ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 15 • CHƯƠNG 5 • TIẾN GẦN KHI CHỈ SỐ TĂNG

Bài 15. Giới hạn của dãy số

Hiểu giới hạn hữu hạn và vô cực của dãy số; vận dụng các giới hạn cơ bản, quy tắc đại số và phương pháp chia theo bậc.

Giới hạn mô tả xu thế, không phải phép thay n bằng một con số vô cực
4 buổi × 60 phútCửa ngõ giải tíchCần biết: Chương 2, biến đổi phân thức và lũy thừaTiếp theo: Bài 16. Giới hạn của hàm số
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Thấy cấu trúc thay vì đoán

Bài học biến lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn thành mô hình có thể kiểm tra.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Lập luận có căn cứ

Biết gọi đúng đối tượng, nêu điều kiện, chọn công cụ và tự kiểm kết luận.

LIÊN THÔNG

Nền trước, đích sau

Kích hoạt chương 2, biến đổi phân thức và lũy thừa rồi chuẩn bị trực tiếp cho Bài 16. Giới hạn của hàm số.

PHƯƠNG PHÁP

Ví dụ – phản ví dụ – biên

Mỗi quy tắc đi kèm một trường hợp đúng, một lỗi thiếu điều kiện và một phép kiểm.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Diễn giải đúng dãy tiến tới một số.
  • Dùng các giới hạn 1/nᵏ và qⁿ.
  • Áp dụng quy tắc tổng–tích–thương đúng điều kiện.
  • Tính giới hạn phân thức và nhận diện ±∞.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Chương 2, biến đổi phân thức và lũy thừa.
  • Đọc đúng kí hiệu và phát biểu điều kiện trước khi áp dụng.
  • Dự đoán vị trí, dấu hoặc xu thế trước khi biến đổi.
  • Dùng hình/tọa độ hoặc phép thế ngược để tự kiểm.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Giới hạn hữu hạn

Hiểu đơn giản: Từ một lúc nào đó, số hạng nằm tùy ý gần số L.

lim uₙ=L nếu |uₙ−L| có thể nhỏ hơn mọi ε>0 khi n đủ lớn.

Ví dụ: 1/n→0.

Hình nên dùng: Các điểm uₙ tiến gần đường y=L.

Mô phỏng: Tăng n và thu hẹp dải ε.

Mẹo nhớ: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý.

Sai lầm: Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số.

Ghi chú: Giới hạn nếu có là duy nhất.

02

Giới hạn cơ bản và quy tắc

Hiểu đơn giản: Ghép các dãy đã biết bằng phép toán hợp lệ.

1/nᵏ→0; qⁿ→0 nếu |q|<1; quy tắc tổng, tích, thương với mẫu giới hạn ≠0.

Ví dụ: (3n+1)/(2n−1)→3/2.

Hình nên dùng: Cây quy tắc có điều kiện đỏ ở mẫu.

Mô phỏng: Điều chỉnh q qua −1,1.

Mẹo nhớ: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau.

Sai lầm: Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1.

Ghi chú: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

03

Giới hạn vô cực

Hiểu đơn giản: Độ lớn tăng vượt mọi ngưỡng; dấu cho biết hướng.

uₙ→+∞ nếu với mọi M>0, uₙ>M khi n đủ lớn.

Ví dụ: n²−3n→+∞.

Hình nên dùng: Đồ thị điểm đi lên không bị chặn.

Mô phỏng: So các tốc độ n,n²,qⁿ.

Mẹo nhớ: Đặt bậc cao nhất ra ngoài.

Sai lầm: Xem ∞ như một số để trừ/chia tự do.

Ghi chú: Các dạng ∞−∞, ∞/∞ cần biến đổi.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB GIỚI HẠN 0/0

Tiến gần mốc nhưng không thay đúng tại mốc

Quan sát (x² − a²)/(x − a) khi x = a + Δ. Công cụ không cho Δ bằng 0 vì biểu thức ban đầu không xác định tại x = a.

x = 2.100000; biểu thức gốc = 4.100000; x + a = 4.100000. Khi Δ → 0, cả hai tiến tới 2a = 4.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B15-NB-04

Đề bài: Tính lim (n→∞) (4n² + 5n + 1).

