ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 20 • CHƯƠNG 6 • HAI HÀM NGƯỢC NHAU

Bài 20. Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Khảo sát miền xác định, tập giá trị, tính đơn điệu, đồ thị và tiệm cận của hàm mũ–lôgarit; đọc mô hình tăng trưởng và suy giảm.

Cơ số quyết định chiều biến thiên; phép đối xứng y=x nối hai đồ thị
4 buổi × 60 phútĐồ thị và mô hìnhCần biết: Bài 18–19, hàm ngược, tính đơn điệu và đọc đồ thịTiếp theo: Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Nhìn quy luật có điều kiện

Bài học biến lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán thành mô hình có thể kiểm chứng.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Lập luận và đo lường

Biết gọi dữ kiện, kiểm điều kiện, chọn công cụ và diễn giải kết quả.

LIÊN THÔNG

Nối đúng nền

Kích hoạt bài 18–19, hàm ngược, tính đơn điệu và đọc đồ thị rồi chuẩn bị cho Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.

PHƯƠNG PHÁP

Ví dụ – phản ví dụ – tự kiểm

Mỗi quy tắc có trường hợp đúng, trường hợp thiếu điều kiện và phép kiểm độc lập.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Nêu miền xác định và tập giá trị hai hàm.
  • Xác định chiều biến thiên theo cơ số.
  • Vẽ các điểm và tiệm cận đặc trưng.
  • Dùng đồ thị để giải thích tăng trưởng, suy giảm.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 18–19, hàm ngược, tính đơn điệu và đọc đồ thị.
  • Viết điều kiện hoặc quan hệ hình học trước khi tính.
  • Ước lượng dấu, miền, góc, khoảng cách hoặc thể tích.
  • Kiểm bằng thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Hàm số mũ

Hiểu đơn giản: Mỗi bước x tăng 1 làm giá trị nhân với a.

y=aˣ, a>0,a≠1; D=ℝ, T=(0,+∞); qua (0,1).

Ví dụ: 2ˣ tăng; (1/2)ˣ giảm.

Hình nên dùng: Đồ thị hai cơ số hai phía của 1.

Mô phỏng: Kéo cơ số qua mốc 1.

Mẹo nhớ: a>1 tăng, 0<a<1 giảm.

Sai lầm: Cho hàm mũ nhận giá trị 0.

Ghi chú: Trục Ox là tiệm cận ngang.

02

Hàm số lôgarit

Hiểu đơn giản: Hàm trả lại số mũ tạo ra x.

y=logₐx; D=(0,+∞), T=ℝ; qua (1,0).

Ví dụ: log₂8=3 tạo điểm (8,3).

Hình nên dùng: Đồ thị cạnh trục Oy.

Mô phỏng: Kéo x tiến về 0+.

Mẹo nhớ: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực.

Sai lầm: Cho x=0 vào hàm.

Ghi chú: Trục Oy là tiệm cận đứng.

03

Quan hệ hàm ngược

Hiểu đơn giản: Đổi vai đầu vào–đầu ra.

y=aˣ và y=logₐx đối xứng qua y=x.

Ví dụ: (2,4) trên 2ˣ ↔ (4,2) trên log₂x.

Hình nên dùng: Hai đồ thị với đường chéo y=x.

Mô phỏng: Lật điểm qua y=x.

Mẹo nhớ: Đổi chỗ tọa độ.

Sai lầm: Đối xứng qua trục Ox.

Ghi chú: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB MŨ – LÔGARIT

Kiểm điều kiện trước, tính giá trị sau

Thay cơ số a, số mũ x và đối số b. Công cụ chỉ tính logₐb khi a > 0, a ≠ 1 và b > 0.

aˣ ≈ 8.000000; logₐb ≈ 3.000000. Phép kiểm: a^(logₐb) ≈ 8.000000.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B20-NB-04

Đề bài: Đồ thị y = 0.5^x đi qua A(4; 0,0625). Điểm tương ứng trên đồ thị y = log_0.5(x) là gì?

Phân tích: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.
  2. Bước 2: Điểm tương ứng là A′(0,0625; 4).
  3. Bước 3: Kết luận A′(0,0625; 4).

