Nhìn quy luật có điều kiện
Bài học biến tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã thành mô hình có thể kiểm chứng.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủMở rộng lũy thừa từ số mũ nguyên sang hữu tỉ và thực; làm chủ căn bậc n, tính chất số mũ và cách biến đổi an toàn.
Quy tắc quen vẫn đúng, nhưng cơ số và căn bậc n phải được kiểm điều kiện
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Bài học biến tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã thành mô hình có thể kiểm chứng.
Biết gọi dữ kiện, kiểm điều kiện, chọn công cụ và diễn giải kết quả.
Kích hoạt lũy thừa số mũ nguyên, căn thức, giới hạn dãy và biến đổi đại số rồi chuẩn bị cho Bài 19. Lôgarit.
Mỗi quy tắc có trường hợp đúng, trường hợp thiếu điều kiện và phép kiểm độc lập.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Tìm số mà nâng lên bậc n cho lại số ban đầu.
Ví dụ: √[3]{−8}=−2; √16=4.
Hình nên dùng: Hai nhánh chẵn và lẻ trên trục số.
Mô phỏng: Đổi n và số dưới căn.
Mẹo nhớ: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu.
Sai lầm: Viết √16=±4.
Ghi chú: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Hiểu đơn giản: Căn và lũy thừa được ghép thành một ngôn ngữ.
Ví dụ: 8^(2/3)=4.
Hình nên dùng: Trục số mũ từ nguyên tới thực.
Mô phỏng: Kéo số mũ và quan sát aˣ.
Mẹo nhớ: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định.
Sai lầm: Dùng công thức cho a<0 tùy ý.
Ghi chú: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Hiểu đơn giản: Cùng cơ số thì thao tác trên số mũ.
Ví dụ: 2^√2·2^(1−√2)=2.
Hình nên dùng: Cây phép toán tương ứng cộng–trừ–nhân số mũ.
Mô phỏng: Thay x,y bằng số thực.
Mẹo nhớ: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân.
Sai lầm: Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa.
Ghi chú: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Thay cơ số a, số mũ x và đối số b. Công cụ chỉ tính logₐb khi a > 0, a ≠ 1 và b > 0.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Tính căn bậc 3 của 8.
Phân tích: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
Cách khác: Kiểm: 2^3 = 8.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Với căn chẵn, viết cả ±base.
Đề bài: Tính căn bậc 3 của 27.
Phân tích: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
Cách khác: Kiểm: 3^3 = 27.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Với căn chẵn, viết cả ±base.
Đề bài: Rút gọn (4^4)^4.
Phân tích: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.
Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Cộng số mũ m+n.
Đề bài: Rút gọn (4^2)^2.
Phân tích: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.
Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Cộng số mũ m+n.
Đề bài: Rút gọn 3^6/3^3.
Phân tích: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Chia hai số mũ.
Đề bài: Rút gọn 3^6/3^1.
Phân tích: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Chia hai số mũ.
Đề bài: Rút gọn 2^2·2^2.
Phân tích: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.
Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Nhân hai số mũ.
Đề bài: Rút gọn 2^4·2^4.
Phân tích: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.
Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Nhân hai số mũ.
Đề bài: Tính (2)^(5/1).
Phân tích: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Đề bài: Tính (27)^(3/3).
Phân tích: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Tình huống 1 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 2 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 3 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 4 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 5 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 6 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 7 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 8 dùng tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Tìm số mà nâng lên bậc n cho lại số ban đầu. Mốc chính xác: n chẵn: a≥0 và √[n]{a}≥0; n lẻ: nhận mọi a thực. Ví dụ: √[3]{−8}=−2; √16=4. Cách nhớ: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Cần tránh: Viết √16=±4.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Viết miền xác định hoặc giả thiết hình học trước dòng biến đổi đầu tiên.
5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.
Mỗi định lí đi cùng một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp thiếu điều kiện.
Kiểm bằng biểu diễn thứ hai: thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.
Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.
Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.
Căn bậc nn chẵn: a≥0 và √[n]{a}≥0; n lẻ: nhận mọi a thực. Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu.
Số mũ hữu tỉ và thựca^(m/n)=√[n]{aᵐ}, a>0; aˣ với x thực được xác định nhất quán bằng giới hạn. Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định.
Quy tắc lũy thừaaˣaʸ=aˣ⁺ʸ; aˣ/aʸ=aˣ⁻ʸ; (aˣ)ʸ=aˣʸ; (ab)ˣ=aˣbˣ với cơ số dương. Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 2.
Vì sao: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Sai ở đâu: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.
Lời giải: a^3·a³ = a^6.
Vì sao: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.
Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chuyển 1 sang vế phải rồi chia cho hệ số a.
