ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 18 • CHƯƠNG 6 • MỞ RỘNG QUY TẮC SỐ MŨ

Bài 18. Lũy thừa với số mũ thực

Mở rộng lũy thừa từ số mũ nguyên sang hữu tỉ và thực; làm chủ căn bậc n, tính chất số mũ và cách biến đổi an toàn.

Quy tắc quen vẫn đúng, nhưng cơ số và căn bậc n phải được kiểm điều kiện
4 buổi × 60 phútNền bắt buộcCần biết: Lũy thừa số mũ nguyên, căn thức, giới hạn dãy và biến đổi đại sốTiếp theo: Bài 19. Lôgarit
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Nhìn quy luật có điều kiện

Bài học biến tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã thành mô hình có thể kiểm chứng.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Lập luận và đo lường

Biết gọi dữ kiện, kiểm điều kiện, chọn công cụ và diễn giải kết quả.

LIÊN THÔNG

Nối đúng nền

Kích hoạt lũy thừa số mũ nguyên, căn thức, giới hạn dãy và biến đổi đại số rồi chuẩn bị cho Bài 19. Lôgarit.

PHƯƠNG PHÁP

Ví dụ – phản ví dụ – tự kiểm

Mỗi quy tắc có trường hợp đúng, trường hợp thiếu điều kiện và phép kiểm độc lập.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Nêu đúng căn bậc n và điều kiện tồn tại.
  • Tính lũy thừa số mũ hữu tỉ.
  • Dùng quy tắc số mũ thực với cơ số dương.
  • Rút gọn biểu thức và tự kiểm bằng giá trị số.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Lũy thừa số mũ nguyên, căn thức, giới hạn dãy và biến đổi đại số.
  • Viết điều kiện hoặc quan hệ hình học trước khi tính.
  • Ước lượng dấu, miền, góc, khoảng cách hoặc thể tích.
  • Kiểm bằng thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Căn bậc n

Hiểu đơn giản: Tìm số mà nâng lên bậc n cho lại số ban đầu.

n chẵn: a≥0 và √[n]{a}≥0; n lẻ: nhận mọi a thực.

Ví dụ: √[3]{−8}=−2; √16=4.

Hình nên dùng: Hai nhánh chẵn và lẻ trên trục số.

Mô phỏng: Đổi n và số dưới căn.

Mẹo nhớ: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu.

Sai lầm: Viết √16=±4.

Ghi chú: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

02

Số mũ hữu tỉ và thực

Hiểu đơn giản: Căn và lũy thừa được ghép thành một ngôn ngữ.

a^(m/n)=√[n]{aᵐ}, a>0; aˣ với x thực được xác định nhất quán bằng giới hạn.

Ví dụ: 8^(2/3)=4.

Hình nên dùng: Trục số mũ từ nguyên tới thực.

Mô phỏng: Kéo số mũ và quan sát aˣ.

Mẹo nhớ: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định.

Sai lầm: Dùng công thức cho a<0 tùy ý.

Ghi chú: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

03

Quy tắc lũy thừa

Hiểu đơn giản: Cùng cơ số thì thao tác trên số mũ.

aˣaʸ=aˣ⁺ʸ; aˣ/aʸ=aˣ⁻ʸ; (aˣ)ʸ=aˣʸ; (ab)ˣ=aˣbˣ với cơ số dương.

Ví dụ: 2^√2·2^(1−√2)=2.

Hình nên dùng: Cây phép toán tương ứng cộng–trừ–nhân số mũ.

Mô phỏng: Thay x,y bằng số thực.

Mẹo nhớ: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân.

Sai lầm: Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa.

Ghi chú: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB MŨ – LÔGARIT

Kiểm điều kiện trước, tính giá trị sau

Thay cơ số a, số mũ x và đối số b. Công cụ chỉ tính logₐb khi a > 0, a ≠ 1 và b > 0.

aˣ ≈ 8.000000; logₐb ≈ 3.000000. Phép kiểm: a^(logₐb) ≈ 8.000000.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B18-NB-04

Đề bài: Tính căn bậc 3 của 8.

Phân tích: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.
  2. Bước 2: √[3]{8} = 2.
  3. Bước 3: Kết luận 2.

Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.

Cách khác: Kiểm: 2^3 = 8.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Với căn chẵn, viết cả ±base.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B18-NB-14

Đề bài: Tính căn bậc 3 của 27.

Phân tích: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.
  2. Bước 2: √[3]{27} = 3.
  3. Bước 3: Kết luận 3.

Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.

Cách khác: Kiểm: 3^3 = 27.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Với căn chẵn, viết cả ±base.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B18-TH-04

Đề bài: Rút gọn (4^4)^4.

