ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 17 • CHƯƠNG 5 • KHÔNG ĐỨT MẠCH

Bài 17. Hàm số liên tục

Kiểm tra liên tục tại điểm và trên khoảng; ghép hàm liên tục bằng phép toán; vận dụng định lí giá trị trung gian để chứng minh sự tồn tại nghiệm.

Liên tục tại điểm là một đẳng thức có đủ ba thành phần, không chỉ là nét vẽ liền
4 buổi × 60 phútTổng hợp giới hạnCần biết: Bài 16, hàm số đa thức và hữu tỉTiếp theo: Cổng cuối Chương 5
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Thấy cấu trúc thay vì đoán

Bài học biến cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình thành mô hình có thể kiểm tra.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Lập luận có căn cứ

Biết gọi đúng đối tượng, nêu điều kiện, chọn công cụ và tự kiểm kết luận.

LIÊN THÔNG

Nền trước, đích sau

Kích hoạt bài 16, hàm số đa thức và hữu tỉ rồi chuẩn bị trực tiếp cho Cổng cuối Chương 5.

PHƯƠNG PHÁP

Ví dụ – phản ví dụ – biên

Mỗi quy tắc đi kèm một trường hợp đúng, một lỗi thiếu điều kiện và một phép kiểm.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Kiểm đủ ba điều kiện liên tục tại điểm.
  • Tìm tham số để hàm ghép liên tục.
  • Xác định khoảng liên tục theo miền xác định.
  • Dùng định lí giá trị trung gian đúng giả thiết.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 16, hàm số đa thức và hữu tỉ.
  • Đọc đúng kí hiệu và phát biểu điều kiện trước khi áp dụng.
  • Dự đoán vị trí, dấu hoặc xu thế trước khi biến đổi.
  • Dùng hình/tọa độ hoặc phép thế ngược để tự kiểm.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Liên tục tại một điểm

Hiểu đơn giản: Giá trị đi tới phải đúng bằng giá trị được gán tại điểm.

f liên tục tại a ⇔ f(a) xác định, lim(x→a)f(x) tồn tại và lim=f(a).

Ví dụ: Đa thức liên tục tại mọi a.

Hình nên dùng: Ba thẻ f(a), giới hạn trái, giới hạn phải.

Mô phỏng: Điều chỉnh một điểm rỗng/đặc.

Mẹo nhớ: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau.

Sai lầm: Chỉ kiểm hai giới hạn một phía.

Ghi chú: Một điều kiện sai là không liên tục.

02

Liên tục trên tập

Hiểu đơn giản: Kiểm tại mọi điểm trong khoảng và một phía ở đầu đoạn.

Đa thức liên tục trên ℝ; hữu tỉ liên tục nơi mẫu khác 0.

Ví dụ: 1/(x−2) liên tục trên (−∞,2) và (2,+∞).

Hình nên dùng: Đồ thị tách tại điểm loại.

Mô phỏng: Bật các điểm miền xác định.

Mẹo nhớ: Tìm miền xác định trước.

Sai lầm: Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ.

Ghi chú: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

03

Định lí giá trị trung gian

Hiểu đơn giản: Đường liên tục đi từ thấp lên cao phải qua mọi mức ở giữa.

f liên tục trên [a,b], y₀ nằm giữa f(a),f(b) ⇒ ∃c∈[a,b]: f(c)=y₀.

Ví dụ: f(a)f(b)<0 ⇒ có ít nhất một nghiệm trong (a,b).

Hình nên dùng: Đường cong cắt một đường ngang.

Mô phỏng: Kéo hai giá trị đầu mút.

Mẹo nhớ: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại.

Sai lầm: Kết luận nghiệm duy nhất.

Ghi chú: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB HÀM GHÉP LIÊN TỤC

Buộc hai nhánh gặp nhau tại điểm nối

Nhánh trái là mx + b khi x < a; nhánh phải là px + q khi x ≥ a. Hãy chỉnh các hệ số để giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải.

Giới hạn trái = 7; giá trị và giới hạn phải = 7. Ba thành phần khớp nhau: hàm liên tục tại điểm nối.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B17-NB-04

Đề bài: Xét f(x) = x² − 25 trên [0; 6]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.

Phân tích: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
  2. Bước 2: f(0) = −25 < 0, f(6) = 11 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 6) sao cho f(c)=0; thực tế c=5.
  3. Bước 3: Kết luận Có nghiệm c = 5.

Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B17-NB-14

Đề bài: Xét f(x) = x² − 9 trên [0; 4]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.

Phân tích: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.
  2. Bước 2: f(0) = −9 < 0, f(4) = 7 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 4) sao cho f(c)=0; thực tế c=3.
  3. Bước 3: Kết luận Có nghiệm c = 3.

Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B17-TH-04

Đề bài: Hàm f(x) = 2x² − 3x + 1 có liên tục tại x = 1 không?

Phân tích: Nhớ tính liên tục của đa thức.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Nhớ tính liên tục của đa thức.
  2. Bước 2: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.
  3. Bước 3: Kết luận Có.

Vì sao: f(1) xác định và lim(x→1)f(x) = f(1).

Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B17-TH-14

Đề bài: Hàm f(x) = 4x² − 4x + 1 có liên tục tại x = 3 không?

Phân tích: Nhớ tính liên tục của đa thức.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Nhớ tính liên tục của đa thức.
  2. Bước 2: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.
  3. Bước 3: Kết luận Có.

Vì sao: f(3) xác định và lim(x→3)f(x) = f(3).

Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.

05Vận dụngVí dụ 5 • B17-VD-04

Đề bài: Cho f(x) = kx + 4 khi x < 2, và f(x) = x + 8 khi x ≥ 2. Tìm k để f liên tục tại 2.

Phân tích: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
  2. Bước 2: k·2 + 4 = 2 + 8 = 10, nên k = 3.
  3. Bước 3: Kết luận k = 3.

Vì sao: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.

Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.

06Vận dụngVí dụ 6 • B17-VD-14

Đề bài: Cho f(x) = kx + 2 khi x < 4, và f(x) = x + 2 khi x ≥ 4. Tìm k để f liên tục tại 4.

Phân tích: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.
  2. Bước 2: k·4 + 2 = 4 + 2 = 6, nên k = 1.
  3. Bước 3: Kết luận k = 1.

Vì sao: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.

Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B17-VDC-04

Đề bài: Cho f liên tục trên [3; 5], f(3) = −2, f(5) = 4. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?

Phân tích: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
  2. Bước 2: Tồn tại ít nhất một c ∈ (3; 5) sao cho f(c)=0.
  3. Bước 3: Kết luận Có ít nhất một nghiệm trong khoảng.

Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.

Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận có đúng một nghiệm.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B17-VDC-14

Đề bài: Cho f liên tục trên [1; 3], f(1) = −3, f(3) = 2. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?

Phân tích: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.
  2. Bước 2: Tồn tại ít nhất một c ∈ (1; 3) sao cho f(c)=0.
  3. Bước 3: Kết luận Có ít nhất một nghiệm trong khoảng.

Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.

Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận có đúng một nghiệm.

09Thực tếVí dụ 9 • B17-TT-04

Đề bài: Hàm f(x) = 1/(x − 4) liên tục trên tập nào?

Phân tích: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
  2. Bước 2: f liên tục trên (−∞; 4) và (4; +∞), hay ℝ \ {4}.
  3. Bước 3: Kết luận ℝ \ {4}.

Vì sao: Tại x = 4, hàm không xác định nên không thể liên tục.

Cách khác: Tìm miền xác định trước.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.

10Thực tếVí dụ 10 • B17-TT-14

Đề bài: Hàm f(x) = 1/(x − 2) liên tục trên tập nào?

Phân tích: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn định lí rồi mới tính hoặc kết luận.

  1. Bước 1: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.
  2. Bước 2: f liên tục trên (−∞; 2) và (2; +∞), hay ℝ \ {2}.
  3. Bước 3: Kết luận ℝ \ {2}.

Vì sao: Tại x = 2, hàm không xác định nên không thể liên tục.

Cách khác: Tìm miền xác định trước.

Tự kiểm: Đối chiếu điều kiện và chặn lỗi: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua hàm số liên tục

Tình huống 1 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua hàm số liên tục

Tình huống 2 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua hàm số liên tục

Tình huống 3 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua hàm số liên tục

Tình huống 4 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua hàm số liên tục

Tình huống 5 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua hàm số liên tục

Tình huống 6 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua hàm số liên tục

Tình huống 7 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua hàm số liên tục

Tình huống 8 khai thác cảm biến, điều khiển nhiệt độ, đường chuyển động, cân bằng thị trường và nghiệm phương trình; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Liên tục tại một điểm theo cách đơn giản?