Phân tích: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.
  2. Bước 2: +∞.
  3. Bước 3: Kết luận +∞.

Vì sao: Biểu thức = n²(4 + 5/n + 1/n²); ngoặc tiến tới 4 > 0.

Cách khác: So sánh từ một mốc đủ lớn với một bội dương của n².

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Chỉ giữ số hạng tự do 1.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B15-NB-14

Đề bài: Tính lim (n→∞) (4n² + 8n + 1).

Phân tích: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.
  2. Bước 2: +∞.
  3. Bước 3: Kết luận +∞.

Vì sao: Biểu thức = n²(4 + 8/n + 1/n²); ngoặc tiến tới 4 > 0.

Cách khác: So sánh từ một mốc đủ lớn với một bội dương của n².

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Chỉ giữ số hạng tự do 1.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B15-TH-04

Đề bài: Tính lim (n→∞) (1n + 7)/(3n + 1).

Phân tích: Chia cả tử và mẫu cho n.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Chia cả tử và mẫu cho n.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 1/3.
  3. Bước 3: Kết luận 1/3.

Vì sao: Các hạng b/n và 1/n cùng tiến về 0; tỉ số hệ số bậc cao nhất còn lại.

Cách khác: Dùng quy tắc hai đa thức cùng bậc: lấy tỉ số hệ số đầu.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thay n = ∞ như một số rồi thực hiện phép chia.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B15-TH-14

Đề bài: Tính lim (n→∞) (1n + 3)/(1n + 1).

Phân tích: Chia cả tử và mẫu cho n.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Chia cả tử và mẫu cho n.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 1/1.
  3. Bước 3: Kết luận 1/1.

Vì sao: Các hạng b/n và 1/n cùng tiến về 0; tỉ số hệ số bậc cao nhất còn lại.

Cách khác: Dùng quy tắc hai đa thức cùng bậc: lấy tỉ số hệ số đầu.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thay n = ∞ như một số rồi thực hiện phép chia.

05Vận dụngVí dụ 5 • B15-VD-04

Đề bài: Tính lim (n→∞) (−1/3)^n.

Phân tích: Xét trị tuyệt đối của công bội.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Xét trị tuyệt đối của công bội.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Dấu luân phiên nhưng độ lớn (1/3)^n tiến về 0 vì 1/3 < 1.

Cách khác: Dùng định lí qⁿ → 0 khi |q| < 1.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thấy đổi dấu rồi kết luận không có giới hạn.

06Vận dụngVí dụ 6 • B15-VD-14

Đề bài: Tính lim (n→∞) (−1/5)^n.

Phân tích: Xét trị tuyệt đối của công bội.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Xét trị tuyệt đối của công bội.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Dấu luân phiên nhưng độ lớn (1/5)^n tiến về 0 vì 1/5 < 1.

Cách khác: Dùng định lí qⁿ → 0 khi |q| < 1.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thấy đổi dấu rồi kết luận không có giới hạn.

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B15-VDC-04

Đề bài: Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(1n² + 4).

Phân tích: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Chia tử và mẫu cho n²; tử trở thành a/n + 1/n².

Cách khác: So sánh độ lớn với C/n khi n đủ lớn.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Lấy tỉ số hệ số đầu dù hai đa thức khác bậc.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B15-VDC-14

Đề bài: Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(3n² + 7).

Phân tích: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Chia tử và mẫu cho n²; tử trở thành a/n + 1/n².

Cách khác: So sánh độ lớn với C/n khi n đủ lớn.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Lấy tỉ số hệ số đầu dù hai đa thức khác bậc.

09Thực tếVí dụ 9 • B15-TT-04

Đề bài: Tính lim (n→∞) 1/n^4.

Phân tích: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Với mọi ε > 0, chọn n > (1/ε)^(1/4) thì 1/n^4 < ε.

Cách khác: So sánh với 1/n khi n ≥ 1.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Cho rằng mẫu tiến tới vô cực nên thương không xác định.