Vì sao: Hai đồ thị đối xứng qua đường y=x.

Cách khác: Kiểm log_0.5(0,0625) = 4.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi dấu thay vì đổi tọa độ.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B20-NB-14

Đề bài: Đồ thị y = 0.5^x đi qua A(2; 0,25). Điểm tương ứng trên đồ thị y = log_0.5(x) là gì?

Phân tích: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.
  2. Bước 2: Điểm tương ứng là A′(0,25; 2).
  3. Bước 3: Kết luận A′(0,25; 2).

Vì sao: Hai đồ thị đối xứng qua đường y=x.

Cách khác: Kiểm log_0.5(0,25) = 2.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi dấu thay vì đổi tọa độ.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B20-TH-04

Đề bài: Nêu tập xác định và tập giá trị của y = log_2(x).

Phân tích: Đối số lôgarit phải dương.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Đối số lôgarit phải dương.
  2. Bước 2: Tập xác định (0; +∞); tập giá trị ℝ.
  3. Bước 3: Kết luận D=(0;+∞); T=ℝ.

Vì sao: Hàm lôgarit là hàm ngược của hàm mũ.

Cách khác: Đổi vai trò trục của đồ thị hàm mũ.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho x có thể bằng 0.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B20-TH-14

Đề bài: Nêu tập xác định và tập giá trị của y = log_3(x).

Phân tích: Đối số lôgarit phải dương.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Đối số lôgarit phải dương.
  2. Bước 2: Tập xác định (0; +∞); tập giá trị ℝ.
  3. Bước 3: Kết luận D=(0;+∞); T=ℝ.

Vì sao: Hàm lôgarit là hàm ngược của hàm mũ.

Cách khác: Đổi vai trò trục của đồ thị hàm mũ.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho x có thể bằng 0.

05Vận dụngVí dụ 5 • B20-VD-04

Đề bài: Hàm y = 0.5^x đồng biến hay nghịch biến?

Phân tích: So cơ số với 1.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: So cơ số với 1.
  2. Bước 2: Vì 0.5 < 1 nên hàm nghịch biến trên ℝ.
  3. Bước 3: Kết luận nghịch biến.

Vì sao: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.

Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.

06Vận dụngVí dụ 6 • B20-VD-14

Đề bài: Hàm y = 0.5^x đồng biến hay nghịch biến?

Phân tích: So cơ số với 1.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: So cơ số với 1.
  2. Bước 2: Vì 0.5 < 1 nên hàm nghịch biến trên ℝ.
  3. Bước 3: Kết luận nghịch biến.

Vì sao: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.

Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B20-VDC-04

Đề bài: Nêu tập xác định và tập giá trị của y = 2^x.

Phân tích: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.
  2. Bước 2: Tập xác định ℝ; tập giá trị (0; +∞).
  3. Bước 3: Kết luận D=ℝ; T=(0;+∞).

Vì sao: Cơ số phải dương và khác 1.

Cách khác: Quan sát đồ thị không chạm trục Ox.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi tập xác định với tập giá trị của hàm lôgarit.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B20-VDC-14

Đề bài: Nêu tập xác định và tập giá trị của y = 3^x.

Phân tích: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.
  2. Bước 2: Tập xác định ℝ; tập giá trị (0; +∞).
  3. Bước 3: Kết luận D=ℝ; T=(0;+∞).

Vì sao: Cơ số phải dương và khác 1.

Cách khác: Quan sát đồ thị không chạm trục Ox.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi tập xác định với tập giá trị của hàm lôgarit.

09Thực tếVí dụ 9 • B20-TT-04

Đề bài: Nêu tiệm cận của đồ thị y = 0.5^x và y = log_0.5(x).

Phân tích: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.
  2. Bước 2: y = 0 là tiệm cận ngang của hàm mũ; x = 0 là tiệm cận đứng của hàm lôgarit.
  3. Bước 3: Kết luận Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0.

Vì sao: Hai tiệm cận đổi vai trò qua phép đối xứng y=x.

Cách khác: Nhìn miền giá trị và miền xác định bị chặn bởi 0.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng đồ thị cắt tiệm cận tại gốc.