Phân tích: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
  2. Bước 2: (4^4)^4 = 4^16 = 4294967296.
  3. Bước 3: Kết luận 4294967296.

Vì sao: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.

Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cộng số mũ m+n.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B18-TH-14

Đề bài: Rút gọn (4^2)^2.

Phân tích: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
  2. Bước 2: (4^2)^2 = 4^4 = 256.
  3. Bước 3: Kết luận 256.

Vì sao: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.

Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cộng số mũ m+n.

05Vận dụngVí dụ 5 • B18-VD-04

Đề bài: Rút gọn 3^6/3^3.

Phân tích: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
  2. Bước 2: 3^6/3^3 = 3^3 = 27.
  3. Bước 3: Kết luận 27.

Vì sao: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.

Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Chia hai số mũ.

06Vận dụngVí dụ 6 • B18-VD-14

Đề bài: Rút gọn 3^6/3^1.

Phân tích: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
  2. Bước 2: 3^6/3^1 = 3^5 = 243.
  3. Bước 3: Kết luận 243.

Vì sao: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.

Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Chia hai số mũ.

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B18-VDC-04

Đề bài: Rút gọn 2^2·2^2.

Phân tích: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
  2. Bước 2: 2^2·2^2 = 2^4 = 16.
  3. Bước 3: Kết luận 16.

Vì sao: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.

Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Nhân hai số mũ.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B18-VDC-14

Đề bài: Rút gọn 2^4·2^4.

Phân tích: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
  2. Bước 2: 2^4·2^4 = 2^8 = 256.
  3. Bước 3: Kết luận 256.

Vì sao: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.

Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Nhân hai số mũ.

09Thực tếVí dụ 9 • B18-TT-04

Đề bài: Tính (2)^(5/1).

Phân tích: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
  2. Bước 2: (2)^(5/1) = 2^5 = 32.
  3. Bước 3: Kết luận 32.

Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.

Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.

10Thực tếVí dụ 10 • B18-TT-14

Đề bài: Tính (27)^(3/3).

Phân tích: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
  2. Bước 2: (27)^(3/3) = 3^3 = 27.
  3. Bước 3: Kết luận 27.

Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.

Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 1 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 2 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 3 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 4 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 5 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 6 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 7 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua lũy thừa với số mũ thực

Tình huống 8 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Căn bậc n theo cách đơn giản?

Tìm số mà nâng lên bậc n cho lại số ban đầu. Mốc chính xác: n chẵn: a≥0 và √[n]{a}≥0; n lẻ: nhận mọi a thực. Ví dụ: √[3]{−8}=−2; √16=4. Cách nhớ: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Cần tránh: Viết √16=±4.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Căn chẵn có hai giá trị

Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

02

Dùng cơ số âm cho mọi số mũ thực

Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

03

Nhân số mũ khi nhân lũy thừa

Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.

04

Cộng số mũ của lũy thừa lồng

Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

05

Bỏ điều kiện mẫu khác 0

Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

06

Căn chẵn có hai giá trị – biến thể 6

Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.

07

Dùng cơ số âm cho mọi số mũ thực – biến thể 7

Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

08

Nhân số mũ khi nhân lũy thừa – biến thể 8

Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

09

Cộng số mũ của lũy thừa lồng – biến thể 9

Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.

10

Bỏ điều kiện mẫu khác 0 – biến thể 10

Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

11

Căn chẵn có hai giá trị – biến thể 11

Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

12

Dùng cơ số âm cho mọi số mũ thực – biến thể 12

Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.

13

Nhân số mũ khi nhân lũy thừa – biến thể 13

Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

14

Cộng số mũ của lũy thừa lồng – biến thể 14

Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

15

Bỏ điều kiện mẫu khác 0 – biến thể 15

Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.

16

Căn chẵn có hai giá trị – biến thể 16

Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

17

Dùng cơ số âm cho mọi số mũ thực – biến thể 17

Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

18

Nhân số mũ khi nhân lũy thừa – biến thể 18

Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.

19

Cộng số mũ của lũy thừa lồng – biến thể 19

Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.

20

Bỏ điều kiện mẫu khác 0 – biến thể 20

Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Điều kiện ở lề trái

Viết miền xác định hoặc giả thiết hình học trước dòng biến đổi đầu tiên.

2

Chu trình 5–20–5

5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.

3

Ví dụ – phản ví dụ

Mỗi định lí đi cùng một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp thiếu điều kiện.

4

Hai phép kiểm

Kiểm bằng biểu diễn thứ hai: thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.

5

Sổ lỗi ba dòng

Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.

6

Ôn 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B18-NB-01Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 2.