Giá trị đi tới phải đúng bằng giá trị được gán tại điểm. Mốc chính xác: f liên tục tại a ⇔ f(a) xác định, lim(x→a)f(x) tồn tại và lim=f(a). Ví dụ: Đa thức liên tục tại mọi a. Cách nhớ: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Cần tránh: Chỉ kiểm hai giới hạn một phía.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Có giới hạn là liên tục

Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.

02

Có giá trị hàm là liên tục

Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

03

Quên giới hạn một phía ở hàm ghép

Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.

04

Dùng IVT khi hàm gián đoạn

Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.

05

Đổi dấu là có duy nhất một nghiệm

Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

06

Có giới hạn là liên tục – biến thể 6

Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.

07

Có giá trị hàm là liên tục – biến thể 7

Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.

08

Quên giới hạn một phía ở hàm ghép – biến thể 8

Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

09

Dùng IVT khi hàm gián đoạn – biến thể 9

Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.

10

Đổi dấu là có duy nhất một nghiệm – biến thể 10

Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.

11

Có giới hạn là liên tục – biến thể 11

Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

12

Có giá trị hàm là liên tục – biến thể 12

Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.

13

Quên giới hạn một phía ở hàm ghép – biến thể 13

Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.

14

Dùng IVT khi hàm gián đoạn – biến thể 14

Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

15

Đổi dấu là có duy nhất một nghiệm – biến thể 15

Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.

16

Có giới hạn là liên tục – biến thể 16

Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.

17

Có giá trị hàm là liên tục – biến thể 17

Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

18

Quên giới hạn một phía ở hàm ghép – biến thể 18

Kết luận nghiệm duy nhất. Sửa bằng quy trình: Nêu liên tục trước, đổi dấu sau, kết luận tồn tại. Phép kiểm cuối: Muốn duy nhất cần thêm đơn điệu hoặc lập luận khác.

19

Dùng IVT khi hàm gián đoạn – biến thể 19

Chỉ kiểm hai giới hạn một phía. Sửa bằng quy trình: Đủ ba: có giá trị, có giới hạn, bằng nhau. Phép kiểm cuối: Một điều kiện sai là không liên tục.

20

Đổi dấu là có duy nhất một nghiệm – biến thể 20

Gọi hàm hữu tỉ liên tục trên ℝ. Sửa bằng quy trình: Tìm miền xác định trước. Phép kiểm cuối: Tổng, tích, thương và hợp bảo toàn liên tục khi thỏa điều kiện.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Chu trình 5–20–5

5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.

2

Hỏi điều kiện trước

Trước mỗi định lí, viết một dòng điều kiện; thiếu điều kiện thì chưa được biến đổi.

3

Hai biểu diễn

Ghép lời giải đại số với hình, bảng, đồ thị hoặc tọa độ để tự kiểm.

4

Sổ lỗi ba dòng

Ghi điều đã làm, vì sao sai và phép kiểm sẽ dùng ở lần sau.

5

Ôn 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn bài sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.

6

Ước lượng trước

Dự đoán vị trí, dấu, độ lớn hoặc dạng kết quả trước khi tính.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B17-NB-01Phân tích x² − 4 thành nhân tử.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 4 = (x − 2)(x + 2).

Vì sao: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Sai ở đâu: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

B17-NB-02Dãy uₙ = (−1/3)ⁿ là cấp số nhân có công bội nào?ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: So uₙ₊₁/uₙ.

Lời giải: Công bội q = −1/3.

Vì sao: Dãy hình học với |q| < 1 tiến dần về 0 khi n tăng.

Sai ở đâu: Bỏ dấu âm của công bội.

Cách khác: Tính hai số hạng liên tiếp rồi lấy tỉ số.

B17-NB-03Rút gọn phân thức (x² − 16)/(x − 4) với x ≠ 4.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Phân tích tử thành hiệu hai bình phương.

Lời giải: (x² − 16)/(x − 4) = x + 4, với x ≠ 4.

Vì sao: Biểu thức rút gọn bằng biểu thức ban đầu trên miền x khác a, không làm a trở lại miền xác định.

Sai ở đâu: Khẳng định hai biểu thức bằng nhau cả tại x = 4.

Cách khác: Nhân (x − a)(x + a) rồi khử nhân tử chung.

