Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
TOÁN THPT • CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10–12HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • Hướng chiếu không được song song mặt phẳng chiếu.
  • Ảnh điểm là giao của đường chiếu với mặt phẳng.
  • Bảo toàn thẳng hàng, song song và tỉ số trên một đường thích hợp.
BÀI 14 • CHƯƠNG 4 • BIỂU DIỄN HÌNH KHÔNG GIAN

Bài 14. Phép chiếu song song

Tạo ảnh qua phép chiếu song song, xác định các tính chất được bảo toàn và dùng đúng quy ước để biểu diễn hình không gian trên mặt phẳng.

3 buổi × 60 phútTrực quan có điều kiệnCần biết: Bài 10–13, vectơ và tỉ số đoạn thẳngTiếp theo: Cổng cuối Chương 4
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Thấy cấu trúc thay vì đoán

Bài học biến bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp thành mô hình có thể kiểm tra.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Lập luận có căn cứ

Biết gọi đúng đối tượng, nêu điều kiện, chọn công cụ và tự kiểm kết luận.

LIÊN THÔNG

Nền trước, đích sau

Kích hoạt bài 10–13, vectơ và tỉ số đoạn thẳng rồi chuẩn bị trực tiếp cho Cổng cuối Chương 4.

PHƯƠNG PHÁP

Ví dụ – phản ví dụ – biên

Mỗi quy tắc đi kèm một trường hợp đúng, một lỗi thiếu điều kiện và một phép kiểm.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Dựng ảnh điểm, đường, hình qua phép chiếu.
  • Nêu đúng điều kiện hướng chiếu.
  • Phân biệt tính chất bảo toàn và không bảo toàn.
  • Đọc, vẽ hình biểu diễn không gian nhất quán.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 10–13, vectơ và tỉ số đoạn thẳng.
  • Đọc đúng kí hiệu và phát biểu điều kiện trước khi áp dụng.
  • Dự đoán vị trí, dấu hoặc xu thế trước khi biến đổi.
  • Dùng hình/tọa độ hoặc phép thế ngược để tự kiểm.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

01

Định nghĩa phép chiếu

Hiểu đơn giản: Qua mỗi điểm kẻ đường song song một hướng cố định, lấy giao với mặt phẳng chiếu.

M′=(M+dℝ)∩(P), với d không song song (P).

Ví dụ: Chiếu M lên (Oxy) theo hướng (1,2,−1).

Hình nên dùng: Đèn chiếu tạo các tia song song.

Mô phỏng: Đổi hướng chiếu và quan sát bóng.

Mẹo nhớ: Đi theo hướng, dừng ở mặt.

Sai lầm: Tự ý hạ vuông góc.

Ghi chú: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

02

Tính chất bảo toàn

Hiểu đơn giản: Phép chiếu giữ cấu trúc afin cơ bản.

Bảo toàn thẳng hàng, thứ tự, song song và tỉ số các đoạn cùng đường; có ngoại lệ co thành điểm.

Ví dụ: Trung điểm được chiếu thành trung điểm.

Hình nên dùng: Lưới song song trước và sau chiếu.

Mô phỏng: Kéo một tam giác trong không gian.

Mẹo nhớ: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid.

Sai lầm: Cho rằng luôn giữ độ dài và góc.

Ghi chú: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

03

Hình biểu diễn

Hiểu đơn giản: Hình trên giấy là ảnh giúp suy luận, không phải vật thật.

Nét thấy liền, nét khuất đứt; quan hệ thuộc, thẳng hàng, song song phải nhất quán.

Ví dụ: Hình hộp biểu diễn bằng các hình bình hành.

Hình nên dùng: Khung dây và hình chiếu.

Mô phỏng: Xoay mô hình rồi cố định hình chiếu.

Mẹo nhớ: Suy luận từ giả thiết, dùng hình để định hướng.

Sai lầm: Đo góc/độ dài trực tiếp trên hình biểu diễn.

Ghi chú: Một hình biểu diễn hợp lệ có thể không giống phối cảnh mắt nhìn.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG

Phân loại bằng tọa độ, không đoán theo hình

Xét mặt phẳng (Oxy): z = 0 và đường d qua điểm có cao độ h, với thành phần đứng của vectơ chỉ phương là uᶻ.

d song song (Oxy). z không đổi và luôn khác 0, nên d không có điểm chung với (Oxy).
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01 • Nhận biếtVí dụ 1 • B14-NB-04

Đề bài: Trên một đường thẳng, B nằm giữa A, C và AB/BC = 4/5. Phép chiếu song song không làm đường này co thành điểm. Tính A′B′/B′C′.

Phân tích: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số của hai đoạn cùng nằm trên một đường.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số của hai đoạn cùng nằm trên một đường.
  2. Bước 2: A′B′/B′C′ = 4/5.
  3. Bước 3: Kết luận 4/5.

Vì sao: Trên một đường không song song hướng chiếu, phép chiếu là một phép biến đổi afin một chiều.

Cách khác: Đặt tham số afin trên đường thẳng.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Cho rằng tỉ số đổi theo góc nghiêng.

02 • Nhận biếtVí dụ 2 • B14-NB-14

Đề bài: Trên một đường thẳng, B nằm giữa A, C và AB/BC = 4/3. Phép chiếu song song không làm đường này co thành điểm. Tính A′B′/B′C′.

Phân tích: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số của hai đoạn cùng nằm trên một đường.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số của hai đoạn cùng nằm trên một đường.
  2. Bước 2: A′B′/B′C′ = 4/3.
  3. Bước 3: Kết luận 4/3.