10Thực tếVí dụ 10 • B15-TT-14

Đề bài: Tính lim (n→∞) 1/n^2.

Phân tích: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.
  2. Bước 2: Giới hạn bằng 0.
  3. Bước 3: Kết luận 0.

Vì sao: Với mọi ε > 0, chọn n > (1/ε)^(1/2) thì 1/n^2 < ε.

Cách khác: So sánh với 1/n khi n ≥ 1.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Cho rằng mẫu tiến tới vô cực nên thương không xác định.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua giới hạn của dãy số

Tình huống 1 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua giới hạn của dãy số

Tình huống 2 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua giới hạn của dãy số

Tình huống 3 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua giới hạn của dãy số

Tình huống 4 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua giới hạn của dãy số

Tình huống 5 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua giới hạn của dãy số

Tình huống 6 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua giới hạn của dãy số

Tình huống 7 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua giới hạn của dãy số

Tình huống 8 khai thác lãi kép, sai số lặp, làm nguội, xấp xỉ số và tăng trưởng dài hạn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Giới hạn hữu hạn theo cách đơn giản?

Từ một lúc nào đó, số hạng nằm tùy ý gần số L. Mốc chính xác: lim uₙ=L nếu |uₙ−L| có thể nhỏ hơn mọi ε>0 khi n đủ lớn. Ví dụ: 1/n→0. Cách nhớ: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Cần tránh: Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Thay n=∞

Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số. Sửa bằng quy trình: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Phép kiểm cuối: Giới hạn nếu có là duy nhất.

02

Dãy đổi dấu chắc chắn không hội tụ

Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1. Sửa bằng quy trình: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau. Phép kiểm cuối: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

03

qⁿ→0 với mọi q

Xem ∞ như một số để trừ/chia tự do. Sửa bằng quy trình: Đặt bậc cao nhất ra ngoài. Phép kiểm cuối: Các dạng ∞−∞, ∞/∞ cần biến đổi.

04

Dùng quy tắc thương khi mẫu về 0

Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số. Sửa bằng quy trình: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Phép kiểm cuối: Giới hạn nếu có là duy nhất.

05

So bậc nhưng bỏ dấu hệ số

Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1. Sửa bằng quy trình: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau. Phép kiểm cuối: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

06

Thay n=∞ – biến thể 6

Xem ∞ như một số để trừ/chia tự do. Sửa bằng quy trình: Đặt bậc cao nhất ra ngoài. Phép kiểm cuối: Các dạng ∞−∞, ∞/∞ cần biến đổi.

07

Dãy đổi dấu chắc chắn không hội tụ – biến thể 7

Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số. Sửa bằng quy trình: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Phép kiểm cuối: Giới hạn nếu có là duy nhất.

08

qⁿ→0 với mọi q – biến thể 8

Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1. Sửa bằng quy trình: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau. Phép kiểm cuối: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

09

Dùng quy tắc thương khi mẫu về 0 – biến thể 9

Xem ∞ như một số để trừ/chia tự do. Sửa bằng quy trình: Đặt bậc cao nhất ra ngoài. Phép kiểm cuối: Các dạng ∞−∞, ∞/∞ cần biến đổi.

10

So bậc nhưng bỏ dấu hệ số – biến thể 10

Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số. Sửa bằng quy trình: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Phép kiểm cuối: Giới hạn nếu có là duy nhất.

11

Thay n=∞ – biến thể 11

Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1. Sửa bằng quy trình: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau. Phép kiểm cuối: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

12

Dãy đổi dấu chắc chắn không hội tụ – biến thể 12

Xem ∞ như một số để trừ/chia tự do. Sửa bằng quy trình: Đặt bậc cao nhất ra ngoài. Phép kiểm cuối: Các dạng ∞−∞, ∞/∞ cần biến đổi.

13

qⁿ→0 với mọi q – biến thể 13

Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số. Sửa bằng quy trình: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Phép kiểm cuối: Giới hạn nếu có là duy nhất.