B17-NB-04Xét f(x) = x² − 25 trên [0; 6]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.

Lời giải: f(0) = −25 < 0, f(6) = 11 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 6) sao cho f(c)=0; thực tế c=5.

Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.

Sai ở đâu: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.

B17-NB-05Cho f liên tục trên [1; 3], f(1) = −3, f(3) = 2. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.

Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (1; 3) sao cho f(c)=0.

Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.

Sai ở đâu: Kết luận có đúng một nghiệm.

Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.

B17-NB-06Hàm f(x) = 3x² − 4x + 1 có liên tục tại x = 2 không?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.

Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.

Vì sao: f(2) xác định và lim(x→2)f(x) = f(2).

Sai ở đâu: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.

Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.

B17-NB-07Hàm f(x) = 1/(x − 3) liên tục trên tập nào?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.

Lời giải: f liên tục trên (−∞; 3) và (3; +∞), hay ℝ \ {3}.

Vì sao: Tại x = 3, hàm không xác định nên không thể liên tục.

Sai ở đâu: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.

Cách khác: Tìm miền xác định trước.

B17-NB-08Cho f(x) = kx + 3 khi x < 4, và f(x) = x + 3 khi x ≥ 4. Tìm k để f liên tục tại 4.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.

Lời giải: k·4 + 3 = 4 + 3 = 7, nên k = 1.

Vì sao: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.

Sai ở đâu: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.

Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.

B17-NB-09Xét f(x) = x² − 4 trên [0; 3]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.

Lời giải: f(0) = −4 < 0, f(3) = 5 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 3) sao cho f(c)=0; thực tế c=2.

Vì sao: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.

Sai ở đâu: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.

B17-NB-10Cho f liên tục trên [2; 4], f(2) = −2, f(4) = 3. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.

Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (2; 4) sao cho f(c)=0.

Vì sao: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.

Sai ở đâu: Kết luận có đúng một nghiệm.

Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B17-NB-01] Phân tích x² − 4 thành nhân tử.

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Phân tích x² − 4 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 4 = (x − 2)(x + 2).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 2Hàm f(x) = 3x² − 4x + 1 có liên tục tại x = 2 không?

Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.

Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.

Giải thích: f(2) xác định và lim(x→2)f(x) = f(2).

Lỗi cần tránh: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.

Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.

TỰ LUẬN 3Hàm f(x) = 4x² − 3x + 1 có liên tục tại x = 3 không?

Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.

Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.

Giải thích: f(3) xác định và lim(x→3)f(x) = f(3).

Lỗi cần tránh: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.

Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.

TỰ LUẬN 4Hàm f(x) = 1x² − 2x + 1 có liên tục tại x = 4 không?

Gợi ý: Nhớ tính liên tục của đa thức.

Lời giải: Có. Đa thức liên tục tại mọi số thực.

Giải thích: f(4) xác định và lim(x→4)f(x) = f(4).

Lỗi cần tránh: Tính đạo hàm để xét liên tục dù chưa cần.

Cách khác: Thay trực tiếp vì tổng và tích của các hàm liên tục.

TỰ LUẬN 5Phân tích x² − 25 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 25 = (x − 5)(x + 5).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 6Cho f(x) = kx + 2 khi x < 3, và f(x) = x + 11 khi x ≥ 3. Tìm k để f liên tục tại 3.

Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.

Lời giải: k·3 + 2 = 3 + 11 = 14, nên k = 4.

Giải thích: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.

Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.

TỰ LUẬN 7Cho f(x) = kx + 4 khi x < 4, và f(x) = x + 4 khi x ≥ 4. Tìm k để f liên tục tại 4.

Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.

Lời giải: k·4 + 4 = 4 + 4 = 8, nên k = 1.

Giải thích: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.

Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.

TỰ LUẬN 8Cho f(x) = kx + 3 khi x < 1, và f(x) = x + 4 khi x ≥ 1. Tìm k để f liên tục tại 1.

Gợi ý: Đặt giới hạn trái bằng giá trị nhánh phải tại điểm nối.

Lời giải: k·1 + 3 = 1 + 4 = 5, nên k = 2.

Giải thích: Liên tục tại điểm nối đòi giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm cùng bằng nhau.

Lỗi cần tránh: Thay x=a vào nhánh trái dù nhánh đó chỉ có x<a rồi bỏ qua giới hạn.

Cách khác: Vẽ hai đường thẳng và buộc chúng gặp nhau tại cùng điểm có hoành độ a.

TỰ LUẬN 9Phân tích x² − 9 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 9 = (x − 3)(x + 3).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 10Cho f liên tục trên [4; 6], f(4) = −3, f(6) = 1. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?

Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.

Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (4; 6) sao cho f(c)=0.

Giải thích: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.

Lỗi cần tránh: Kết luận có đúng một nghiệm.

Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.

TỰ LUẬN 11Cho f liên tục trên [1; 3], f(1) = −2, f(3) = 2. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?

Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.

Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (1; 3) sao cho f(c)=0.

Giải thích: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.

Lỗi cần tránh: Kết luận có đúng một nghiệm.

Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.

TỰ LUẬN 12Cho f liên tục trên [2; 4], f(2) = −4, f(4) = 3. Có thể kết luận gì về phương trình f(x)=0?

Gợi ý: Số 0 nằm giữa hai giá trị đầu mút trái dấu.

Lời giải: Tồn tại ít nhất một c ∈ (2; 4) sao cho f(c)=0.

Giải thích: Định lí giá trị trung gian đảm bảo tồn tại, không đảm bảo duy nhất.

Lỗi cần tránh: Kết luận có đúng một nghiệm.

Cách khác: Hình dung đường liên tục đi từ dưới lên trên trục hoành.

TỰ LUẬN 13Phân tích x² − 36 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 36 = (x − 6)(x + 6).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 14Hàm f(x) = 1/(x − 1) liên tục trên tập nào?

Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.

Lời giải: f liên tục trên (−∞; 1) và (1; +∞), hay ℝ \ {1}.

Giải thích: Tại x = 1, hàm không xác định nên không thể liên tục.

Lỗi cần tránh: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.

Cách khác: Tìm miền xác định trước.

TỰ LUẬN 15Hàm f(x) = 1/(x − 2) liên tục trên tập nào?

Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.

Lời giải: f liên tục trên (−∞; 2) và (2; +∞), hay ℝ \ {2}.

Giải thích: Tại x = 2, hàm không xác định nên không thể liên tục.

Lỗi cần tránh: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.

Cách khác: Tìm miền xác định trước.

TỰ LUẬN 16Hàm f(x) = 1/(x − 3) liên tục trên tập nào?

Gợi ý: Hàm hữu tỉ liên tục tại mọi điểm mẫu khác 0.

Lời giải: f liên tục trên (−∞; 3) và (3; +∞), hay ℝ \ {3}.

Giải thích: Tại x = 3, hàm không xác định nên không thể liên tục.

Lỗi cần tránh: Kết luận liên tục trên ℝ vì tử và mẫu đều là đa thức.

Cách khác: Tìm miền xác định trước.

TỰ LUẬN 17Phân tích x² − 16 thành nhân tử.

Gợi ý: Dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

Lời giải: x² − 16 = (x − 4)(x + 4).

Giải thích: Phân tích nhân tử giúp khử nhân tử gây dạng 0/0, nhưng chỉ khử khi x khác mốc.

Lỗi cần tránh: Viết thành (x − a)².

Cách khác: Nhân ngược hai nhân tử để kiểm.

TỰ LUẬN 18Xét f(x) = x² − 9 trên [0; 4]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.

Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.

Lời giải: f(0) = −9 < 0, f(4) = 7 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 4) sao cho f(c)=0; thực tế c=3.

Giải thích: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.

Lỗi cần tránh: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.

TỰ LUẬN 19Xét f(x) = x² − 16 trên [0; 5]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.

Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.

Lời giải: f(0) = −16 < 0, f(5) = 9 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 5) sao cho f(c)=0; thực tế c=4.

Giải thích: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.

Lỗi cần tránh: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.

TỰ LUẬN 20Xét f(x) = x² − 25 trên [0; 6]. Dùng định lí giá trị trung gian để khẳng định nghiệm.

Gợi ý: Tính f(0) và f(n+1), rồi xét dấu.

Lời giải: f(0) = −25 < 0, f(6) = 11 > 0. Vì f liên tục, tồn tại c ∈ (0; 6) sao cho f(c)=0; thực tế c=5.

Giải thích: Đổi dấu ở hai đầu cùng tính liên tục bảo đảm đồ thị cắt trục hoành.

Lỗi cần tránh: Chỉ thấy đổi dấu nhưng quên nêu hàm liên tục trên đoạn.

Cách khác: Phân tích f(x)=(x−n)(x+n) để kiểm nghiệm.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B17-NB-01, B17-NB-02, B17-NB-03, B17-NB-04, B17-NB-05, B17-NB-06, B17-NB-07, B17-NB-08, B17-NB-09, B17-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B17-NB-01: (x − 2)(x + 2)
  2. B17-NB-02: −1/3
  3. B17-NB-03: x + 4, x ≠ 4
  4. B17-NB-04: Có nghiệm c = 5
  5. B17-NB-05: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng
  6. B17-NB-06:
  7. B17-NB-07: ℝ \ {3}
  8. B17-NB-08: k = 1
  9. B17-NB-09: Có nghiệm c = 2
  10. B17-NB-10: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 5

10 câu đại diện: B17-NB-11, B17-NB-12, B17-NB-13, B17-NB-14, B17-NB-15, B17-NB-16, B17-NB-17, B17-NB-18, B17-NB-19, B17-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B17-NB-11:
  2. B17-NB-12: ℝ \ {4}
  3. B17-NB-13: k = 2
  4. B17-NB-14: Có nghiệm c = 3
  5. B17-NB-15: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng
  6. B17-NB-16:
  7. B17-NB-17: ℝ \ {1}
  8. B17-NB-18: k = 3
  9. B17-NB-19: Có nghiệm c = 4
  10. B17-NB-20: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B17-TH-01, B17-TH-02, B17-TH-03, B17-TH-04, B17-TH-05, B17-TH-06, B17-TH-07, B17-TH-08, B17-TH-09, B17-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B17-TH-01: (x − 5)(x + 5)
  2. B17-TH-02: 1/2
  3. B17-TH-03: x + 2, x ≠ 2
  4. B17-TH-04:
  5. B17-TH-05: ℝ \ {2}
  6. B17-TH-06: k = 4
  7. B17-TH-07: Có nghiệm c = 5
  8. B17-TH-08: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng
  9. B17-TH-09:
  10. B17-TH-10: ℝ \ {3}

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B17-TH-11, B17-TH-12, B17-TH-13, B17-TH-14, B17-TH-15, B17-TH-16, B17-TH-17, B17-TH-18, B17-TH-19, B17-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B17-TH-11: k = 1
  2. B17-TH-12: Có nghiệm c = 2
  3. B17-TH-13: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng
  4. B17-TH-14:
  5. B17-TH-15: ℝ \ {4}
  6. B17-TH-16: k = 2
  7. B17-TH-17: Có nghiệm c = 3
  8. B17-TH-18: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng
  9. B17-TH-19:
  10. B17-TH-20: ℝ \ {1}

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: B17-VD-01, B17-VD-02, B17-VD-03, B17-VD-04, B17-VD-05, B17-VD-06, B17-VD-07, B17-VD-08, B17-VD-09, B17-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B17-VD-01: (x − 3)(x + 3)
  2. B17-VD-02: −1/3
  3. B17-VD-03: x + 5, x ≠ 5
  4. B17-VD-04: k = 3
  5. B17-VD-05: Có nghiệm c = 4
  6. B17-VD-06: Có ít nhất một nghiệm trong khoảng
  7. B17-VD-07:
  8. B17-VD-08: ℝ \ {2}
  9. B17-VD-09: k = 4
  10. B17-VD-10: Có nghiệm c = 5

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 35–50 phút, nghỉ ngắn rồi mới chuyển dạng.
  • Hỏi con 'điều kiện nào cho phép dùng định lí?' thay vì chỉ hỏi đáp số.
  • Theo dõi ba lỗi lặp lại gần nhất và lịch ôn 1–7–30.
  • Khuyến khích con vẽ hình hoặc mô tả xu thế bằng lời trước khi tính.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng phản ví dụ để học sinh thấy điều kiện bị thiếu.
  • Chấm mốc suy luận và điều kiện, không chỉ chấm kết quả cuối.
  • Cho học sinh giải thích một lời giải sai trước khi chữa mẫu.
  • Đề nội bộ định hướng Hà Nội phải ghi rõ tính tham khảo, không giả danh đề chính thức.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Liên tục tại điểm là một đẳng thức có đủ ba thành phần, không chỉ là nét vẽ liền

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 16. Giới hạn hàm sốCổng cuối Chương 5