Vì sao: Trên một đường không song song hướng chiếu, phép chiếu là một phép biến đổi afin một chiều.

Cách khác: Đặt tham số afin trên đường thẳng.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Cho rằng tỉ số đổi theo góc nghiêng.

03 • Thông hiểuVí dụ 3 • B14-TH-04

Đề bài: Chiếu song song điểm M(1; 2; 2) lên (Oxy) theo hướng u = (1; 2; −1). Tìm ảnh M′.

Phân tích: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.
  2. Bước 2: t = 2; M′(3; 6; 0).
  3. Bước 3: Kết luận M′(3; 6; 0).

Vì sao: Ảnh là giao điểm của mặt phẳng chiếu với đường qua M song song hướng chiếu.

Cách khác: Thay trực tiếp t = z vào ba tọa độ.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Hạ vuông góc thay vì đi theo hướng chiếu đã cho.

04 • Thông hiểuVí dụ 4 • B14-TH-14

Đề bài: Chiếu song song điểm M(1; 4; 3) lên (Oxy) theo hướng u = (1; 2; −1). Tìm ảnh M′.

Phân tích: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.
  2. Bước 2: t = 3; M′(4; 10; 0).
  3. Bước 3: Kết luận M′(4; 10; 0).

Vì sao: Ảnh là giao điểm của mặt phẳng chiếu với đường qua M song song hướng chiếu.

Cách khác: Thay trực tiếp t = z vào ba tọa độ.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Hạ vuông góc thay vì đi theo hướng chiếu đã cho.

05 • Vận dụngVí dụ 5 • B14-VD-04

Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng có ảnh A′, B′, C′ qua phép chiếu song song. Các ảnh có tính chất gì?

Phân tích: Phép chiếu song song bảo toàn tính thẳng hàng, trừ trường hợp đường bị chiếu thành một điểm.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Phép chiếu song song bảo toàn tính thẳng hàng, trừ trường hợp đường bị chiếu thành một điểm.
  2. Bước 2: A′, B′, C′ thẳng hàng hoặc trùng nhau.
  3. Bước 3: Kết luận Thẳng hàng hoặc trùng nhau.

Vì sao: Đường thẳng được chiếu thành đường thẳng hoặc một điểm.

Cách khác: Xét mặt phẳng tạo bởi đường ABC và hướng chiếu.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Khẳng định ba ảnh luôn phân biệt.

06 • Vận dụngVí dụ 6 • B14-VD-14

Đề bài: Ba điểm A, B, C thẳng hàng có ảnh A′, B′, C′ qua phép chiếu song song. Các ảnh có tính chất gì?

Phân tích: Phép chiếu song song bảo toàn tính thẳng hàng, trừ trường hợp đường bị chiếu thành một điểm.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Phép chiếu song song bảo toàn tính thẳng hàng, trừ trường hợp đường bị chiếu thành một điểm.
  2. Bước 2: A′, B′, C′ thẳng hàng hoặc trùng nhau.
  3. Bước 3: Kết luận Thẳng hàng hoặc trùng nhau.

Vì sao: Đường thẳng được chiếu thành đường thẳng hoặc một điểm.

Cách khác: Xét mặt phẳng tạo bởi đường ABC và hướng chiếu.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Khẳng định ba ảnh luôn phân biệt.

07 • Vận dụng caoVí dụ 7 • B14-VDC-04

Đề bài: Điều kiện nào phải có giữa hướng chiếu và mặt phẳng chiếu để phép chiếu song song xác định cho mọi điểm?

Phân tích: Mỗi đường chiếu cần cắt mặt phẳng chiếu tại đúng một điểm.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Mỗi đường chiếu cần cắt mặt phẳng chiếu tại đúng một điểm.
  2. Bước 2: Hướng chiếu không được song song với mặt phẳng chiếu.
  3. Bước 3: Kết luận Hướng chiếu không song song mặt phẳng chiếu.

Vì sao: Nếu hướng chiếu song song mặt phẳng, có đường chiếu không gặp mặt phẳng hoặc nằm hẳn trong đó.

Cách khác: Kiểm tra thành phần của hướng theo pháp tuyến mặt phẳng phải khác 0.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Cho rằng mọi hướng đều dùng được.

08 • Vận dụng caoVí dụ 8 • B14-VDC-14

Đề bài: Điều kiện nào phải có giữa hướng chiếu và mặt phẳng chiếu để phép chiếu song song xác định cho mọi điểm?

Phân tích: Mỗi đường chiếu cần cắt mặt phẳng chiếu tại đúng một điểm.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Mỗi đường chiếu cần cắt mặt phẳng chiếu tại đúng một điểm.
  2. Bước 2: Hướng chiếu không được song song với mặt phẳng chiếu.
  3. Bước 3: Kết luận Hướng chiếu không song song mặt phẳng chiếu.

Vì sao: Nếu hướng chiếu song song mặt phẳng, có đường chiếu không gặp mặt phẳng hoặc nằm hẳn trong đó.

Cách khác: Kiểm tra thành phần của hướng theo pháp tuyến mặt phẳng phải khác 0.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Cho rằng mọi hướng đều dùng được.

09 • Thực tếVí dụ 9 • B14-TT-04

Đề bài: Phép chiếu song song có luôn bảo toàn độ dài đoạn thẳng không?

Phân tích: Thử nghiêng một đoạn so với mặt phẳng chiếu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Thử nghiêng một đoạn so với mặt phẳng chiếu.
  2. Bước 2: Không. Phép chiếu song song nói chung không bảo toàn độ dài.
  3. Bước 3: Kết luận Không.

Vì sao: Độ dài ảnh phụ thuộc hướng đoạn, hướng chiếu và mặt phẳng chiếu.