Lời giải: 4x = 8, nên x = 2.
Vì sao: Phương trình tuyến tính sẽ xuất hiện sau bước đưa hai lũy thừa về cùng cơ số.
Sai ở đâu: Chia trước khi chuyển hằng số.
Cách khác: Thay x = 2 vào phương trình gốc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.
Lời giải: √[3]{8} = 2.
Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
Sai ở đâu: Với căn chẵn, viết cả ±base.
Cách khác: Kiểm: 2^3 = 8.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Lời giải: (9)^(2/2) = 3^2 = 9.
Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Sai ở đâu: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
Lời giải: 2^3·2^3 = 2^6 = 64.
Vì sao: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.
Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Lời giải: 3^8/3^4 = 3^4 = 81.
Vì sao: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Sai ở đâu: Chia hai số mũ.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
Lời giải: (4^5)^1 = 4^5 = 1024.
Vì sao: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.
Sai ở đâu: Cộng số mũ m+n.
Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Căn bậc chẵn lấy giá trị không âm.
Lời giải: √[2]{16} = 4.
Vì sao: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
Sai ở đâu: Với căn chẵn, viết cả ±base.
Cách khác: Kiểm: 4^2 = 16.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Lời giải: (8)^(3/3) = 2^3 = 8.
Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Sai ở đâu: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 2.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
Lời giải: 2^3·2^3 = 2^6 = 64.
Giải thích: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.
Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.
Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
Lời giải: 2^4·2^4 = 2^8 = 256.
Giải thích: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.
Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.
Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
Lời giải: 2^5·2^1 = 2^6 = 64.
Giải thích: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.
Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 5.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Lời giải: (16)^(2/2) = 4^2 = 16.
Giải thích: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Lỗi cần tránh: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Lời giải: (27)^(3/3) = 3^3 = 27.
Giải thích: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Lỗi cần tránh: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Lời giải: (16)^(4/4) = 2^4 = 16.
Giải thích: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Lỗi cần tránh: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 3.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.
Lời giải: √[3]{64} = 4.
Giải thích: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
Lỗi cần tránh: Với căn chẵn, viết cả ±base.
Cách khác: Kiểm: 4^3 = 64.
Gợi ý: Căn bậc chẵn lấy giá trị không âm.
Lời giải: √[2]{9} = 3.
Giải thích: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
Lỗi cần tránh: Với căn chẵn, viết cả ±base.
Cách khác: Kiểm: 3^2 = 9.
Gợi ý: Căn bậc lẻ giữ được dấu của số dưới căn.
Lời giải: √[3]{8} = 2.
Giải thích: Căn bậc n của số dương là số dương có lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
Lỗi cần tránh: Với căn chẵn, viết cả ±base.
Cách khác: Kiểm: 2^3 = 8.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 6.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
Lời giải: (4^4)^4 = 4^16 = 4294967296.
Giải thích: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.
Lỗi cần tránh: Cộng số mũ m+n.
Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.
Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
Lời giải: (4^5)^1 = 4^5 = 1024.
Giải thích: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.
Lỗi cần tránh: Cộng số mũ m+n.
Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.
Gợi ý: Lũy thừa của lũy thừa thì nhân các số mũ.
Lời giải: (4^2)^2 = 4^4 = 256.
Giải thích: Quy tắc (aˣ)ʸ=aˣʸ dùng cơ số dương trong phạm vi số mũ thực.
Lỗi cần tránh: Cộng số mũ m+n.
Cách khác: Hiểu là tích n thừa số aᵐ.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 4.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Lời giải: 3^6/3^3 = 3^3 = 27.
Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Lời giải: 3^8/3^4 = 3^4 = 81.
Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Lời giải: 3^6/3^1 = 3^5 = 243.
Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: B18-NB-01, B18-NB-02, B18-NB-03, B18-NB-04, B18-NB-05, B18-NB-06, B18-NB-07, B18-NB-08, B18-NB-09, B18-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B18-NB-11, B18-NB-12, B18-NB-13, B18-NB-14, B18-NB-15, B18-NB-16, B18-NB-17, B18-NB-18, B18-NB-19, B18-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B18-TH-01, B18-TH-02, B18-TH-03, B18-TH-04, B18-TH-05, B18-TH-06, B18-TH-07, B18-TH-08, B18-TH-09, B18-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B18-TH-11, B18-TH-12, B18-TH-13, B18-TH-14, B18-TH-15, B18-TH-16, B18-TH-17, B18-TH-18, B18-TH-19, B18-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B18-VD-01, B18-VD-02, B18-VD-03, B18-VD-04, B18-VD-05, B18-VD-06, B18-VD-07, B18-VD-08, B18-VD-09, B18-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.