Thấy cấu trúc thay vì đoán
Bài học biến cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình thành mô hình có thể kiểm tra.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủKiểm tra liên tục tại điểm và trên khoảng; ghép hàm liên tục bằng phép toán; vận dụng định lí giá trị trung gian để chứng minh sự tồn tại nghiệm.
Liên tục tại điểm là một đẳng thức có đủ ba thành phần, không chỉ là nét vẽ liền
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Bài học biến cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình thành mô hình có thể kiểm tra.
Biết gọi đúng đối tượng, nêu điều kiện, chọn công cụ và tự kiểm kết luận.
Kích hoạt bài 16, hàm số đa thức và hữu tỉ rồi chuẩn bị trực tiếp cho Cổng cuối Chương 5.
Mỗi quy tắc đi kèm một trường hợp đúng, một lỗi thiếu điều kiện và một phép kiểm.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Giá trị đi tới phải đúng bằng giá trị được gán tại điểm.
Ví dụ: Đa thức liên tục tại mọi a.
Hình nên dùng: Ba thẻ f(a), giới hạn trái, giới hạn phải.
Mô phỏng: Điều chỉnh một điểm rỗng/đặc.
Mẹo nhớ: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau.
Sai lầm: Chỉ kiểm hai giới hạn một phía.
Ghi chú: Một điều kiện sai là không liên tục.
Hiểu đơn giản: Kiểm tại mọi điểm trong khoảng và một phía ở đầu đoạn.
Ví dụ: 1/(x−2) liên tục trên (−∞,2) và (2,+∞).
Hình nên dùng: Đồ thị tách tại điểm loại.
Mô phỏng: Bật các điểm miền xác định.
Mẹo nhớ: Tìm miền xác định trước.
Sai lầm: Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ.
Ghi chú: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
Hiểu đơn giản: Đường liên tục đi từ thấp lên cao phải qua mọi mức ở giữa.
Ví dụ: f(a)f(b)<0 ⇒ có ít nhất một nghiệm trong (a,b).
Hình nên dùng: Đường cong cắt một đường ngang.
Mô phỏng: Kéo hai giá trị đầu mút.
Mẹo nhớ: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại.
Sai lầm: Kết luận nghiệm duy nhất.
Ghi chú: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Nhánh trái là mx + b khi x < a; nhánh phải là px + q khi x ≥ a. Hãy chỉnh các hệ số để giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Xét f(x) = x² − 25 trên [0; 6]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.
Phân tích: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.
Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.
Đề bài: Xét f(x) = x² − 9 trên [0; 4]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.
Phân tích: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.
Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.
Đề bài: Hàm f(x) = 2x² − 3x + 1 có liên tục tại x = 1 không?
Phân tích: Nhớ tính liên tục của đa thức.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: f(1) xác định và lim(x→1)f(x) = f(1).
Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.
Đề bài: Hàm f(x) = 4x² − 4x + 1 có liên tục tại x = 3 không?
Phân tích: Nhớ tính liên tục của đa thức.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: f(3) xác định và lim(x→3)f(x) = f(3).
Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.
Đề bài: Cho f(x) = kx + 4 khi x < 2, và f(x) = x + 8 khi x ≥ 2. Tìm k để f liên tục tại 2.
Phân tích: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.
Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.
Đề bài: Cho f(x) = kx + 2 khi x < 4, và f(x) = x + 2 khi x ≥ 4. Tìm k để f liên tục tại 4.
Phân tích: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.
Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.
Đề bài: Cho f liên tục trên [3; 5], f(3) = −2, f(5) = 4. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?
Phân tích: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.
Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận có đúng một nghiệm.
Đề bài: Cho f liên tục trên [1; 3], f(1) = −3, f(3) = 2. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?
Phân tích: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.
Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận có đúng một nghiệm.
Đề bài: Hàm f(x) = 1/(x − 4) liên tục trên tập nào?
Phân tích: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Tại x = 4, hàm không xác định nên không thể liên tục.
Cách khác: Tìm miền xác định trước.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.