Vì sao: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Sai ở đâu: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

B18-NB-02Rút gọn a^3·a³ với a > 0.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.

Lời giải: a^3·a³ = a^6.

Vì sao: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.

Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.

Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.

B18-NB-03Giải phương trình 4x + 1 = 9.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chuyển 1 sang vế phải rồi chia cho hệ số a.

Lời giải: 4x = 8, nên x = 2.

Vì sao: Phương trình tuyến tính sẽ xuất hiện sau bước đưa hai lũy thừa về cùng cơ số.

Sai ở đâu: Chia trước khi chuyển hằng số.

Cách khác: Thay x = 2 vào phương trình gốc.

B18-NB-04Tính căn bậc 3 của 8.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.

Lời giải: √[3]{8} = 2.

Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.

Sai ở đâu: Với căn chẵn, viết cả ±base.

Cách khác: Kiểm: 2^3 = 8.

B18-NB-05Tính (9)^(2/2).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.

Lời giải: (9)^(2/2) = 3^2 = 9.

Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.

Sai ở đâu: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.

Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.

B18-NB-06Rút gọn 2^3·2^3.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.

Lời giải: 2^3·2^3 = 2^6 = 64.

Vì sao: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.

Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.

Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.

B18-NB-07Rút gọn 3^8/3^4.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.

Lời giải: 3^8/3^4 = 3^4 = 81.

Vì sao: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.

Sai ở đâu: Chia hai số mũ.

Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.

B18-NB-08Rút gọn (4^5)^1.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.

Lời giải: (4^5)^1 = 4^5 = 1024.

Vì sao: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.

Sai ở đâu: Cộng số mũ m+n.

Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.

B18-NB-09Tính căn bậc 2 của 16.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Căn bậc chẵn lấy giá trị không âm.

Lời giải: √[2]{16} = 4.

Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.

Sai ở đâu: Với căn chẵn, viết cả ±base.

Cách khác: Kiểm: 4^2 = 16.

B18-NB-10Tính (8)^(3/3).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.

Lời giải: (8)^(3/3) = 2^3 = 8.

Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.

Sai ở đâu: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.

Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B18-NB-01] Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 2.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 2Rút gọn 2^3·2^3.

Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.

Lời giải: 2^3·2^3 = 2^6 = 64.

Giải thích: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.

Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.

Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.

TỰ LUẬN 3Rút gọn 2^4·2^4.

Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.

Lời giải: 2^4·2^4 = 2^8 = 256.

Giải thích: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.

Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.

Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.

TỰ LUẬN 4Rút gọn 2^5·2^1.

Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.

Lời giải: 2^5·2^1 = 2^6 = 64.

Giải thích: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.

Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.

Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.

TỰ LUẬN 5Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 5.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 6Tính (16)^(2/2).

Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.

Lời giải: (16)^(2/2) = 4^2 = 16.

Giải thích: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.

Lỗi cần tránh: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.

Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.

TỰ LUẬN 7Tính (27)^(3/3).

Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.

Lời giải: (27)^(3/3) = 3^3 = 27.

Giải thích: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.

Lỗi cần tránh: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.

Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.

TỰ LUẬN 8Tính (16)^(4/4).

Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.

Lời giải: (16)^(4/4) = 2^4 = 16.

Giải thích: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.

Lỗi cần tránh: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.

Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.

TỰ LUẬN 9Tính lim (n→∞) (3n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 3.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 10Tính căn bậc 3 của 64.

Gợi ý: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.

Lời giải: √[3]{64} = 4.

Giải thích: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.

Lỗi cần tránh: Với căn chẵn, viết cả ±base.

Cách khác: Kiểm: 4^3 = 64.

TỰ LUẬN 11Tính căn bậc 2 của 9.

Gợi ý: Căn bậc chẵn lấy giá trị không âm.

Lời giải: √[2]{9} = 3.

Giải thích: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.

Lỗi cần tránh: Với căn chẵn, viết cả ±base.

Cách khác: Kiểm: 3^2 = 9.

TỰ LUẬN 12Tính căn bậc 3 của 8.

Gợi ý: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.

Lời giải: √[3]{8} = 2.

Giải thích: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.

Lỗi cần tránh: Với căn chẵn, viết cả ±base.

Cách khác: Kiểm: 2^3 = 8.

TỰ LUẬN 13Tính lim (n→∞) (6n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 6.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 14Rút gọn (4^4)^4.

Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.

Lời giải: (4^4)^4 = 4^16 = 4294967296.

Giải thích: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.

Lỗi cần tránh: Cộng số mũ m+n.

Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.

TỰ LUẬN 15Rút gọn (4^5)^1.

Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.

Lời giải: (4^5)^1 = 4^5 = 1024.