10Thực tếVí dụ 10 • B20-TT-14

Đề bài: Nêu tiệm cận của đồ thị y = 0.5^x và y = log_0.5(x).

Phân tích: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.
  2. Bước 2: y = 0 là tiệm cận ngang của hàm mũ; x = 0 là tiệm cận đứng của hàm lôgarit.
  3. Bước 3: Kết luận Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0.

Vì sao: Hai tiệm cận đổi vai trò qua phép đối xứng y=x.

Cách khác: Nhìn miền giá trị và miền xác định bị chặn bởi 0.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cho rằng đồ thị cắt tiệm cận tại gốc.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 1 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 2 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 3 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 4 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 5 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 6 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 7 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua hàm số mũ và hàm số lôgarit

Tình huống 8 dùng lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Hàm số mũ theo cách đơn giản?

Mỗi bước x tăng 1 làm giá trị nhân với a. Mốc chính xác: y=aˣ, a>0,a≠1; D=ℝ, T=(0,+∞); qua (0,1). Ví dụ: 2ˣ tăng; (1/2)ˣ giảm. Cách nhớ: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Cần tránh: Cho hàm mũ nhận giá trị 0.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Đổi miền hai hàm

Cho hàm mũ nhận giá trị 0. Sửa bằng: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Kiểm cuối: Trục Ox là tiệm cận ngang.

02

Mọi hàm mũ đều đồng biến

Cho x=0 vào hàm. Sửa bằng: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực. Kiểm cuối: Trục Oy là tiệm cận đứng.

03

Đồ thị cắt tiệm cận

Đối xứng qua trục Ox. Sửa bằng: Đổi chỗ tọa độ. Kiểm cuối: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.

04

Quên điểm (0,1) và (1,0)

Cho hàm mũ nhận giá trị 0. Sửa bằng: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Kiểm cuối: Trục Ox là tiệm cận ngang.

05

Hai hàm đối xứng qua trục Oy

Cho x=0 vào hàm. Sửa bằng: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực. Kiểm cuối: Trục Oy là tiệm cận đứng.

06

Đổi miền hai hàm – biến thể 6

Đối xứng qua trục Ox. Sửa bằng: Đổi chỗ tọa độ. Kiểm cuối: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.

07

Mọi hàm mũ đều đồng biến – biến thể 7

Cho hàm mũ nhận giá trị 0. Sửa bằng: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Kiểm cuối: Trục Ox là tiệm cận ngang.

08

Đồ thị cắt tiệm cận – biến thể 8

Cho x=0 vào hàm. Sửa bằng: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực. Kiểm cuối: Trục Oy là tiệm cận đứng.

09

Quên điểm (0,1) và (1,0) – biến thể 9

Đối xứng qua trục Ox. Sửa bằng: Đổi chỗ tọa độ. Kiểm cuối: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.

10

Hai hàm đối xứng qua trục Oy – biến thể 10

Cho hàm mũ nhận giá trị 0. Sửa bằng: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Kiểm cuối: Trục Ox là tiệm cận ngang.

11

Đổi miền hai hàm – biến thể 11

Cho x=0 vào hàm. Sửa bằng: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực. Kiểm cuối: Trục Oy là tiệm cận đứng.

12

Mọi hàm mũ đều đồng biến – biến thể 12

Đối xứng qua trục Ox. Sửa bằng: Đổi chỗ tọa độ. Kiểm cuối: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.

13

Đồ thị cắt tiệm cận – biến thể 13

Cho hàm mũ nhận giá trị 0. Sửa bằng: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Kiểm cuối: Trục Ox là tiệm cận ngang.

14

Quên điểm (0,1) và (1,0) – biến thể 14

Cho x=0 vào hàm. Sửa bằng: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực. Kiểm cuối: Trục Oy là tiệm cận đứng.

15

Hai hàm đối xứng qua trục Oy – biến thể 15

Đối xứng qua trục Ox. Sửa bằng: Đổi chỗ tọa độ. Kiểm cuối: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.

