các nhóm dùng công thức mốt cần cùng độ dài.

16

Dùng n/2 cho Q₁ – tình huống 16

Lấy trung bình các trung điểm. Cách sửa: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số. Sau đó kiểm bằng: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

17

Dùng n/2 cho Q₃ – tình huống 17

Lấy trung điểm nhóm. Cách sửa: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng. Sau đó kiểm bằng: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

18

Mốt bằng trung điểm trong mọi bảng – tình huống 18

Luôn lấy trung điểm. Cách sửa: So độ dốc hai phía. Sau đó kiểm bằng: Các nhóm dùng công thức mốt cần cùng độ dài.

19

Làm tròn quá sớm – tình huống 19

Lấy trung bình các trung điểm. Cách sửa: Nhân trước, cộng sau, chia tổng tần số. Sau đó kiểm bằng: Kí hiệu ≈ vì là ước lượng.

20

Kết luận chính xác tuyệt đối – tình huống 20

Lấy trung điểm nhóm. Cách sửa: Vị trí − số đã đi, chia số trong nhóm, nhân độ rộng. Sau đó kiểm bằng: Công thức nội suy theo giả định phân bố đều tương đối.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Khóa điều kiện trước

Viết miền xác định, quy ước chỉ số hoặc điều kiện dữ liệu trước khi biến đổi.

2

Một công thức – một ý nghĩa

Không học bảng rời; nói được mỗi đại lượng trong công thức đại diện cho điều gì.

3

Dùng hai biểu diễn

Đại số phải được kiểm bằng đồ thị, đường tròn, bảng hoặc tình huống thực tế.

4

Dự đoán trước khi bấm máy

Ước lượng dấu, khoảng giá trị và cỡ kết quả để phát hiện thao tác sai.

5

Sổ lỗi 1–7–30

Ghi nguyên nhân lỗi và gọi lại sau 1 ngày, 7 ngày, 30 ngày.

6

Giải thích thành lời

Nếu chưa giải thích được vì sao dùng công thức thì chưa được coi là đã thuộc.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

100 câu được phân loại theo độ khó và bài toán ứng dụng; giữ 15 câu ôn nền liên quan.

100 câu phù hợp
XTTT-NB-01Cho bảng [0;5): 3 | [5;10): 7 | [10;15): 10 | [15;20): 7. Tìm giá trị đại diện của nhóm [0;5).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy trung bình cộng hai đầu mút.

Lời giải: x = (0+5)/2 = 2,5.

Vì sao: Giá trị đại diện là trung điểm của nửa khoảng.

Sai ở đâu: Lấy độ rộng nhóm thay cho trung điểm.

Cách khác: Đánh dấu hai đầu trên trục số rồi tìm trung điểm.

XTTT-NB-02Cho bảng [5;15): 4 | [15;25): 8 | [25;35): 11 | [35;45): 8. Tính cỡ mẫu.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng tất cả tần số.

Lời giải: n = 4+8+11+8 = 31.

Vì sao: Mỗi quan sát thuộc đúng một nhóm nên cỡ mẫu là tổng tần số.

Sai ở đâu: Cộng các đầu mút nhóm.

Cách khác: Dùng tần số tích lũy ở nhóm cuối.

XTTT-NB-03Cho bảng [10;15): 5 | [15;20): 9 | [20;25): 12 | [25;30): 5. Tính tần số tích lũy đến hết nhóm [20;25).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng tần số từ nhóm đầu đến nhóm đang xét.

Lời giải: Tần số tích lũy = 5+9+12 = 26.

Vì sao: Tần số tích lũy trả lời có bao nhiêu giá trị nhỏ hơn đầu phải của nhóm.

Sai ở đâu: Chỉ lấy tần số của riêng nhóm đang xét.

Cách khác: Lập cột cộng dồn.

XTTT-NB-04Cho bảng [5;15): 5 | [15;25): 6 | [25;35): 11 | [35;45): 6. Ước lượng số trung bình.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy trung điểm mỗi nhóm làm giá trị đại diện, nhân tần số rồi chia cỡ mẫu.