14

Dùng quy tắc thương khi mẫu về 0 – biến thể 14

Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1. Sửa bằng quy trình: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau. Phép kiểm cuối: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

15

So bậc nhưng bỏ dấu hệ số – biến thể 15

Xem ∞ như một số để trừ/chia tự do. Sửa bằng quy trình: Đặt bậc cao nhất ra ngoài. Phép kiểm cuối: Các dạng ∞−∞, ∞/∞ cần biến đổi.

16

Thay n=∞ – biến thể 16

Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số. Sửa bằng quy trình: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Phép kiểm cuối: Giới hạn nếu có là duy nhất.

17

Dãy đổi dấu chắc chắn không hội tụ – biến thể 17

Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1. Sửa bằng quy trình: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau. Phép kiểm cuối: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

18

qⁿ→0 với mọi q – biến thể 18

Xem ∞ như một số để trừ/chia tự do. Sửa bằng quy trình: Đặt bậc cao nhất ra ngoài. Phép kiểm cuối: Các dạng ∞−∞, ∞/∞ cần biến đổi.

19

Dùng quy tắc thương khi mẫu về 0 – biến thể 19

Cho rằng phải có uₙ=L từ một chỉ số. Sửa bằng quy trình: Không cần chạm L; chỉ cần gần tùy ý. Phép kiểm cuối: Giới hạn nếu có là duy nhất.

20

So bậc nhưng bỏ dấu hệ số – biến thể 20

Dùng qⁿ→0 khi |q|≥1. Sửa bằng quy trình: Kiểm điều kiện trước, biến đổi sau. Phép kiểm cuối: Dãy đổi dấu vẫn có thể về 0.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Chu trình 5–20–5

5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.

2

Hỏi điều kiện trước

Trước mỗi định lí, viết một dòng điều kiện; thiếu điều kiện thì chưa được biến đổi.

3

Hai biểu diễn

Ghép lời giải đại số với hình, bảng, đồ thị hoặc tọa độ để tự kiểm.

4

Sổ lỗi ba dòng

Ghi điều đã làm, vì sao sai và phép kiểm sẽ dùng ở lần sau.

5

Ôn 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn bài sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.

6

Ước lượng trước

Dự đoán vị trí, dấu, độ lớn hoặc dạng kết quả trước khi tính.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B15-NB-01Phân tích x² − 4 thành nhân tử.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 4 = (x − 2)(x + 2).

Vì sao: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Sai ở đâu: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

B15-NB-02Dãy uₙ = (−1/3)ⁿ là cấp số nhân có công bội nào?ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: So uₙ₊₁/uₙ.

Lời giải: Công bội q = −1/3.

Vì sao: Dãy hình học với |q| < 1 tiến dần về 0 khi n tăng.

Sai ở đâu: Bỏ dấu âm của công bội.

Cách khác: Tính hai số hạng liên tiếp rồi lấy tỉ số.

B15-NB-03Rút gọn phân thức (x² − 16)/(x − 4) với x ≠ 4.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Phân tích tử thành hiệu hai bình phương.

Lời giải: (x² − 16)/(x − 4) = x + 4, với x ≠ 4.

Vì sao: Biểu thức rút gọn bằng biểu thức ban đầu trên miền x khác a, không làm a trở lại miền xác định.

Sai ở đâu: Khẳng định hai biểu thức bằng nhau cả tại x = 4.

Cách khác: Nhân (x − a)(x + a) rồi khử nhân tử chung.

B15-NB-04Tính lim (n→∞) (4n² + 5n + 1).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.

Lời giải: +∞.

Vì sao: Biểu thức = n²(4 + 5/n + 1/n²); ngoặc tiến tới 4 > 0.

Sai ở đâu: Chỉ giữ số hạng tự do 1.

Cách khác: So sánh từ một mốc đủ lớn với một bội dương của n².

B15-NB-05Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(3n² + 6).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Vì sao: Chia tử và mẫu cho n²; tử trở thành a/n + 1/n².

Sai ở đâu: Lấy tỉ số hệ số đầu dù hai đa thức khác bậc.

Cách khác: So sánh độ lớn với C/n khi n đủ lớn.

B15-NB-06Tính lim (n→∞) (1n + 7)/(4n + 1).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chia cả tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 1/4.

Vì sao: Các hạng b/n và 1/n cùng tiến về 0; tỉ số hệ số bậc cao nhất còn lại.

Sai ở đâu: Thay n = ∞ như một số rồi thực hiện phép chia.

Cách khác: Dùng quy tắc hai đa thức cùng bậc: lấy tỉ số hệ số đầu.

B15-NB-07Tính lim (n→∞) 1/n^3.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Vì sao: Với mọi ε > 0, chọn n > (1/ε)^(1/3) thì 1/n^3 < ε.

Sai ở đâu: Cho rằng mẫu tiến tới vô cực nên thương không xác định.

Cách khác: So sánh với 1/n khi n ≥ 1.

B15-NB-08Tính lim (n→∞) (−1/5)^n.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Xét trị tuyệt đối của công bội.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Vì sao: Dấu luân phiên nhưng độ lớn (1/5)^n tiến về 0 vì 1/5 < 1.

Sai ở đâu: Thấy đổi dấu rồi kết luận không có giới hạn.

Cách khác: Dùng định lí qⁿ → 0 khi |q| < 1.

B15-NB-09Tính lim (n→∞) (4n² + 3n + 1).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.

Lời giải: +∞.

Vì sao: Biểu thức = n²(4 + 3/n + 1/n²); ngoặc tiến tới 4 > 0.

Sai ở đâu: Chỉ giữ số hạng tự do 1.

Cách khác: So sánh từ một mốc đủ lớn với một bội dương của n².

B15-NB-10Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(4n² + 4).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Vì sao: Chia tử và mẫu cho n²; tử trở thành a/n + 1/n².

Sai ở đâu: Lấy tỉ số hệ số đầu dù hai đa thức khác bậc.

Cách khác: So sánh độ lớn với C/n khi n đủ lớn.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B15-NB-01] Phân tích x² − 4 thành nhân tử.

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Phân tích x² − 4 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 4 = (x − 2)(x + 2).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 2Tính lim (n→∞) (1n + 7)/(4n + 1).

Gợi ý: Chia cả tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 1/4.

Giải thích: Các hạng b/n và 1/n cùng tiến về 0; tỉ số hệ số bậc cao nhất còn lại.

Lỗi cần tránh: Thay n = ∞ như một số rồi thực hiện phép chia.

Cách khác: Dùng quy tắc hai đa thức cùng bậc: lấy tỉ số hệ số đầu.

TỰ LUẬN 3Tính lim (n→∞) (1n + 5)/(1n + 1).

Gợi ý: Chia cả tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 1/1.

Giải thích: Các hạng b/n và 1/n cùng tiến về 0; tỉ số hệ số bậc cao nhất còn lại.

Lỗi cần tránh: Thay n = ∞ như một số rồi thực hiện phép chia.

Cách khác: Dùng quy tắc hai đa thức cùng bậc: lấy tỉ số hệ số đầu.

TỰ LUẬN 4Tính lim (n→∞) (1n + 3)/(2n + 1).

Gợi ý: Chia cả tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 1/2.

Giải thích: Các hạng b/n và 1/n cùng tiến về 0; tỉ số hệ số bậc cao nhất còn lại.

Lỗi cần tránh: Thay n = ∞ như một số rồi thực hiện phép chia.

Cách khác: Dùng quy tắc hai đa thức cùng bậc: lấy tỉ số hệ số đầu.

TỰ LUẬN 5Phân tích x² − 25 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 25 = (x − 5)(x + 5).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 6Tính lim (n→∞) (−1/4)^n.

Gợi ý: Xét trị tuyệt đối của công bội.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Dấu luân phiên nhưng độ lớn (1/4)^n tiến về 0 vì 1/4 < 1.

Lỗi cần tránh: Thấy đổi dấu rồi kết luận không có giới hạn.

Cách khác: Dùng định lí qⁿ → 0 khi |q| < 1.

TỰ LUẬN 7Tính lim (n→∞) (−1/5)^n.

Gợi ý: Xét trị tuyệt đối của công bội.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Dấu luân phiên nhưng độ lớn (1/5)^n tiến về 0 vì 1/5 < 1.

Lỗi cần tránh: Thấy đổi dấu rồi kết luận không có giới hạn.

Cách khác: Dùng định lí qⁿ → 0 khi |q| < 1.

TỰ LUẬN 8Tính lim (n→∞) (−1/2)^n.

Gợi ý: Xét trị tuyệt đối của công bội.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Dấu luân phiên nhưng độ lớn (1/2)^n tiến về 0 vì 1/2 < 1.

Lỗi cần tránh: Thấy đổi dấu rồi kết luận không có giới hạn.

Cách khác: Dùng định lí qⁿ → 0 khi |q| < 1.

TỰ LUẬN 9Phân tích x² − 9 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 9 = (x − 3)(x + 3).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 10Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(2n² + 4).

Gợi ý: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Chia tử và mẫu cho n²; tử trở thành a/n + 1/n².

Lỗi cần tránh: Lấy tỉ số hệ số đầu dù hai đa thức khác bậc.

Cách khác: So sánh độ lớn với C/n khi n đủ lớn.

TỰ LUẬN 11Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(3n² + 2).

Gợi ý: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Chia tử và mẫu cho n²; tử trở thành a/n + 1/n².

Lỗi cần tránh: Lấy tỉ số hệ số đầu dù hai đa thức khác bậc.

Cách khác: So sánh độ lớn với C/n khi n đủ lớn.

TỰ LUẬN 12Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(4n² + 7).

Gợi ý: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Chia tử và mẫu cho n²; tử trở thành a/n + 1/n².

Lỗi cần tránh: Lấy tỉ số hệ số đầu dù hai đa thức khác bậc.

Cách khác: So sánh độ lớn với C/n khi n đủ lớn.

TỰ LUẬN 13Phân tích x² − 36 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 36 = (x − 6)(x + 6).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 14Tính lim (n→∞) 1/n^1.

Gợi ý: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Với mọi ε > 0, chọn n > (1/ε)^(1/1) thì 1/n^1 < ε.

Lỗi cần tránh: Cho rằng mẫu tiến tới vô cực nên thương không xác định.

Cách khác: So sánh với 1/n khi n ≥ 1.

TỰ LUẬN 15Tính lim (n→∞) 1/n^2.

Gợi ý: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Với mọi ε > 0, chọn n > (1/ε)^(1/2) thì 1/n^2 < ε.

Lỗi cần tránh: Cho rằng mẫu tiến tới vô cực nên thương không xác định.

Cách khác: So sánh với 1/n khi n ≥ 1.

TỰ LUẬN 16Tính lim (n→∞) 1/n^3.

Gợi ý: Mẫu tăng không bị chặn và luôn dương.

Lời giải: Giới hạn bằng 0.

Giải thích: Với mọi ε > 0, chọn n > (1/ε)^(1/3) thì 1/n^3 < ε.

Lỗi cần tránh: Cho rằng mẫu tiến tới vô cực nên thương không xác định.

Cách khác: So sánh với 1/n khi n ≥ 1.

TỰ LUẬN 17Phân tích x² − 16 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 16 = (x − 4)(x + 4).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 18Tính lim (n→∞) (4n² + 8n + 1).

Gợi ý: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.

Lời giải: +∞.

Giải thích: Biểu thức = n²(4 + 8/n + 1/n²); ngoặc tiến tới 4 > 0.

Lỗi cần tránh: Chỉ giữ số hạng tự do 1.

Cách khác: So sánh từ một mốc đủ lớn với một bội dương của n².

TỰ LUẬN 19Tính lim (n→∞) (4n² + 6n + 1).

Gợi ý: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.

Lời giải: +∞.

Giải thích: Biểu thức = n²(4 + 6/n + 1/n²); ngoặc tiến tới 4 > 0.

Lỗi cần tránh: Chỉ giữ số hạng tự do 1.

Cách khác: So sánh từ một mốc đủ lớn với một bội dương của n².

TỰ LUẬN 20Tính lim (n→∞) (4n² + 4n + 1).

Gợi ý: Đặt n² ra ngoài và xét dấu hệ số đầu.

Lời giải: +∞.

Giải thích: Biểu thức = n²(4 + 4/n + 1/n²); ngoặc tiến tới 4 > 0.

Lỗi cần tránh: Chỉ giữ số hạng tự do 1.

Cách khác: So sánh từ một mốc đủ lớn với một bội dương của n².

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B15-NB-01, B15-NB-02, B15-NB-03, B15-NB-04, B15-NB-05, B15-NB-06, B15-NB-07, B15-NB-08, B15-NB-09, B15-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B15-NB-01: (x − 2)(x + 2)
  2. B15-NB-02: −1/3
  3. B15-NB-03: x + 4, x ≠ 4
  4. B15-NB-04: +∞
  5. B15-NB-05: 0
  6. B15-NB-06: 1/4
  7. B15-NB-07: 0
  8. B15-NB-08: 0
  9. B15-NB-09: +∞
  10. B15-NB-10: 0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 5

10 câu đại diện: B15-NB-11, B15-NB-12, B15-NB-13, B15-NB-14, B15-NB-15, B15-NB-16, B15-NB-17, B15-NB-18, B15-NB-19, B15-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B15-NB-11: 1/1
  2. B15-NB-12: 0
  3. B15-NB-13: 0
  4. B15-NB-14: +∞
  5. B15-NB-15: 0
  6. B15-NB-16: 1/2
  7. B15-NB-17: 0
  8. B15-NB-18: 0
  9. B15-NB-19: +∞
  10. B15-NB-20: 0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B15-TH-01, B15-TH-02, B15-TH-03, B15-TH-04, B15-TH-05, B15-TH-06, B15-TH-07, B15-TH-08, B15-TH-09, B15-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B15-TH-01: (x − 5)(x + 5)
  2. B15-TH-02: 1/2
  3. B15-TH-03: x + 2, x ≠ 2
  4. B15-TH-04: 1/3
  5. B15-TH-05: 0
  6. B15-TH-06: 0
  7. B15-TH-07: +∞
  8. B15-TH-08: 0
  9. B15-TH-09: 1/4
  10. B15-TH-10: 0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B15-TH-11, B15-TH-12, B15-TH-13, B15-TH-14, B15-TH-15, B15-TH-16, B15-TH-17, B15-TH-18, B15-TH-19, B15-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B15-TH-11: 0
  2. B15-TH-12: +∞
  3. B15-TH-13: 0
  4. B15-TH-14: 1/1
  5. B15-TH-15: 0
  6. B15-TH-16: 0
  7. B15-TH-17: +∞
  8. B15-TH-18: 0
  9. B15-TH-19: 1/2
  10. B15-TH-20: 0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: B15-VD-01, B15-VD-02, B15-VD-03, B15-VD-04, B15-VD-05, B15-VD-06, B15-VD-07, B15-VD-08, B15-VD-09, B15-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B15-VD-01: (x − 3)(x + 3)
  2. B15-VD-02: −1/3
  3. B15-VD-03: x + 5, x ≠ 5
  4. B15-VD-04: 0
  5. B15-VD-05: +∞
  6. B15-VD-06: 0
  7. B15-VD-07: 1/3
  8. B15-VD-08: 0
  9. B15-VD-09: 0
  10. B15-VD-10: +∞

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 35–50 phút, nghỉ ngắn rồi mới chuyển dạng.
  • Hỏi con 'điều kiện nào cho phép dùng định lí?' thay vì chỉ hỏi đáp số.
  • Theo dõi ba lỗi lặp lại gần nhất và lịch ôn 1–7–30.
  • Khuyến khích con vẽ hình hoặc mô tả xu thế bằng lời trước khi tính.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng phản ví dụ để học sinh thấy điều kiện bị thiếu.
  • Chấm mốc suy luận và điều kiện, không chỉ chấm kết quả cuối.
  • Cho học sinh giải thích một lời giải sai trước khi chữa mẫu.
  • Đề nội bộ định hướng Hà Nội phải ghi rõ tính tham khảo, không giả danh đề chính thức.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Giới hạn mô tả xu thế, không phải phép thay n bằng một con số vô cực

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Cổng cuối Chương 4Bài 16. Giới hạn của hàm số