Giải thích: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.

Lỗi cần tránh: Cộng số mũ m+n.

Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.

TỰ LUẬN 16Rút gọn (4^2)^2.

Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.

Lời giải: (4^2)^2 = 4^4 = 256.

Giải thích: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.

Lỗi cần tránh: Cộng số mũ m+n.

Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.

TỰ LUẬN 17Tính lim (n→∞) (4n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 4.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 18Rút gọn 3^6/3^3.

Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.

Lời giải: 3^6/3^3 = 3^3 = 27.

Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.

Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.

Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.

TỰ LUẬN 19Rút gọn 3^8/3^4.

Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.

Lời giải: 3^8/3^4 = 3^4 = 81.

Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.

Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.

Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.

TỰ LUẬN 20Rút gọn 3^6/3^1.

Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.

Lời giải: 3^6/3^1 = 3^5 = 243.

Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.

Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.

Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B18-NB-01, B18-NB-02, B18-NB-03, B18-NB-04, B18-NB-05, B18-NB-06, B18-NB-07, B18-NB-08, B18-NB-09, B18-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B18-NB-01: 2
  2. B18-NB-02: a^6
  3. B18-NB-03: x = 2
  4. B18-NB-04: 2
  5. B18-NB-05: 9
  6. B18-NB-06: 64
  7. B18-NB-07: 81
  8. B18-NB-08: 1024
  9. B18-NB-09: 4
  10. B18-NB-10: 8

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 6

10 câu đại diện: B18-NB-11, B18-NB-12, B18-NB-13, B18-NB-14, B18-NB-15, B18-NB-16, B18-NB-17, B18-NB-18, B18-NB-19, B18-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B18-NB-11: 256
  2. B18-NB-12: 243
  3. B18-NB-13: 256
  4. B18-NB-14: 3
  5. B18-NB-15: 256
  6. B18-NB-16: 64
  7. B18-NB-17: 9
  8. B18-NB-18: 262144
  9. B18-NB-19: 2
  10. B18-NB-20: 243

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B18-TH-01, B18-TH-02, B18-TH-03, B18-TH-04, B18-TH-05, B18-TH-06, B18-TH-07, B18-TH-08, B18-TH-09, B18-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B18-TH-01: 5
  2. B18-TH-02: a^5
  3. B18-TH-03: x = 2
  4. B18-TH-04: 4294967296
  5. B18-TH-05: 3
  6. B18-TH-06: 16
  7. B18-TH-07: 64
  8. B18-TH-08: 81
  9. B18-TH-09: 1024
  10. B18-TH-10: 2

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B18-TH-11, B18-TH-12, B18-TH-13, B18-TH-14, B18-TH-15, B18-TH-16, B18-TH-17, B18-TH-18, B18-TH-19, B18-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B18-TH-11: 27
  2. B18-TH-12: 256
  3. B18-TH-13: 243
  4. B18-TH-14: 256
  5. B18-TH-15: 4
  6. B18-TH-16: 16
  7. B18-TH-17: 64
  8. B18-TH-18: 9
  9. B18-TH-19: 262144
  10. B18-TH-20: 3

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: B18-VD-01, B18-VD-02, B18-VD-03, B18-VD-04, B18-VD-05, B18-VD-06, B18-VD-07, B18-VD-08, B18-VD-09, B18-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B18-VD-01: 3
  2. B18-VD-02: a^8
  3. B18-VD-03: x = 2
  4. B18-VD-04: 27
  5. B18-VD-05: 4294967296
  6. B18-VD-06: 4
  7. B18-VD-07: 4
  8. B18-VD-08: 64
  9. B18-VD-09: 81
  10. B18-VD-10: 1024

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 35–50 phút, ưu tiên con giải thích điều kiện hơn làm thật nhiều câu.
  • Hỏi con vì sao công thức dùng được và cách tự kiểm đáp số.
  • Theo dõi ba lỗi lặp lại gần nhất cùng lịch ôn 1–7–30.
  • Khuyến khích con vẽ mô hình, đọc đơn vị và ước lượng trước khi tính.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng phản ví dụ thiếu điều kiện để học sinh tự phát hiện.
  • Chấm theo mốc điều kiện–công cụ–suy luận–kết luận, không chỉ đáp số.
  • Kết hợp đại số, đồ thị, hình học tổng hợp và tọa độ để kiểm chéo.
  • Đề nội bộ định hướng Hà Nội phải ghi rõ tính tham khảo.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Quy tắc quen vẫn đúng, nhưng cơ số và căn bậc n phải được kiểm điều kiện

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Cổng cuối Chương 5Bài 19. Lôgarit