Lời giải: x̄ ≈ Σmᵢxᵢ/n = 740/28 ≈ 26,43.

Vì sao: Vì mất dữ liệu gốc nên kết quả là giá trị ước lượng.

Sai ở đâu: Lấy trung bình các trung điểm mà không dùng tần số.

Cách khác: Lập thêm cột mᵢxᵢ rồi cộng.

XTTT-NB-05Cho bảng [10;15): 3 | [15;20): 7 | [20;25): 12 | [25;30): 7. Ước lượng trung vị.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy đạt n/2, rồi nội suy trong nhóm.

Lời giải: n/2 = 14,5; nhóm chứa trung vị là [20;25). Mₑ ≈ 20 + (14,5−10)/12·5 = 21,88.

Vì sao: Công thức giả định các giá trị phân bố tương đối đều trong nhóm chứa trung vị.

Sai ở đâu: Lấy ngay trung điểm nhóm chứa trung vị.

Cách khác: Dùng đồ thị tần số tích lũy để nội suy.

XTTT-NB-06Cho bảng [15;25): 4 | [25;35): 8 | [35;45): 13 | [45;55): 8. Ước lượng Q₁.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm nhóm chứa vị trí n/4 rồi nội suy.

Lời giải: Q₁ thuộc [25;35) và Q₁ ≈ 25 + (8,25−4)/8·10 = 30,31.

Vì sao: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Sai ở đâu: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

XTTT-NB-07Cho bảng [20;25): 5 | [25;30): 9 | [30;35): 14 | [35;40): 5. Ước lượng Q₃.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm nhóm chứa vị trí 3n/4 rồi nội suy.

Lời giải: Q₃ thuộc [30;35) và Q₃ ≈ 30 + (24,75−14)/14·5 = 33,84.

Vì sao: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Sai ở đâu: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

XTTT-NB-08Cho bảng [0;10): 3 | [10;20): 6 | [20;30): 10 | [30;40): 6. Ước lượng mốt.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chọn nhóm có tần số lớn nhất; so độ chênh với hai nhóm kề.

Lời giải: Nhóm mốt là [20;30). Mₒ ≈ 20 + (4/(4+4))·10 = 25.

Vì sao: Mốt ghép nhóm là ước lượng nằm trong nhóm có tần số lớn nhất.

Sai ở đâu: Lấy trung điểm nhóm mốt trong mọi trường hợp.

Cách khác: Dùng biểu đồ tần số và nội suy vị trí đỉnh.

XTTT-NB-09Cho bảng [5;10): 4 | [10;15): 7 | [15;20): 11 | [20;25): 7. Ước lượng số trung bình.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy trung điểm mỗi nhóm làm giá trị đại diện, nhân tần số rồi chia cỡ mẫu.

Lời giải: x̄ ≈ Σmᵢxᵢ/n = 467,5/29 ≈ 16,12.

Vì sao: Vì mất dữ liệu gốc nên kết quả là giá trị ước lượng.

Sai ở đâu: Lấy trung bình các trung điểm mà không dùng tần số.

Cách khác: Lập thêm cột mᵢxᵢ rồi cộng.

XTTT-NB-10Cho bảng [10;20): 5 | [20;30): 8 | [30;40): 12 | [40;50): 8. Ước lượng trung vị.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy đạt n/2, rồi nội suy trong nhóm.

Lời giải: n/2 = 16,5; nhóm chứa trung vị là [30;40). Mₑ ≈ 30 + (16,5−13)/12·10 = 32,92.

Vì sao: Công thức giả định các giá trị phân bố tương đối đều trong nhóm chứa trung vị.

Sai ở đâu: Lấy ngay trung điểm nhóm chứa trung vị.

Cách khác: Dùng đồ thị tần số tích lũy để nội suy.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

Ba nhóm có giá trị đại diện 15; 25; 35 và tần số tương ứng 1; 2; 1. Số trung bình gần đúng là:

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Cho bảng [0;5): 3 | [5;10): 7 | [10;15): 10 | [15;20): 7. Tìm giá trị đại diện của nhóm [0;5).