16

Đổi miền hai hàm – biến thể 16

Cho hàm mũ nhận giá trị 0. Sửa bằng: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Kiểm cuối: Trục Ox là tiệm cận ngang.

17

Mọi hàm mũ đều đồng biến – biến thể 17

Cho x=0 vào hàm. Sửa bằng: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực. Kiểm cuối: Trục Oy là tiệm cận đứng.

18

Đồ thị cắt tiệm cận – biến thể 18

Đối xứng qua trục Ox. Sửa bằng: Đổi chỗ tọa độ. Kiểm cuối: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.

19

Quên điểm (0,1) và (1,0) – biến thể 19

Cho hàm mũ nhận giá trị 0. Sửa bằng: a>1 tăng, 0<a<1 giảm. Kiểm cuối: Trục Ox là tiệm cận ngang.

20

Hai hàm đối xứng qua trục Oy – biến thể 20

Cho x=0 vào hàm. Sửa bằng: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực. Kiểm cuối: Trục Oy là tiệm cận đứng.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Điều kiện ở lề trái

Viết miền xác định hoặc giả thiết hình học trước dòng biến đổi đầu tiên.

2

Chu trình 5–20–5

5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.

3

Ví dụ – phản ví dụ

Mỗi định lí đi cùng một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp thiếu điều kiện.

4

Hai phép kiểm

Kiểm bằng biểu diễn thứ hai: thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.

5

Sổ lỗi ba dòng

Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.

6

Ôn 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B20-NB-01Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 2.

Vì sao: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Sai ở đâu: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

B20-NB-02Rút gọn a^3·a³ với a > 0.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.

Lời giải: a^3·a³ = a^6.

Vì sao: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.

Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.

Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.

B20-NB-03Giải phương trình 4x + 1 = 9.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chuyển 1 sang vế phải rồi chia cho hệ số a.

Lời giải: 4x = 8, nên x = 2.

Vì sao: Phương trình tuyến tính sẽ xuất hiện sau bước đưa hai lũy thừa về cùng cơ số.

Sai ở đâu: Chia trước khi chuyển hằng số.

Cách khác: Thay x = 2 vào phương trình gốc.

B20-NB-04Đồ thị y = 0.5^x đi qua A(4; 0,0625). Điểm tương ứng trên đồ thị y = log_0.5(x) là gì?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.

Lời giải: Điểm tương ứng là A′(0,0625; 4).

Vì sao: Hai đồ thị đối xứng qua đường y=x.

Sai ở đâu: Đổi dấu thay vì đổi tọa độ.

Cách khác: Kiểm log_0.5(0,0625) = 4.

B20-NB-05Nêu tiệm cận của đồ thị y = 3^x và y = log_3(x).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.

Lời giải: y = 0 là tiệm cận ngang của hàm mũ; x = 0 là tiệm cận đứng của hàm lôgarit.

Vì sao: Hai tiệm cận đổi vai trò qua phép đối xứng y=x.

Sai ở đâu: Cho rằng đồ thị cắt tiệm cận tại gốc.

Cách khác: Nhìn miền giá trị và miền xác định bị chặn bởi 0.

B20-NB-06Nêu tập xác định và tập giá trị của y = 0.5^x.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.

Lời giải: Tập xác định ℝ; tập giá trị (0; +∞).

Vì sao: Cơ số phải dương và khác 1.

Sai ở đâu: Đổi tập xác định với tập giá trị của hàm lôgarit.

Cách khác: Quan sát đồ thị không chạm trục Ox.

B20-NB-07Hàm y = 2^x đồng biến hay nghịch biến?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: So cơ số với 1.

Lời giải: Vì 2 > 1 nên hàm đồng biến trên ℝ.

Vì sao: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.

Sai ở đâu: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.

Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.

B20-NB-08Nêu tập xác định và tập giá trị của y = log_0.5(x).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đối số lôgarit phải dương.

Lời giải: Tập xác định (0; +∞); tập giá trị ℝ.

Vì sao: Hàm lôgarit là hàm ngược của hàm mũ.

Sai ở đâu: Cho x có thể bằng 0.

Cách khác: Đổi vai trò trục của đồ thị hàm mũ.