Cách khác: Dùng bóng nắng: cùng một cây nhưng độ dài bóng thay đổi theo hướng sáng.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Nhầm phép chiếu song song với phép dời hình.

10 • Thực tếVí dụ 10 • B14-TT-14

Đề bài: Phép chiếu song song có luôn bảo toàn độ dài đoạn thẳng không?

Phân tích: Thử nghiêng một đoạn so với mặt phẳng chiếu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Thử nghiêng một đoạn so với mặt phẳng chiếu.
  2. Bước 2: Không. Phép chiếu song song nói chung không bảo toàn độ dài.
  3. Bước 3: Kết luận Không.

Vì sao: Độ dài ảnh phụ thuộc hướng đoạn, hướng chiếu và mặt phẳng chiếu.

Cách khác: Dùng bóng nắng: cùng một cây nhưng độ dài bóng thay đổi theo hướng sáng.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Nhầm phép chiếu song song với phép dời hình.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua phép chiếu song song

Tình huống 1 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua phép chiếu song song

Tình huống 2 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua phép chiếu song song

Tình huống 3 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua phép chiếu song song

Tình huống 4 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua phép chiếu song song

Tình huống 5 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua phép chiếu song song

Tình huống 6 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua phép chiếu song song

Tình huống 7 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua phép chiếu song song

Tình huống 8 khai thác bóng nắng, bản vẽ trục đo, kiến trúc, đồ họa máy tính và sơ đồ lắp ráp; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Định nghĩa phép chiếu theo cách đơn giản?

Qua mỗi điểm kẻ đường song song một hướng cố định, lấy giao với mặt phẳng chiếu. Mốc chính xác: M′=(M+dℝ)∩(P), với d không song song (P). Ví dụ: Chiếu M lên (Oxy) theo hướng (1,2,−1). Cách nhớ: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Cần tránh: Tự ý hạ vuông góc.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Nhầm chiếu song song với chiếu vuông góc

Tự ý hạ vuông góc. Sửa bằng quy trình: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Phép kiểm cuối: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

02

Cho rằng giữ độ dài

Cho rằng luôn giữ độ dài và góc. Sửa bằng quy trình: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid. Phép kiểm cuối: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

03

Cho rằng giữ góc

Đo góc/độ dài trực tiếp trên hình biểu diễn. Sửa bằng quy trình: Suy luận từ giả thiết, dùng hình để định hướng. Phép kiểm cuối: Một hình biểu diễn hợp lệ có thể không giống phối cảnh mắt nhìn.

04

Bỏ trường hợp ảnh co thành điểm

Tự ý hạ vuông góc. Sửa bằng quy trình: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Phép kiểm cuối: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

05

Chọn hướng chiếu song song mặt chiếu

Cho rằng luôn giữ độ dài và góc. Sửa bằng quy trình: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid. Phép kiểm cuối: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

06

Nhầm chiếu song song với chiếu vuông góc – biến thể 6

Đo góc/độ dài trực tiếp trên hình biểu diễn. Sửa bằng quy trình: Suy luận từ giả thiết, dùng hình để định hướng. Phép kiểm cuối: Một hình biểu diễn hợp lệ có thể không giống phối cảnh mắt nhìn.

07

Cho rằng giữ độ dài – biến thể 7

Tự ý hạ vuông góc. Sửa bằng quy trình: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Phép kiểm cuối: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

08

Cho rằng giữ góc – biến thể 8

Cho rằng luôn giữ độ dài và góc. Sửa bằng quy trình: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid. Phép kiểm cuối: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

09

Bỏ trường hợp ảnh co thành điểm – biến thể 9

Đo góc/độ dài trực tiếp trên hình biểu diễn. Sửa bằng quy trình: Suy luận từ giả thiết, dùng hình để định hướng. Phép kiểm cuối: Một hình biểu diễn hợp lệ có thể không giống phối cảnh mắt nhìn.

10

Chọn hướng chiếu song song mặt chiếu – biến thể 10

Tự ý hạ vuông góc. Sửa bằng quy trình: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Phép kiểm cuối: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

11

Nhầm chiếu song song với chiếu vuông góc – biến thể 11

Cho rằng luôn giữ độ dài và góc. Sửa bằng quy trình: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid. Phép kiểm cuối: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

12

Cho rằng giữ độ dài – biến thể 12

Đo góc/độ dài trực tiếp trên hình biểu diễn. Sửa bằng quy trình: Suy luận từ giả thiết, dùng hình để định hướng. Phép kiểm cuối: Một hình biểu diễn hợp lệ có thể không giống phối cảnh mắt nhìn.

13

Cho rằng giữ góc – biến thể 13

Tự ý hạ vuông góc. Sửa bằng quy trình: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Phép kiểm cuối: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

14

Bỏ trường hợp ảnh co thành điểm – biến thể 14

Cho rằng luôn giữ độ dài và góc. Sửa bằng quy trình: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid. Phép kiểm cuối: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

15

Chọn hướng chiếu song song mặt chiếu – biến thể 15

Đo góc/độ dài trực tiếp trên hình biểu diễn. Sửa bằng quy trình: Suy luận từ giả thiết, dùng hình để định hướng. Phép kiểm cuối: Một hình biểu diễn hợp lệ có thể không giống phối cảnh mắt nhìn.

16

Nhầm chiếu song song với chiếu vuông góc – biến thể 16

Tự ý hạ vuông góc. Sửa bằng quy trình: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Phép kiểm cuối: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

17

Cho rằng giữ độ dài – biến thể 17

Cho rằng luôn giữ độ dài và góc. Sửa bằng quy trình: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid. Phép kiểm cuối: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

18

Cho rằng giữ góc – biến thể 18

Đo góc/độ dài trực tiếp trên hình biểu diễn. Sửa bằng quy trình: Suy luận từ giả thiết, dùng hình để định hướng. Phép kiểm cuối: Một hình biểu diễn hợp lệ có thể không giống phối cảnh mắt nhìn.

19

Bỏ trường hợp ảnh co thành điểm – biến thể 19

Tự ý hạ vuông góc. Sửa bằng quy trình: Đi theo hướng, dừng ở mặt. Phép kiểm cuối: Hướng chiếu phải cắt mặt phẳng chiếu.

20

Chọn hướng chiếu song song mặt chiếu – biến thể 20

Cho rằng luôn giữ độ dài và góc. Sửa bằng quy trình: Giữ quan hệ, không giữ số đo Euclid. Phép kiểm cuối: Đường song song hướng chiếu có ảnh là một điểm.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Chu trình 5–20–5

5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.

2

Hỏi điều kiện trước

Trước mỗi định lí, viết một dòng điều kiện; thiếu điều kiện thì chưa được biến đổi.

3

Hai biểu diễn

Ghép lời giải đại số với hình, bảng, đồ thị hoặc tọa độ để tự kiểm.

4

Sổ lỗi ba dòng

Ghi điều đã làm, vì sao sai và phép kiểm sẽ dùng ở lần sau.

5

Ôn 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn bài sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.

6

Ước lượng trước

Dự đoán vị trí, dấu, độ lớn hoặc dạng kết quả trước khi tính.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • PHÂN LOẠI THEO MỨC ĐỘ • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

100 câu được phân loại theo độ khó và bài toán ứng dụng; giữ 15 câu ôn nền liên quan.

100 câu phù hợp
B14-NB-01Trong mặt phẳng, hai vectơ u = (1; 2) và v = (2; 4) có cùng phương không?ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Kiểm tra một vectơ có bằng một bội khác 0 của vectơ kia hay không.

Lời giải: v = 2u nên u và v cùng phương.

Vì sao: Quan hệ cùng phương của vectơ là nền để nhận diện phương của đường thẳng trong không gian.

Sai ở đâu: Chỉ so một tọa độ rồi kết luận.

Cách khác: Kiểm tra định thức 1·4 − 2·2 = 0.

B14-NB-02Trong tam giác ABC, M thuộc AB và AM/AB = 2/5. Qua M kẻ đường song song BC cắt AC tại N. Tính AN/AC.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng định lí Thalès trong tam giác.

Lời giải: Vì MN ∥ BC nên AN/AC = AM/AB = 2/5.

Vì sao: Tỉ số trên hai đường cắt được bảo toàn; đây là nền của định lí Thalès trong không gian.

Sai ở đâu: Đảo một tỉ số nhưng không đảo tỉ số tương ứng.

Cách khác: Dùng hai tam giác AMN và ABC đồng dạng.

B14-NB-03Một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó xác định được bao nhiêu mặt phẳng?ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hình dung ba điểm: chọn hai điểm trên đường thẳng và điểm ở ngoài.

Lời giải: Chúng xác định duy nhất một mặt phẳng.

Vì sao: Hai điểm trên đường thẳng cùng điểm ngoài tạo ba điểm không thẳng hàng.

Sai ở đâu: Cho rằng có vô số mặt phẳng vì có vô số điểm trên đường.

Cách khác: Dùng tiên đề: ba điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

B14-NB-04Trên một đường thẳng, B nằm giữa A, C và AB/BC = 4/5. Phép chiếu song song không làm đường này co thành điểm. Tính A′B′/B′C′.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số của hai đoạn cùng nằm trên một đường.

Lời giải: A′B′/B′C′ = 4/5.

Vì sao: Trên một đường không song song hướng chiếu, phép chiếu là một phép biến đổi afin một chiều.

Sai ở đâu: Cho rằng tỉ số đổi theo góc nghiêng.

Cách khác: Đặt tham số afin trên đường thẳng.

B14-NB-05Điều kiện nào phải có giữa hướng chiếu và mặt phẳng chiếu để phép chiếu song song xác định cho mọi điểm?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Mỗi đường chiếu cần cắt mặt phẳng chiếu tại đúng một điểm.

Lời giải: Hướng chiếu không được song song với mặt phẳng chiếu.

Vì sao: Nếu hướng chiếu song song mặt phẳng, có đường chiếu không gặp mặt phẳng hoặc nằm hẳn trong đó.

Sai ở đâu: Cho rằng mọi hướng đều dùng được.

Cách khác: Kiểm tra thành phần của hướng theo pháp tuyến mặt phẳng phải khác 0.

B14-NB-06Chiếu song song điểm M(1; 3; 3) lên (Oxy) theo hướng u = (2; 2; −1). Tìm ảnh M′.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.

Lời giải: t = 3; M′(7; 9; 0).

Vì sao: Ảnh là giao điểm của mặt phẳng chiếu với đường qua M song song hướng chiếu.

Sai ở đâu: Hạ vuông góc thay vì đi theo hướng chiếu đã cho.

Cách khác: Thay trực tiếp t = z vào ba tọa độ.

B14-NB-07Phép chiếu song song có luôn bảo toàn độ dài đoạn thẳng không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Thử nghiêng một đoạn so với mặt phẳng chiếu.

Lời giải: Không. Phép chiếu song song nói chung không bảo toàn độ dài.

Vì sao: Độ dài ảnh phụ thuộc hướng đoạn, hướng chiếu và mặt phẳng chiếu.

Sai ở đâu: Nhầm phép chiếu song song với phép dời hình.

Cách khác: Dùng bóng nắng: cùng một cây nhưng độ dài bóng thay đổi theo hướng sáng.

B14-NB-08Ba điểm A, B, C thẳng hàng có ảnh A′, B′, C′ qua phép chiếu song song. Các ảnh có tính chất gì?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Phép chiếu song song bảo toàn tính thẳng hàng, trừ trường hợp đường bị chiếu thành một điểm.

Lời giải: A′, B′, C′ thẳng hàng hoặc trùng nhau.

Vì sao: Đường thẳng được chiếu thành đường thẳng hoặc một điểm.

Sai ở đâu: Khẳng định ba ảnh luôn phân biệt.

Cách khác: Xét mặt phẳng tạo bởi đường ABC và hướng chiếu.

B14-NB-09Trên một đường thẳng, B nằm giữa A, C và AB/BC = 4/2. Phép chiếu song song không làm đường này co thành điểm. Tính A′B′/B′C′.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số của hai đoạn cùng nằm trên một đường.

Lời giải: A′B′/B′C′ = 4/2.

Vì sao: Trên một đường không song song hướng chiếu, phép chiếu là một phép biến đổi afin một chiều.

Sai ở đâu: Cho rằng tỉ số đổi theo góc nghiêng.

Cách khác: Đặt tham số afin trên đường thẳng.

B14-NB-10Chiếu song song một hình vuông lên (P) theo phương cắt (P), không song song mặt phẳng chứa hình vuông. Ảnh nhất thiết có tính chất nào?

Mục tiêu: Vận dụng — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Phép chiếu không suy biến trên mặt chứa hình vuông nên ảnh vẫn là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.

Lời giải: Phép chiếu không suy biến trên mặt chứa hình vuông nên ảnh vẫn là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song. Phép chiếu song song không bảo toàn độ dài, góc vuông hay đường chéo vuông góc trong mọi trường hợp.

Vì sao: Phép chiếu không suy biến trên mặt chứa hình vuông nên ảnh vẫn là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song. Phép chiếu song song không bảo toàn độ dài, góc vuông hay đường chéo vuông góc trong mọi trường hợp.

Sai ở đâu: Cho rằng ảnh nhất thiết còn là hình vuông.

Cách khác: Thay kết quả vào dữ kiện để kiểm tra bằng cách khác.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

Chiếu song song một hình vuông lên (P) theo phương cắt (P), không song song mặt phẳng chứa hình vuông. Ảnh nhất thiết có tính chất nào?

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Trong mặt phẳng, hai vectơ u = (1; 2) và v = (2; 4) có cùng phương không?

Gợi ý: Kiểm tra một vectơ có bằng một bội khác 0 của vectơ kia hay không.

Lời giải: v = 2u nên u và v cùng phương.

Giải thích: Quan hệ cùng phương của vectơ là nền để nhận diện phương của đường thẳng trong không gian.

Lỗi cần tránh: Chỉ so một tọa độ rồi kết luận.

Cách khác: Kiểm tra định thức 1·4 − 2·2 = 0.

TỰ LUẬN 2Chiếu song song điểm M(1; 3; 3) lên (Oxy) theo hướng u = (2; 2; −1). Tìm ảnh M′.

Gợi ý: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.

Lời giải: t = 3; M′(7; 9; 0).

Giải thích: Ảnh là giao điểm của mặt phẳng chiếu với đường qua M song song hướng chiếu.

Lỗi cần tránh: Hạ vuông góc thay vì đi theo hướng chiếu đã cho.

Cách khác: Thay trực tiếp t = z vào ba tọa độ.

TỰ LUẬN 3Chiếu song song điểm M(1; 4; 2) lên (Oxy) theo hướng u = (1; 2; −1). Tìm ảnh M′.

Gợi ý: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.

Lời giải: t = 2; M′(3; 8; 0).

Giải thích: Ảnh là giao điểm của mặt phẳng chiếu với đường qua M song song hướng chiếu.

Lỗi cần tránh: Hạ vuông góc thay vì đi theo hướng chiếu đã cho.

Cách khác: Thay trực tiếp t = z vào ba tọa độ.

TỰ LUẬN 4Chiếu song song điểm M(1; 5; 1) lên (Oxy) theo hướng u = (2; 2; −1). Tìm ảnh M′.

Gợi ý: Đường chiếu M + tu cắt z = 0 khi z − t = 0.

Lời giải: t = 1; M′(3; 7; 0).

Giải thích: Ảnh là giao điểm của mặt phẳng chiếu với đường qua M song song hướng chiếu.

Lỗi cần tránh: Hạ vuông góc thay vì đi theo hướng chiếu đã cho.

Cách khác: Thay trực tiếp t = z vào ba tọa độ.

TỰ LUẬN 5Trong mặt phẳng, hai vectơ u = (4; 5) và v = (8; 10) có cùng phương không?

Gợi ý: Kiểm tra một vectơ có bằng một bội khác 0 của vectơ kia hay không.

Lời giải: v = 2u nên u và v cùng phương.

Giải thích: Quan hệ cùng phương của vectơ là nền để nhận diện phương của đường thẳng trong không gian.

Lỗi cần tránh: Chỉ so một tọa độ rồi kết luận.

Cách khác: Kiểm tra định thức 4·10 − 5·8 = 0.

TỰ LUẬN 6Chiếu song song theo phương đường thẳng d lên mặt phẳng (P), phương d không song song (P). Trên d có 2 điểm phân biệt, ngoài d có 2 điểm; ảnh của các điểm ngoài d đôi một khác nhau và không trùng ảnh của d. Có bao nhiêu điểm ảnh phân biệt? Giải thích trường hợp suy biến trên d.

Gợi ý: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P)

Lời giải: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 2 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 3 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Giải thích: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 2 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 3 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 7Tam giác ABC được chiếu song song thành tam giác A'B'C' không suy biến, diện tích ảnh là 36 cm². M thuộc AB, N thuộc AC với AM/AB=1/3, AN/AC=1/4. Chứng minh tỉ số diện tích ảnh A'M'N' so với A'B'C' bằng 1/12, rồi tính diện tích A'M'N' (cm²).

Gợi ý: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/3, A'N'/A'C'=1/4

Lời giải: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/3, A'N'/A'C'=1/4. Hai tam giác ảnh có chung góc tại A'; dùng S=1/2·ab·sin góc cho tỉ số diện tích bằng tích hai tỉ số cạnh, là 1/12. Diện tích cần tìm 3 cm². Không cần giả định MN song song BC.

Giải thích: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/3, A'N'/A'C'=1/4. Hai tam giác ảnh có chung góc tại A'; dùng S=1/2·ab·sin góc cho tỉ số diện tích bằng tích hai tỉ số cạnh, là 1/12. Diện tích cần tìm 3 cm². Không cần giả định MN song song BC.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 8Chiếu song song theo phương đường thẳng d lên mặt phẳng (P), phương d không song song (P). Trên d có 3 điểm phân biệt, ngoài d có 3 điểm; ảnh của các điểm ngoài d đôi một khác nhau và không trùng ảnh của d. Có bao nhiêu điểm ảnh phân biệt? Giải thích trường hợp suy biến trên d.

Gợi ý: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P)

Lời giải: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 3 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 4 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Giải thích: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 3 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 4 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 9Trong mặt phẳng, hai vectơ u = (2; 4) và v = (4; 8) có cùng phương không?

Gợi ý: Kiểm tra một vectơ có bằng một bội khác 0 của vectơ kia hay không.

Lời giải: v = 2u nên u và v cùng phương.

Giải thích: Quan hệ cùng phương của vectơ là nền để nhận diện phương của đường thẳng trong không gian.

Lỗi cần tránh: Chỉ so một tọa độ rồi kết luận.

Cách khác: Kiểm tra định thức 2·8 − 4·4 = 0.

TỰ LUẬN 10Hình bình hành ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Ảnh qua phép chiếu song song là hình bình hành A'B'C'D' không suy biến, diện tích 64 cm². Tính diện tích tam giác A'O'B' (cm²) và chứng minh vì sao chia được thành bốn phần bằng diện tích.

Gợi ý: Tỉ số trung điểm được bảo toàn nên O' là trung điểm cả hai đường chéo ảnh

Lời giải: Tỉ số trung điểm được bảo toàn nên O' là trung điểm cả hai đường chéo ảnh. Mỗi đường chéo chia hình bình hành ảnh thành hai tam giác bằng diện tích; trong từng tam giác, đường trung tuyến từ đỉnh chia tiếp thành hai phần bằng nhau. Vì vậy S(A'O'B')=S(A'B'C'D')/4=16 cm².

Giải thích: Tỉ số trung điểm được bảo toàn nên O' là trung điểm cả hai đường chéo ảnh. Mỗi đường chéo chia hình bình hành ảnh thành hai tam giác bằng diện tích; trong từng tam giác, đường trung tuyến từ đỉnh chia tiếp thành hai phần bằng nhau. Vì vậy S(A'O'B')=S(A'B'C'D')/4=16 cm².

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 11Chiếu song song đoạn AB thành A'B' không suy biến. M,N trên AB thỏa AM/AB=1/7, AN/AB=6/7, M nằm giữa A,N. Biết M'N'=25 cm, hãy khôi phục A'B' và giải thích vì sao không thể suy ra độ dài thật AB chỉ từ các dữ kiện này. Chỉ điền độ dài A'B' (cm).

Gợi ý: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số các đoạn cùng phương, nên M'N'/A'B'=AN/AB−AM/AB=5/7

Lời giải: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số các đoạn cùng phương, nên M'N'/A'B'=AN/AB−AM/AB=5/7. Suy ra A'B'=25·7/5=35 cm. Phép chiếu này không bảo toàn độ dài; chưa biết hướng và độ nghiêng AB nên không khôi phục duy nhất AB.

Giải thích: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số các đoạn cùng phương, nên M'N'/A'B'=AN/AB−AM/AB=5/7. Suy ra A'B'=25·7/5=35 cm. Phép chiếu này không bảo toàn độ dài; chưa biết hướng và độ nghiêng AB nên không khôi phục duy nhất AB.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 12Hình bình hành ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Ảnh qua phép chiếu song song là hình bình hành A'B'C'D' không suy biến, diện tích 100 cm². Tính diện tích tam giác A'O'B' (cm²) và chứng minh vì sao chia được thành bốn phần bằng diện tích.

Gợi ý: Tỉ số trung điểm được bảo toàn nên O' là trung điểm cả hai đường chéo ảnh

Lời giải: Tỉ số trung điểm được bảo toàn nên O' là trung điểm cả hai đường chéo ảnh. Mỗi đường chéo chia hình bình hành ảnh thành hai tam giác bằng diện tích; trong từng tam giác, đường trung tuyến từ đỉnh chia tiếp thành hai phần bằng nhau. Vì vậy S(A'O'B')=S(A'B'C'D')/4=25 cm².

Giải thích: Tỉ số trung điểm được bảo toàn nên O' là trung điểm cả hai đường chéo ảnh. Mỗi đường chéo chia hình bình hành ảnh thành hai tam giác bằng diện tích; trong từng tam giác, đường trung tuyến từ đỉnh chia tiếp thành hai phần bằng nhau. Vì vậy S(A'O'B')=S(A'B'C'D')/4=25 cm².

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 13Thời gian chờ xe (phút) được ghép thành [0;2), [2;4), [4;6), với tần số lần lượt x, 4, y. Cỡ mẫu 12; số trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm là 11/3 phút. Tìm tần số x. Giải thích các bước khôi phục bảng.

Gợi ý: Tổng tần số cho x+y=8

Lời giải: Tổng tần số cho x+y=8. Tổng có trọng số trung điểm 1,3,5 cho x+5y=32. Giải được x=2, y=6, đều là số nguyên dương. Vậy tần số đầu là 2. Đây là ước lượng từ bảng ghép nhóm, không phải khôi phục trung vị chính xác của số liệu gốc.

Giải thích: Tổng tần số cho x+y=8. Tổng có trọng số trung điểm 1,3,5 cho x+5y=32. Giải được x=2, y=6, đều là số nguyên dương. Vậy tần số đầu là 2. Đây là ước lượng từ bảng ghép nhóm, không phải khôi phục trung vị chính xác của số liệu gốc.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 14Tam giác ABC được chiếu song song thành tam giác A'B'C' không suy biến, diện tích ảnh là 108 cm². M thuộc AB, N thuộc AC với AM/AB=1/6, AN/AC=1/3. Chứng minh tỉ số diện tích ảnh A'M'N' so với A'B'C' bằng 1/18, rồi tính diện tích A'M'N' (cm²).

Gợi ý: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/6, A'N'/A'C'=1/3

Lời giải: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/6, A'N'/A'C'=1/3. Hai tam giác ảnh có chung góc tại A'; dùng S=1/2·ab·sin góc cho tỉ số diện tích bằng tích hai tỉ số cạnh, là 1/18. Diện tích cần tìm 6 cm². Không cần giả định MN song song BC.

Giải thích: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/6, A'N'/A'C'=1/3. Hai tam giác ảnh có chung góc tại A'; dùng S=1/2·ab·sin góc cho tỉ số diện tích bằng tích hai tỉ số cạnh, là 1/18. Diện tích cần tìm 6 cm². Không cần giả định MN song song BC.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 15Chiếu song song theo phương đường thẳng d lên mặt phẳng (P), phương d không song song (P). Trên d có 6 điểm phân biệt, ngoài d có 6 điểm; ảnh của các điểm ngoài d đôi một khác nhau và không trùng ảnh của d. Có bao nhiêu điểm ảnh phân biệt? Giải thích trường hợp suy biến trên d.

Gợi ý: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P)

Lời giải: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 6 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 7 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Giải thích: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 6 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 7 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 16Tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm BC. Qua phép chiếu song song thành tam giác ảnh không suy biến, A'M'=21 cm. Tìm A'G' và giải thích vì sao không thể suy ra AG nếu chỉ biết A'M'. Chỉ điền A'G' theo cm.

Gợi ý: Trên đường trung tuyến AM, trọng tâm thỏa AG/AM=2/3

Lời giải: Trên đường trung tuyến AM, trọng tâm thỏa AG/AM=2/3. Phép chiếu song song không suy biến bảo toàn tỉ số các đoạn thẳng cùng phương, nên A'G'=2A'M'/3=14 cm. Phép chiếu nói chung làm thay đổi độ dài, nên chưa thể suy AG từ độ dài ảnh.

Giải thích: Trên đường trung tuyến AM, trọng tâm thỏa AG/AM=2/3. Phép chiếu song song không suy biến bảo toàn tỉ số các đoạn thẳng cùng phương, nên A'G'=2A'M'/3=14 cm. Phép chiếu nói chung làm thay đổi độ dài, nên chưa thể suy AG từ độ dài ảnh.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 17Trong mặt phẳng, hai vectơ u = (3; 2) và v = (6; 4) có cùng phương không?

Gợi ý: Kiểm tra một vectơ có bằng một bội khác 0 của vectơ kia hay không.

Lời giải: v = 2u nên u và v cùng phương.

Giải thích: Quan hệ cùng phương của vectơ là nền để nhận diện phương của đường thẳng trong không gian.

Lỗi cần tránh: Chỉ so một tọa độ rồi kết luận.

Cách khác: Kiểm tra định thức 3·4 − 2·6 = 0.

TỰ LUẬN 18Tam giác ABC được chiếu song song thành tam giác A'B'C' không suy biến, diện tích ảnh là 120 cm². M thuộc AB, N thuộc AC với AM/AB=1/3, AN/AC=1/5. Chứng minh tỉ số diện tích ảnh A'M'N' so với A'B'C' bằng 1/15, rồi tính diện tích A'M'N' (cm²).

Gợi ý: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/3, A'N'/A'C'=1/5

Lời giải: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/3, A'N'/A'C'=1/5. Hai tam giác ảnh có chung góc tại A'; dùng S=1/2·ab·sin góc cho tỉ số diện tích bằng tích hai tỉ số cạnh, là 1/15. Diện tích cần tìm 8 cm². Không cần giả định MN song song BC.

Giải thích: Phép chiếu bảo toàn các tỉ số trên từng đường nên A'M'/A'B'=1/3, A'N'/A'C'=1/5. Hai tam giác ảnh có chung góc tại A'; dùng S=1/2·ab·sin góc cho tỉ số diện tích bằng tích hai tỉ số cạnh, là 1/15. Diện tích cần tìm 8 cm². Không cần giả định MN song song BC.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 19Chiếu song song theo phương đường thẳng d lên mặt phẳng (P), phương d không song song (P). Trên d có 8 điểm phân biệt, ngoài d có 3 điểm; ảnh của các điểm ngoài d đôi một khác nhau và không trùng ảnh của d. Có bao nhiêu điểm ảnh phân biệt? Giải thích trường hợp suy biến trên d.

Gợi ý: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P)

Lời giải: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 3 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 4 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Giải thích: Mọi tia chiếu qua các điểm trên d đều nằm trên chính đường d, nên chúng có chung ảnh là giao điểm d∩(P). Các điểm ngoài d cho 3 ảnh khác nhau và khác ảnh đó theo giả thiết. Tổng cộng 4 điểm ảnh; phép chiếu không luôn bảo toàn số điểm phân biệt.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

TỰ LUẬN 20Tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm BC. Qua phép chiếu song song thành tam giác ảnh không suy biến, A'M'=27 cm. Tìm A'G' và giải thích vì sao không thể suy ra AG nếu chỉ biết A'M'. Chỉ điền A'G' theo cm.

Gợi ý: Trên đường trung tuyến AM, trọng tâm thỏa AG/AM=2/3

Lời giải: Trên đường trung tuyến AM, trọng tâm thỏa AG/AM=2/3. Phép chiếu song song không suy biến bảo toàn tỉ số các đoạn thẳng cùng phương, nên A'G'=2A'M'/3=18 cm. Phép chiếu nói chung làm thay đổi độ dài, nên chưa thể suy AG từ độ dài ảnh.

Giải thích: Trên đường trung tuyến AM, trọng tâm thỏa AG/AM=2/3. Phép chiếu song song không suy biến bảo toàn tỉ số các đoạn thẳng cùng phương, nên A'G'=2A'M'/3=18 cm. Phép chiếu nói chung làm thay đổi độ dài, nên chưa thể suy AG từ độ dài ảnh.

Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.

Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 1 • 45 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B14-NB-01, B14-NB-02, B14-NB-03, B14-NB-04, B14-NB-05, B14-NB-06, B14-NB-07, B14-NB-08, B14-NB-09, B14-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B14-NB-01: Có; v = 2u
  2. B14-NB-02: 2/5
  3. B14-NB-03: Một mặt phẳng duy nhất
  4. B14-NB-04: 4/5
  5. B14-NB-05: Hướng chiếu không song song mặt phẳng chiếu
  6. B14-NB-06: M′(7; 9; 0)
  7. B14-NB-07: Không
  8. B14-NB-08: Thẳng hàng hoặc trùng nhau
  9. B14-NB-09: 4/2
  10. B14-NB-10: Hai cặp cạnh đối song song

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 2 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 4

10 câu đại diện: B14-NB-11, B14-NB-12, B14-NB-13, B14-NB-14, B14-NB-15, B14-NB-16, B14-NB-17, B14-NB-18, B14-NB-19, B14-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B14-NB-11: M′(3; 8; 0)
  2. B14-NB-12: 2/5
  3. B14-NB-13: 8
  4. B14-NB-14: 4/3
  5. B14-NB-15: 6
  6. B14-NB-16: M′(3; 7; 0)
  7. B14-NB-17: 2
  8. B14-NB-18: 4
  9. B14-NB-19: 4/4
  10. B14-NB-20: 4

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 3 • 45 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B14-TH-01, B14-TH-02, B14-TH-03, B14-TH-04, B14-TH-05, B14-TH-06, B14-TH-07, B14-TH-08, B14-TH-09, B14-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B14-TH-01: Có; v = 2u
  2. B14-TH-02: 5/7
  3. B14-TH-03: 2/7
  4. B14-TH-04: M′(3; 6; 0)
  5. B14-TH-05: 4
  6. B14-TH-06: 3
  7. B14-TH-07: 6
  8. B14-TH-08: 15
  9. B14-TH-09: M′(3; 5; 0)
  10. B14-TH-10: 12

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 4 • 45 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B14-TH-11, B14-TH-12, B14-TH-13, B14-TH-14, B14-TH-15, B14-TH-16, B14-TH-17, B14-TH-18, B14-TH-19, B14-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B14-TH-11: 3
  2. B14-TH-12: 6
  3. B14-TH-13: 9
  4. B14-TH-14: M′(4; 10; 0)
  5. B14-TH-15: 6
  6. B14-TH-16: 4
  7. B14-TH-17: 12
  8. B14-TH-18: 24
  9. B14-TH-19: M′(5; 9; 0)
  10. B14-TH-20: 20

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 5 • 45 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: B14-VD-01, B14-VD-02, B14-VD-03, B14-VD-04, B14-VD-05, B14-VD-06, B14-VD-07, B14-VD-08, B14-VD-09, B14-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B14-VD-01: Có; v = 2u
  2. B14-VD-02: 3/8
  3. B14-VD-03: Có; v = 2u
  4. B14-VD-04: 4
  5. B14-VD-05: 8
  6. B14-VD-06: 16
  7. B14-VD-07: M′(4; 8; 0)
  8. B14-VD-08: 8
  9. B14-VD-09: 5
  10. B14-VD-10: 20

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM
  • Hướng chiếu không được song song mặt phẳng chiếu.
  • Ảnh điểm là giao của đường chiếu với mặt phẳng.
  • Bảo toàn thẳng hàng, song song và tỉ số trên một đường thích hợp.
  • Không bảo toàn độ dài, góc nói chung.
  • Đường song song hướng chiếu có thể co thành một điểm.

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

← Bài 13. Hai mặt phẳng song songCổng cuối Chương 4 →