Gợi ý: Lấy trung bình cộng hai đầu mút.

Lời giải: x = (0+5)/2 = 2,5.

Giải thích: Giá trị đại diện là trung điểm của nửa khoảng.

Lỗi cần tránh: Lấy độ rộng nhóm thay cho trung điểm.

Cách khác: Đánh dấu hai đầu trên trục số rồi tìm trung điểm.

TỰ LUẬN 2Cho bảng [15;25): 4 | [25;35): 8 | [35;45): 13 | [45;55): 8. Ước lượng Q₁.

Gợi ý: Tìm nhóm chứa vị trí n/4 rồi nội suy.

Lời giải: Q₁ thuộc [25;35) và Q₁ ≈ 25 + (8,25−4)/8·10 = 30,31.

Giải thích: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

TỰ LUẬN 3Cho bảng [15;20): 3 | [20;25): 9 | [25;30): 13 | [30;35): 5. Ước lượng Q₁.

Gợi ý: Tìm nhóm chứa vị trí n/4 rồi nội suy.

Lời giải: Q₁ thuộc [20;25) và Q₁ ≈ 20 + (7,5−3)/9·5 = 22,5.

Giải thích: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

TỰ LUẬN 4Cho bảng [15;25): 5 | [25;35): 6 | [35;45): 13 | [45;55): 6. Ước lượng Q₁.

Gợi ý: Tìm nhóm chứa vị trí n/4 rồi nội suy.

Lời giải: Q₁ thuộc [25;35) và Q₁ ≈ 25 + (7,5−5)/6·10 = 29,17.

Giải thích: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

TỰ LUẬN 5Cho bảng [15;25): 3 | [25;35): 6 | [35;45): 13 | [45;55): 6. Xác định nhóm có tần số lớn nhất.

Gợi ý: So sánh các tần số, không so sánh đầu mút.

Lời giải: Tần số lớn nhất là 13, thuộc nhóm [35;45).

Giải thích: Nhóm có tần số lớn nhất là nhóm chứa nhiều quan sát nhất.

Lỗi cần tránh: Chọn nhóm có giá trị đại diện lớn nhất.

Cách khác: Vẽ cột tần số; cột cao nhất là nhóm cần tìm.

TỰ LUẬN 6Cho bảng [0;5): 3 | [5;10): 9 | [10;15): 10 | [15;20): 5. Ước lượng mốt.

Gợi ý: Chọn nhóm có tần số lớn nhất; so độ chênh với hai nhóm kề.

Lời giải: Nhóm mốt là [10;15). Mₒ ≈ 10 + (1/(1+5))·5 = 10,83.

Giải thích: Mốt ghép nhóm là ước lượng nằm trong nhóm có tần số lớn nhất.

Lỗi cần tránh: Lấy trung điểm nhóm mốt trong mọi trường hợp.

Cách khác: Dùng biểu đồ tần số và nội suy vị trí đỉnh.

TỰ LUẬN 7Cho bảng [0;10): 5 | [10;20): 6 | [20;30): 10 | [30;40): 6. Ước lượng mốt.

Gợi ý: Chọn nhóm có tần số lớn nhất; so độ chênh với hai nhóm kề.

Lời giải: Nhóm mốt là [20;30). Mₒ ≈ 20 + (4/(4+4))·10 = 25.

Giải thích: Mốt ghép nhóm là ước lượng nằm trong nhóm có tần số lớn nhất.

Lỗi cần tránh: Lấy trung điểm nhóm mốt trong mọi trường hợp.

Cách khác: Dùng biểu đồ tần số và nội suy vị trí đỉnh.

TỰ LUẬN 8Cho bảng [0;5): 4 | [5;10): 7 | [10;15): 10 | [15;20): 7. Ước lượng mốt.

Gợi ý: Chọn nhóm có tần số lớn nhất; so độ chênh với hai nhóm kề.

Lời giải: Nhóm mốt là [10;15). Mₒ ≈ 10 + (3/(3+3))·5 = 12,5.

Giải thích: Mốt ghép nhóm là ước lượng nằm trong nhóm có tần số lớn nhất.

Lỗi cần tránh: Lấy trung điểm nhóm mốt trong mọi trường hợp.

Cách khác: Dùng biểu đồ tần số và nội suy vị trí đỉnh.

TỰ LUẬN 9Cho bảng [5;10): 3 | [10;15): 9 | [15;20): 11 | [20;25): 5. Tính cỡ mẫu.

Gợi ý: Cộng tất cả tần số.

Lời giải: n = 3+9+11+5 = 28.

Giải thích: Mỗi quan sát thuộc đúng một nhóm nên cỡ mẫu là tổng tần số.

Lỗi cần tránh: Cộng các đầu mút nhóm.

Cách khác: Dùng tần số tích lũy ở nhóm cuối.

TỰ LUẬN 10Cho bảng [10;20): 5 | [20;30): 6 | [30;40): 12 | [40;50): 6. Ước lượng trung vị.

Gợi ý: Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy đạt n/2, rồi nội suy trong nhóm.

Lời giải: n/2 = 14,5; nhóm chứa trung vị là [30;40). Mₑ ≈ 30 + (14,5−11)/12·10 = 32,92.

Giải thích: Công thức giả định các giá trị phân bố tương đối đều trong nhóm chứa trung vị.

Lỗi cần tránh: Lấy ngay trung điểm nhóm chứa trung vị.

Cách khác: Dùng đồ thị tần số tích lũy để nội suy.

TỰ LUẬN 11Cho bảng [10;15): 4 | [15;20): 7 | [20;25): 12 | [25;30): 7. Ước lượng trung vị.

Gợi ý: Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy đạt n/2, rồi nội suy trong nhóm.

Lời giải: n/2 = 15; nhóm chứa trung vị là [20;25). Mₑ ≈ 20 + (15−11)/12·5 = 21,67.

Giải thích: Công thức giả định các giá trị phân bố tương đối đều trong nhóm chứa trung vị.

Lỗi cần tránh: Lấy ngay trung điểm nhóm chứa trung vị.

Cách khác: Dùng đồ thị tần số tích lũy để nội suy.

TỰ LUẬN 12Cho bảng [10;20): 3 | [20;30): 8 | [30;40): 12 | [40;50): 8. Ước lượng trung vị.

Gợi ý: Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy đạt n/2, rồi nội suy trong nhóm.

Lời giải: n/2 = 15,5; nhóm chứa trung vị là [30;40). Mₑ ≈ 30 + (15,5−11)/12·10 = 33,75.

Giải thích: Công thức giả định các giá trị phân bố tương đối đều trong nhóm chứa trung vị.

Lỗi cần tránh: Lấy ngay trung điểm nhóm chứa trung vị.

Cách khác: Dùng đồ thị tần số tích lũy để nội suy.

TỰ LUẬN 13Dãy u₁=2, uₙ₊₁=2uₙ+3, n≥1. Đặt vₙ=uₙ+3, chứng minh vₙ₊₁=2vₙ. Tính tổng 2 số hạng đầu của u bằng truy hồi và phép cộng các đẳng thức, không dùng công thức tổng cấp số nhân.

Gợi ý: vₙ₊₁=uₙ₊₁+3=2(uₙ+3)=2vₙ, v₁=5

Lời giải: vₙ₊₁=uₙ₊₁+3=2(uₙ+3)=2vₙ, v₁=5. Lặp hệ thức vₙ₊₁=2vₙ suy ra u_2=7. Gọi S là tổng 2 số hạng. Cộng 1 hệ thức truy hồi: S−u₁=2(S−u_2)+3(2−1). Suy ra S=2u_2−u₁−3(2−1)=9.

Giải thích: vₙ₊₁=uₙ₊₁+3=2(uₙ+3)=2vₙ, v₁=5. Lặp hệ thức vₙ₊₁=2vₙ suy ra u_2=7. Gọi S là tổng 2 số hạng. Cộng 1 hệ thức truy hồi: S−u₁=2(S−u_2)+3(2−1). Suy ra S=2u_2−u₁−3(2−1)=9.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 14Cho bảng [20;25): 4 | [25;30): 7 | [30;35): 14 | [35;40): 7. Ước lượng Q₃.

Gợi ý: Tìm nhóm chứa vị trí 3n/4 rồi nội suy.

Lời giải: Q₃ thuộc [30;35) và Q₃ ≈ 30 + (24−11)/14·5 = 34,64.

Giải thích: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

TỰ LUẬN 15Cho bảng [20;30): 3 | [30;40): 8 | [40;50): 14 | [50;60): 8. Ước lượng Q₃.

Gợi ý: Tìm nhóm chứa vị trí 3n/4 rồi nội suy.

Lời giải: Q₃ thuộc [40;50) và Q₃ ≈ 40 + (24,75−11)/14·10 = 49,82.

Giải thích: Q₁ và Q₃ chia dữ liệu đã sắp thành bốn phần xấp xỉ bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Dùng n/2 cho cả ba tứ phân vị.

Cách khác: Đọc vị trí trên cột tần số tích lũy.

TỰ LUẬN 16Các nhóm theo thứ tự có tần số 2; 5; 8; 4. Nhóm chứa mốt là nhóm thứ mấy?

Gợi ý: Tần số lớn nhất là 8.

Lời giải: Tần số lớn nhất là 8. Nó thuộc nhóm thứ 3, nên mốt nằm trong nhóm này.

Giải thích: Tần số lớn nhất là 8. Nó thuộc nhóm thứ 3, nên mốt nằm trong nhóm này.

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: short-data-mode-3-0

TỰ LUẬN 17Cho bảng [10;15): 3 | [15;20): 7 | [20;25): 12 | [25;30): 7. Tính tần số tích lũy đến hết nhóm [10;15).

Gợi ý: Cộng tần số từ nhóm đầu đến nhóm đang xét.

Lời giải: Tần số tích lũy = 3 = 3.

Giải thích: Tần số tích lũy trả lời có bao nhiêu giá trị nhỏ hơn đầu phải của nhóm.

Lỗi cần tránh: Chỉ lấy tần số của riêng nhóm đang xét.

Cách khác: Lập cột cộng dồn.

TỰ LUẬN 18Với các nhóm độ rộng 10 bắt đầu từ 12 và tần số 3; 5; 7; 4, nhóm chứa trung vị là: Hãy đọc đúng quy ước nửa kín của mỗi nhóm.

Gợi ý: Cỡ mẫu n=19; vị trí trung vị quanh n/2=9,5.

Lời giải: Cỡ mẫu n=19; vị trí trung vị quanh n/2=9,5. Tần số tích lũy lần lượt 3; 8; 15; vị trí này rơi vào [32;42).

Giải thích: Cỡ mẫu n=19; vị trí trung vị quanh n/2=9,5. Tần số tích lũy lần lượt 3; 8; 15; vị trí này rơi vào [32;42).

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: data-median-group-4-1

TỰ LUẬN 19Bốn nhóm có tần số 4; 6; 8; 5. Tính cỡ mẫu. Cần dùng tần số, không lấy trung bình các mốc một cách máy móc.

Gợi ý: Cỡ mẫu bằng tổng các tần số.

Lời giải: Cỡ mẫu bằng tổng các tần số. 4+6+8+5=23.

Giải thích: Cỡ mẫu bằng tổng các tần số. 4+6+8+5=23.

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: short-data-size-1-2

TỰ LUẬN 20Với các nhóm độ rộng 10 bắt đầu từ 14 và tần số 4; 6; 8; 5, nhóm chứa trung vị là: Cần dùng tần số, không lấy trung bình các mốc một cách máy móc.

Gợi ý: Cỡ mẫu n=23; vị trí trung vị quanh n/2=11,5.

Lời giải: Cỡ mẫu n=23; vị trí trung vị quanh n/2=11,5. Tần số tích lũy lần lượt 4; 10; 18; vị trí này rơi vào [34;44).

Giải thích: Cỡ mẫu n=23; vị trí trung vị quanh n/2=11,5. Tần số tích lũy lần lượt 4; 10; 18; vị trí này rơi vào [34;44).

Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.

Cách khác: data-median-group-4-2

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 1 • 45 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: XTTT-NB-01, XTTT-NB-02, XTTT-NB-03, XTTT-NB-04, XTTT-NB-05, XTTT-NB-06, XTTT-NB-07, XTTT-NB-08, XTTT-NB-09, XTTT-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. XTTT-NB-01: 2,5
  2. XTTT-NB-02: 31
  3. XTTT-NB-03: 26
  4. XTTT-NB-04: 26,43
  5. XTTT-NB-05: 21,88
  6. XTTT-NB-06: 30,31
  7. XTTT-NB-07: 33,84
  8. XTTT-NB-08: 25
  9. XTTT-NB-09: 16,12
  10. XTTT-NB-10: 32,92

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 2 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 3

10 câu đại diện: XTTT-NB-11, XTTT-NB-12, XTTT-NB-13, XTTT-NB-14, XTTT-NB-15, XTTT-NB-16, XTTT-NB-17, XTTT-NB-18, XTTT-NB-19, XTTT-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. XTTT-NB-11: 22,5
  2. XTTT-NB-12: 48,93
  3. XTTT-NB-13: 12,5
  4. XTTT-NB-14: 28
  5. XTTT-NB-15: 20,83
  6. XTTT-NB-16: 29,17
  7. XTTT-NB-17: 34,73
  8. XTTT-NB-18: 25
  9. XTTT-NB-19: 15,17
  10. XTTT-NB-20: 33,75

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 3 • 45 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: XTTT-TH-01, XTTT-TH-02, XTTT-TH-03, XTTT-TH-04, XTTT-TH-05, XTTT-TH-06, XTTT-TH-07, XTTT-TH-08, XTTT-TH-09, XTTT-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. XTTT-TH-01: [35;45)
  2. XTTT-TH-02: 4 giá trị
  3. XTTT-TH-03: 15
  4. XTTT-TH-04: 22,68
  5. XTTT-TH-05: 49,46
  6. XTTT-TH-06: 10,83
  7. XTTT-TH-07: 27,04
  8. XTTT-TH-08: 21,46
  9. XTTT-TH-09: 31,25
  10. XTTT-TH-10: 33,93

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 4 • 45 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: XTTT-TH-11, XTTT-TH-12, XTTT-TH-13, XTTT-TH-14, XTTT-TH-15, XTTT-TH-16, XTTT-TH-17, XTTT-TH-18, XTTT-TH-19, XTTT-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. XTTT-TH-11: 25
  2. XTTT-TH-12: 16,43
  3. XTTT-TH-13: 33,33
  4. XTTT-TH-14: 21,67
  5. XTTT-TH-15: 49,11
  6. XTTT-TH-16: 12,5
  7. XTTT-TH-17: 26,88
  8. XTTT-TH-18: 21,04
  9. XTTT-TH-19: 30,42
  10. XTTT-TH-20: 34,55

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 5 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: XTTT-VD-01, XTTT-VD-02, XTTT-VD-03, XTTT-VD-04, XTTT-VD-05, XTTT-VD-06, XTTT-VD-07, XTTT-VD-08, XTTT-VD-09, XTTT-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. XTTT-VD-01: 28
  2. XTTT-VD-02: 28
  3. XTTT-VD-03: [25;30)
  4. XTTT-VD-04: 25
  5. XTTT-VD-05: 15,43
  6. XTTT-VD-06: 32,92
  7. XTTT-VD-07: 23,21
  8. XTTT-VD-08: 49,64
  9. XTTT-VD-09: 10,83
  10. XTTT-VD-10: 27,69

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM
  • x̄≈Σmᵢxᵢ/n.
  • Trung vị dùng vị trí n/2 và nội suy.
  • Q₁,Q₃ dùng n/4 và 3n/4.
  • Mốt nằm trong nhóm tần số lớn nhất.
  • Mọi kết quả ghép nhóm là ước lượng.

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

← Bài 8. Mẫu ghép nhómCổng cuối Chương 3 →