B20-NB-09Đồ thị y = 4^x đi qua A(1; 4). Điểm tương ứng trên đồ thị y = log_4(x) là gì?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.

Lời giải: Điểm tương ứng là A′(4; 1).

Vì sao: Hai đồ thị đối xứng qua đường y=x.

Sai ở đâu: Đổi dấu thay vì đổi tọa độ.

Cách khác: Kiểm log_4(4) = 1.

B20-NB-10Nêu tiệm cận của đồ thị y = 0.5^x và y = log_0.5(x).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.

Lời giải: y = 0 là tiệm cận ngang của hàm mũ; x = 0 là tiệm cận đứng của hàm lôgarit.

Vì sao: Hai tiệm cận đổi vai trò qua phép đối xứng y=x.

Sai ở đâu: Cho rằng đồ thị cắt tiệm cận tại gốc.

Cách khác: Nhìn miền giá trị và miền xác định bị chặn bởi 0.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B20-NB-01] Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 2.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 2Nêu tập xác định và tập giá trị của y = 0.5^x.

Gợi ý: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.

Lời giải: Tập xác định ℝ; tập giá trị (0; +∞).

Giải thích: Cơ số phải dương và khác 1.

Lỗi cần tránh: Đổi tập xác định với tập giá trị của hàm lôgarit.

Cách khác: Quan sát đồ thị không chạm trục Ox.

TỰ LUẬN 3Nêu tập xác định và tập giá trị của y = 3^x.

Gợi ý: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.

Lời giải: Tập xác định ℝ; tập giá trị (0; +∞).

Giải thích: Cơ số phải dương và khác 1.

Lỗi cần tránh: Đổi tập xác định với tập giá trị của hàm lôgarit.

Cách khác: Quan sát đồ thị không chạm trục Ox.

TỰ LUẬN 4Nêu tập xác định và tập giá trị của y = 0.5^x.

Gợi ý: Hàm mũ nhận mọi số thực x và luôn cho giá trị dương.

Lời giải: Tập xác định ℝ; tập giá trị (0; +∞).

Giải thích: Cơ số phải dương và khác 1.

Lỗi cần tránh: Đổi tập xác định với tập giá trị của hàm lôgarit.

Cách khác: Quan sát đồ thị không chạm trục Ox.

TỰ LUẬN 5Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 5.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 6Nêu tiệm cận của đồ thị y = 4^x và y = log_4(x).

Gợi ý: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.

Lời giải: y = 0 là tiệm cận ngang của hàm mũ; x = 0 là tiệm cận đứng của hàm lôgarit.

Giải thích: Hai tiệm cận đổi vai trò qua phép đối xứng y=x.

Lỗi cần tránh: Cho rằng đồ thị cắt tiệm cận tại gốc.

Cách khác: Nhìn miền giá trị và miền xác định bị chặn bởi 0.

TỰ LUẬN 7Nêu tiệm cận của đồ thị y = 0.5^x và y = log_0.5(x).

Gợi ý: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.

Lời giải: y = 0 là tiệm cận ngang của hàm mũ; x = 0 là tiệm cận đứng của hàm lôgarit.

Giải thích: Hai tiệm cận đổi vai trò qua phép đối xứng y=x.

Lỗi cần tránh: Cho rằng đồ thị cắt tiệm cận tại gốc.

Cách khác: Nhìn miền giá trị và miền xác định bị chặn bởi 0.

TỰ LUẬN 8Nêu tiệm cận của đồ thị y = 2^x và y = log_2(x).

Gợi ý: Hàm mũ tiến gần trục Ox; hàm log tiến gần trục Oy.

Lời giải: y = 0 là tiệm cận ngang của hàm mũ; x = 0 là tiệm cận đứng của hàm lôgarit.

Giải thích: Hai tiệm cận đổi vai trò qua phép đối xứng y=x.

Lỗi cần tránh: Cho rằng đồ thị cắt tiệm cận tại gốc.

Cách khác: Nhìn miền giá trị và miền xác định bị chặn bởi 0.