Đề bài: Hàm f(x) = 1/(x − 2) liên tục trên tập nào?
Phân tích: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.
Vì sao: Tại x = 2, hàm không xác định nên không thể liên tục.
Cách khác: Tìm miền xác định trước.
Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.
Tình huống 1 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 2 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 3 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 4 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 5 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 6 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 7 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 8 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Giá trị đi tới phải đúng bằng giá trị được gán tại điểm. Mốc chính xác: f liên tục tại a ⇔ f(a) xác định, lim(x→a)f(x) tồn tại và lim=f(a). Ví dụ: Đa thức liên tục tại mọi a. Cách nhớ: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Cần tránh: Chỉ kiểm hai giới hạn một phía.
Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.
Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.
Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.
Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.
Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.
Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.
Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.
Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.
Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.
Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.
Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.
Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.
Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.
Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.
5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.
Trước mỗi định lí, viết một dòng điều kiện; thiếu điều kiện thì chưa được biến đổi.
Ghép lời giải đại số với hình, bảng, đồ thị hoặc tọa độ để tự kiểm.
Ghi điều đã làm, vì sao sai và phép kiểm sẽ dùng ở lần sau.
Gọi lại sau 1 ngày, trộn bài sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.
Dự đoán vị trí, dấu, độ lớn hoặc dạng kết quả trước khi tính.
Liên tục tại một điểmf liên tục tại a ⇔ f(a) xác định, lim(x→a)f(x) tồn tại và lim=f(a). Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau.
Liên tục trên tậpĐa thức liên tục trên ℝ; hữu tỉ liên tục nơi mẫu khác 0. Tìm miền xác định trước.
Định lí giá trị trung gianf liên tục trên [a,b], y₀ nằm giữa f(a),f(b) ⇒ ∃c∈[a,b]: f(c)=y₀. Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
Lời giải: x² − 4 = (x − 2)(x + 2).
Vì sao: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.
Sai ở đâu: Viết thành (x − a)².
Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: So uₙ₊₁/uₙ.
Lời giải: Công bội q = −1/3.
Vì sao: Dãy hình học với |q| < 1 tiến dần về 0 khi n tăng.
Sai ở đâu: Bỏ dấu âm của công bội.
Cách khác: Tính hai số hạng liên tiếp rồi lấy tỉ số.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Phân tích tử thành hiệu hai bình phương.
Lời giải: (x² − 16)/(x − 4) = x + 4, với x ≠ 4.
Vì sao: Biểu thức rút gọn bằng biểu thức ban đầu trên miền x khác a, không làm a trở lại miền xác định.
Sai ở đâu: Khẳng định hai biểu thức bằng nhau cả tại x = 4.
Cách khác: Nhân (x − a)(x + a) rồi khử nhân tử chung.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
Lời giải: f(0) = −25 < 0, f(6) = 11 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 6) sao cho f(c)=0; thực tế c=5.
Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.
Sai ở đâu: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.
Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (1; 3) sao cho f(c)=0.
Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.
Sai ở đâu: Kết luận có đúng một nghiệm.
Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.
Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.
Vì sao: f(2) xác định và lim(x→2)f(x) = f(2).
Sai ở đâu: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.
Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
Lời giải: f liên tục trên (−∞; 3) và (3; +∞), hay ℝ \ {3}.
Vì sao: Tại x = 3, hàm không xác định nên không thể liên tục.
Sai ở đâu: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.
Cách khác: Tìm miền xác định trước.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
Lời giải: k·4 + 3 = 4 + 3 = 7, nên k = 1.
Vì sao: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.
Sai ở đâu: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.
Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
Lời giải: f(0) = −4 < 0, f(3) = 5 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 3) sao cho f(c)=0; thực tế c=2.
Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.
Sai ở đâu: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.
Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (2; 4) sao cho f(c)=0.
Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.
Sai ở đâu: Kết luận có đúng một nghiệm.
Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
Lời giải: x² − 4 = (x − 2)(x + 2).
Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.
Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².
Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.
Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.
Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.
Giải thích: f(2) xác định và lim(x→2)f(x) = f(2).
Lỗi cần tránh: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.
Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.
Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.
Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.
Giải thích: f(3) xác định và lim(x→3)f(x) = f(3).
Lỗi cần tránh: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.
Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.
Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.
Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.
Giải thích: f(4) xác định và lim(x→4)f(x) = f(4).
Lỗi cần tránh: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.
Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.
Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
Lời giải: x² − 25 = (x − 5)(x + 5).
Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.
Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².
Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.
Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
Lời giải: k·3 + 2 = 3 + 11 = 14, nên k = 4.
Giải thích: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.
Lỗi cần tránh: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.
Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.
Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
Lời giải: k·4 + 4 = 4 + 4 = 8, nên k = 1.
Giải thích: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.
Lỗi cần tránh: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.
Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.
Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
Lời giải: k·1 + 3 = 1 + 4 = 5, nên k = 2.
Giải thích: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.
Lỗi cần tránh: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.
Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.
Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
Lời giải: x² − 9 = (x − 3)(x + 3).
Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.
Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².
Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.
Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (4; 6) sao cho f(c)=0.
Giải thích: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.
Lỗi cần tránh: Kết luận có đúng một nghiệm.
Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.
Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (1; 3) sao cho f(c)=0.
Giải thích: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.
Lỗi cần tránh: Kết luận có đúng một nghiệm.
Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.
Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (2; 4) sao cho f(c)=0.
Giải thích: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.
Lỗi cần tránh: Kết luận có đúng một nghiệm.
Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.
Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
Lời giải: x² − 36 = (x − 6)(x + 6).
Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.
Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².
Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.
Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
Lời giải: f liên tục trên (−∞; 1) và (1; +∞), hay ℝ \ {1}.
Giải thích: Tại x = 1, hàm không xác định nên không thể liên tục.
Lỗi cần tránh: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.
Cách khác: Tìm miền xác định trước.
Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
Lời giải: f liên tục trên (−∞; 2) và (2; +∞), hay ℝ \ {2}.
Giải thích: Tại x = 2, hàm không xác định nên không thể liên tục.
Lỗi cần tránh: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.
Cách khác: Tìm miền xác định trước.
Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
Lời giải: f liên tục trên (−∞; 3) và (3; +∞), hay ℝ \ {3}.
Giải thích: Tại x = 3, hàm không xác định nên không thể liên tục.
Lỗi cần tránh: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.
Cách khác: Tìm miền xác định trước.
Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
Lời giải: x² − 16 = (x − 4)(x + 4).
Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.
Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².
Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.
Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
Lời giải: f(0) = −9 < 0, f(4) = 7 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 4) sao cho f(c)=0; thực tế c=3.
Giải thích: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.
Lỗi cần tránh: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.
Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.
Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
Lời giải: f(0) = −16 < 0, f(5) = 9 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 5) sao cho f(c)=0; thực tế c=4.
Giải thích: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.
Lỗi cần tránh: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.
Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.
Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
Lời giải: f(0) = −25 < 0, f(6) = 11 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 6) sao cho f(c)=0; thực tế c=5.
Giải thích: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.
Lỗi cần tránh: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.
Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: B17-NB-01, B17-NB-02, B17-NB-03, B17-NB-04, B17-NB-05, B17-NB-06, B17-NB-07, B17-NB-08, B17-NB-09, B17-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B17-NB-11, B17-NB-12, B17-NB-13, B17-NB-14, B17-NB-15, B17-NB-16, B17-NB-17, B17-NB-18, B17-NB-19, B17-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B17-TH-01, B17-TH-02, B17-TH-03, B17-TH-04, B17-TH-05, B17-TH-06, B17-TH-07, B17-TH-08, B17-TH-09, B17-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B17-TH-11, B17-TH-12, B17-TH-13, B17-TH-14, B17-TH-15, B17-TH-16, B17-TH-17, B17-TH-18, B17-TH-19, B17-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B17-VD-01, B17-VD-02, B17-VD-03, B17-VD-04, B17-VD-05, B17-VD-06, B17-VD-07, B17-VD-08, B17-VD-09, B17-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.