TỰ LUẬN 9Tính lim (n→∞) (3n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 3.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 10Đồ thị y = 0.5^x đi qua A(4; 0,0625). Điểm tương ứng trên đồ thị y = log_0.5(x) là gì?

Gợi ý: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.

Lời giải: Điểm tương ứng là A′(0,0625; 4).

Giải thích: Hai đồ thị đối xứng qua đường y=x.

Lỗi cần tránh: Đổi dấu thay vì đổi tọa độ.

Cách khác: Kiểm log_0.5(0,0625) = 4.

TỰ LUẬN 11Đồ thị y = 3^x đi qua A(1; 3). Điểm tương ứng trên đồ thị y = log_3(x) là gì?

Gợi ý: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.

Lời giải: Điểm tương ứng là A′(3; 1).

Giải thích: Hai đồ thị đối xứng qua đường y=x.

Lỗi cần tránh: Đổi dấu thay vì đổi tọa độ.

Cách khác: Kiểm log_3(3) = 1.

TỰ LUẬN 12Đồ thị y = 0.5^x đi qua A(2; 0,25). Điểm tương ứng trên đồ thị y = log_0.5(x) là gì?

Gợi ý: Hai hàm ngược đổi chỗ hoành độ và tung độ.

Lời giải: Điểm tương ứng là A′(0,25; 2).

Giải thích: Hai đồ thị đối xứng qua đường y=x.

Lỗi cần tránh: Đổi dấu thay vì đổi tọa độ.

Cách khác: Kiểm log_0.5(0,25) = 2.

TỰ LUẬN 13Tính lim (n→∞) (6n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 6.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 14Nêu tập xác định và tập giá trị của y = log_4(x).

Gợi ý: Đối số lôgarit phải dương.

Lời giải: Tập xác định (0; +∞); tập giá trị ℝ.

Giải thích: Hàm lôgarit là hàm ngược của hàm mũ.

Lỗi cần tránh: Cho x có thể bằng 0.

Cách khác: Đổi vai trò trục của đồ thị hàm mũ.

TỰ LUẬN 15Nêu tập xác định và tập giá trị của y = log_0.5(x).

Gợi ý: Đối số lôgarit phải dương.

Lời giải: Tập xác định (0; +∞); tập giá trị ℝ.

Giải thích: Hàm lôgarit là hàm ngược của hàm mũ.

Lỗi cần tránh: Cho x có thể bằng 0.

Cách khác: Đổi vai trò trục của đồ thị hàm mũ.

TỰ LUẬN 16Nêu tập xác định và tập giá trị của y = log_2(x).

Gợi ý: Đối số lôgarit phải dương.

Lời giải: Tập xác định (0; +∞); tập giá trị ℝ.

Giải thích: Hàm lôgarit là hàm ngược của hàm mũ.

Lỗi cần tránh: Cho x có thể bằng 0.

Cách khác: Đổi vai trò trục của đồ thị hàm mũ.

TỰ LUẬN 17Tính lim (n→∞) (4n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 4.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 18Hàm y = 0.5^x đồng biến hay nghịch biến?

Gợi ý: So cơ số với 1.

Lời giải: Vì 0.5 < 1 nên hàm nghịch biến trên ℝ.

Giải thích: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.

Lỗi cần tránh: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.

Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.

TỰ LUẬN 19Hàm y = 3^x đồng biến hay nghịch biến?

Gợi ý: So cơ số với 1.

Lời giải: Vì 3 > 1 nên hàm đồng biến trên ℝ.

Giải thích: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.

Lỗi cần tránh: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.

Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.

TỰ LUẬN 20Hàm y = 0.5^x đồng biến hay nghịch biến?

Gợi ý: So cơ số với 1.

Lời giải: Vì 0.5 < 1 nên hàm nghịch biến trên ℝ.

Giải thích: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.

Lỗi cần tránh: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.

Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B20-NB-01, B20-NB-02, B20-NB-03, B20-NB-04, B20-NB-05, B20-NB-06, B20-NB-07, B20-NB-08, B20-NB-09, B20-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B20-NB-01: 2
  2. B20-NB-02: a^6
  3. B20-NB-03: x = 2
  4. B20-NB-04: A′(0,0625; 4)
  5. B20-NB-05: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0
  6. B20-NB-06: D=ℝ; T=(0;+∞)
  7. B20-NB-07: đồng biến
  8. B20-NB-08: D=(0;+∞); T=ℝ
  9. B20-NB-09: A′(4; 1)
  10. B20-NB-10: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 6

10 câu đại diện: B20-NB-11, B20-NB-12, B20-NB-13, B20-NB-14, B20-NB-15, B20-NB-16, B20-NB-17, B20-NB-18, B20-NB-19, B20-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B20-NB-11: D=ℝ; T=(0;+∞)
  2. B20-NB-12: nghịch biến
  3. B20-NB-13: D=(0;+∞); T=ℝ
  4. B20-NB-14: A′(0,25; 2)
  5. B20-NB-15: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0
  6. B20-NB-16: D=ℝ; T=(0;+∞)
  7. B20-NB-17: đồng biến
  8. B20-NB-18: D=(0;+∞); T=ℝ
  9. B20-NB-19: A′(8; 3)
  10. B20-NB-20: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B20-TH-01, B20-TH-02, B20-TH-03, B20-TH-04, B20-TH-05, B20-TH-06, B20-TH-07, B20-TH-08, B20-TH-09, B20-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B20-TH-01: 5
  2. B20-TH-02: a^5
  3. B20-TH-03: x = 2
  4. B20-TH-04: D=(0;+∞); T=ℝ
  5. B20-TH-05: A′(0,0625; 4)
  6. B20-TH-06: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0
  7. B20-TH-07: D=ℝ; T=(0;+∞)
  8. B20-TH-08: đồng biến
  9. B20-TH-09: D=(0;+∞); T=ℝ
  10. B20-TH-10: A′(2; 1)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B20-TH-11, B20-TH-12, B20-TH-13, B20-TH-14, B20-TH-15, B20-TH-16, B20-TH-17, B20-TH-18, B20-TH-19, B20-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B20-TH-11: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0
  2. B20-TH-12: D=ℝ; T=(0;+∞)
  3. B20-TH-13: nghịch biến
  4. B20-TH-14: D=(0;+∞); T=ℝ
  5. B20-TH-15: A′(0,25; 2)
  6. B20-TH-16: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0
  7. B20-TH-17: D=ℝ; T=(0;+∞)
  8. B20-TH-18: đồng biến
  9. B20-TH-19: D=(0;+∞); T=ℝ
  10. B20-TH-20: A′(27; 3)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: B20-VD-01, B20-VD-02, B20-VD-03, B20-VD-04, B20-VD-05, B20-VD-06, B20-VD-07, B20-VD-08, B20-VD-09, B20-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B20-VD-01: 3
  2. B20-VD-02: a^8
  3. B20-VD-03: x = 2
  4. B20-VD-04: nghịch biến
  5. B20-VD-05: D=(0;+∞); T=ℝ
  6. B20-VD-06: A′(0,0625; 4)
  7. B20-VD-07: Hàm mũ: y=0; hàm log: x=0
  8. B20-VD-08: D=ℝ; T=(0;+∞)
  9. B20-VD-09: đồng biến
  10. B20-VD-10: D=(0;+∞); T=ℝ

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 35–50 phút, ưu tiên con giải thích điều kiện hơn làm thật nhiều câu.
  • Hỏi con vì sao công thức dùng được và cách tự kiểm đáp số.
  • Theo dõi ba lỗi lặp lại gần nhất cùng lịch ôn 1–7–30.
  • Khuyến khích con vẽ mô hình, đọc đơn vị và ước lượng trước khi tính.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng phản ví dụ thiếu điều kiện để học sinh tự phát hiện.
  • Chấm theo mốc điều kiện–công cụ–suy luận–kết luận, không chỉ đáp số.
  • Kết hợp đại số, đồ thị, hình học tổng hợp và tọa độ để kiểm chéo.
  • Đề nội bộ định hướng Hà Nội phải ghi rõ tính tham khảo.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Cơ số quyết định chiều biến thiên; phép đối xứng y=x nối hai đồ thị

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 19. LôgaritBài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit