ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 21 • CHƯƠNG 6 • ĐIỀU KIỆN – BIẾN ĐỔI – KIỂM NGHIỆM

Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Giải phương trình, bất phương trình mũ–lôgarit bằng đưa về cùng cơ số, đặt ẩn phụ và tính đơn điệu; kiểm miền xác định và chiều bất phương trình.

Không có một mẹo chung; hãy nhận dạng cấu trúc rồi chọn cùng cơ số, ẩn phụ hoặc đơn điệu
5 buổi × 60 phútTrọng tâm thi cửCần biết: Bài 18–20, phương trình bậc hai, hàm đồng biến–nghịch biếnTiếp theo: Cổng cuối Chương 6
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Nhìn quy luật có điều kiện

Bài học biến lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn thành mô hình có thể kiểm chứng.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Lập luận và đo lường

Biết gọi dữ kiện, kiểm điều kiện, chọn công cụ và diễn giải kết quả.

LIÊN THÔNG

Nối đúng nền

Kích hoạt bài 18–20, phương trình bậc hai, hàm đồng biến–nghịch biến rồi chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 6.

PHƯƠNG PHÁP

Ví dụ – phản ví dụ – tự kiểm

Mỗi quy tắc có trường hợp đúng, trường hợp thiếu điều kiện và phép kiểm độc lập.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Giải dạng cùng cơ số.
  • Đặt ẩn phụ đúng miền.
  • Giải bất phương trình theo chiều đơn điệu.
  • Kiểm điều kiện lôgarit và nghiệm ngoại lai.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 18–20, phương trình bậc hai, hàm đồng biến–nghịch biến.
  • Viết điều kiện hoặc quan hệ hình học trước khi tính.
  • Ước lượng dấu, miền, góc, khoảng cách hoặc thể tích.
  • Kiểm bằng thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Đưa về cùng cơ số

Hiểu đơn giản: Biến hai vế thành cùng một hàm đơn ánh.

aᶠ(x)=aᵍ(x) ⇔ f(x)=g(x), a>0,a≠1.

Ví dụ: 2^(2x−1)=8=2³ ⇒ x=2.

Hình nên dùng: Hai tháp lũy thừa cùng nền.

Mô phỏng: Đổi cơ số các vế.

Mẹo nhớ: Cùng cơ số → so số mũ.

Sai lầm: So số mũ khi cơ số khác nhau.

Ghi chú: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

02

Đặt ẩn phụ

Hiểu đơn giản: Đổi biểu thức lặp thành một ẩn dương.

t=aˣ>0; giải phương trình theo t rồi quay lại.

Ví dụ: 4ˣ−5·2ˣ+4=0 đặt t=2ˣ.

Hình nên dùng: Cây đổi x→t→x.

Mô phỏng: Điều chỉnh nghiệm t.

Mẹo nhớ: Ghi t>0 ngay lúc đặt.

Sai lầm: Nhận nghiệm t≤0.

Ghi chú: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

03

Bất phương trình và logarit

Hiểu đơn giản: Chiều so sánh phụ thuộc hàm tăng hay giảm.

a>1 giữ chiều; 0<a<1 đổi chiều; log cần đối số dương.

Ví dụ: log₂(x−1)>2 ⇒ x>5.

Hình nên dùng: Hai mũi tên tăng/giảm theo cơ số.

Mô phỏng: Kéo cơ số qua 1.

Mẹo nhớ: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối.

Sai lầm: Giải xong mới nghĩ đến miền.

Ghi chú: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB MŨ – LÔGARIT

Kiểm điều kiện trước, tính giá trị sau

Thay cơ số a, số mũ x và đối số b. Công cụ chỉ tính logₐb khi a > 0, a ≠ 1 và b > 0.

aˣ ≈ 8.000000; logₐb ≈ 3.000000. Phép kiểm: a^(logₐb) ≈ 8.000000.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B21-NB-04

Đề bài: Giải bất phương trình (1/5)^(x−1) ≥ (1/5)^4.

Phân tích: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.
  2. Bước 2: x−1≤4, nên x≤5.
  3. Bước 3: Kết luận x ≤ 5.

Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.

Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B21-NB-14

Đề bài: Giải bất phương trình (1/3)^(x−1) ≥ (1/3)^4.

Phân tích: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.
  2. Bước 2: x−1≤4, nên x≤5.
  3. Bước 3: Kết luận x ≤ 5.

Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.

Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B21-TH-04

Đề bài: Giải bất phương trình 4^(x+1) > 64.

Phân tích: Viết 64=4^3; vì base>1 nên giữ chiều.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Viết 64=4^3; vì base>1 nên giữ chiều.
  2. Bước 2: x+1>3, nên x>2.
  3. Bước 3: Kết luận x > 2.

Vì sao: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.

Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B21-TH-14

Đề bài: Giải bất phương trình 2^(x+1) > 8.

Phân tích: Viết 8=2^3; vì base>1 nên giữ chiều.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Viết 8=2^3; vì base>1 nên giữ chiều.
  2. Bước 2: x+1>3, nên x>2.
  3. Bước 3: Kết luận x > 2.

Vì sao: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.

Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.

05Vận dụngVí dụ 5 • B21-VD-04

Đề bài: Giải log_3(x−2) = 2.

Phân tích: Điều kiện x>2; đổi sang x−shift=base^solution.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Điều kiện x>2; đổi sang x−shift=base^solution.
  2. Bước 2: x−2=9, nên x=11; nghiệm thỏa x>2.
  3. Bước 3: Kết luận x = 11.

Vì sao: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.

Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Bỏ điều kiện x−shift>0.

06Vận dụngVí dụ 6 • B21-VD-14

Đề bài: Giải log_5(x−4) = 2.

Phân tích: Điều kiện x>4; đổi sang x−shift=base^solution.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Điều kiện x>4; đổi sang x−shift=base^solution.
  2. Bước 2: x−4=25, nên x=29; nghiệm thỏa x>4.
  3. Bước 3: Kết luận x = 29.

Vì sao: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.

Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Bỏ điều kiện x−shift>0.

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B21-VDC-04

Đề bài: Giải 2^(2x+0) = 2^2.

Phân tích: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
  2. Bước 2: 2x+0=2, nên x=1.
  3. Bước 3: Kết luận x = 1.

Vì sao: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.

Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 2.

Tự kiểm: Chặn lỗi: So cơ số rồi kết luận x=target.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B21-VDC-14

Đề bài: Giải 4^(3x+2) = 4^5.

Phân tích: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
  2. Bước 2: 3x+2=5, nên x=1.
  3. Bước 3: Kết luận x = 1.

Vì sao: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.

Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.

Tự kiểm: Chặn lỗi: So cơ số rồi kết luận x=target.

09Thực tếVí dụ 9 • B21-TT-04

Đề bài: Giải log_5(x) > 1.

Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_5 đồng biến.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_5 đồng biến.
  2. Bước 2: x>5^1=5.
  3. Bước 3: Kết luận x > 5.

Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.

Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.

10Thực tếVí dụ 10 • B21-TT-14

Đề bài: Giải log_3(x) > 2.

Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_3 đồng biến.

Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.

  1. Bước 1: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_3 đồng biến.
  2. Bước 2: x>3^2=9.
  3. Bước 3: Kết luận x > 9.

Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.

Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 1 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 2 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 3 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 4 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 5 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 6 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 7 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Tình huống 8 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Đưa về cùng cơ số theo cách đơn giản?

Biến hai vế thành cùng một hàm đơn ánh. Mốc chính xác: aᶠ(x)=aᵍ(x) ⇔ f(x)=g(x), a>0,a≠1. Ví dụ: 2^(2x−1)=8=2³ ⇒ x=2. Cách nhớ: Cùng cơ số → so số mũ. Cần tránh: So số mũ khi cơ số khác nhau.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Lấy log khi hai vế chưa dương

So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

02

Quên điều kiện đối số

Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

03

Không đổi chiều với cơ số dưới 1

Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.

04

Đặt t=aˣ nhưng quên t>0

So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

05

Nhận nghiệm ngoại lai

Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

06

Lấy log khi hai vế chưa dương – biến thể 6

Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.

07

Quên điều kiện đối số – biến thể 7

So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

08

Không đổi chiều với cơ số dưới 1 – biến thể 8

Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

09

Đặt t=aˣ nhưng quên t>0 – biến thể 9

Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.

10

Nhận nghiệm ngoại lai – biến thể 10

So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

11

Lấy log khi hai vế chưa dương – biến thể 11

Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

12

Quên điều kiện đối số – biến thể 12

Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.

13

Không đổi chiều với cơ số dưới 1 – biến thể 13

So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

14

Đặt t=aˣ nhưng quên t>0 – biến thể 14

Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

15

Nhận nghiệm ngoại lai – biến thể 15

Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.

16

Lấy log khi hai vế chưa dương – biến thể 16

So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

17

Quên điều kiện đối số – biến thể 17

Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

18

Không đổi chiều với cơ số dưới 1 – biến thể 18

Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.

19

Đặt t=aˣ nhưng quên t>0 – biến thể 19

So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.

20

Nhận nghiệm ngoại lai – biến thể 20

Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Điều kiện ở lề trái

Viết miền xác định hoặc giả thiết hình học trước dòng biến đổi đầu tiên.

2

Chu trình 5–20–5

5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.

3

Ví dụ – phản ví dụ

Mỗi định lí đi cùng một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp thiếu điều kiện.

4

Hai phép kiểm

Kiểm bằng biểu diễn thứ hai: thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.

5

Sổ lỗi ba dòng

Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.

6

Ôn 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B21-NB-01Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 2.

Vì sao: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Sai ở đâu: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

B21-NB-02Rút gọn a^3·a³ với a > 0.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.

Lời giải: a^3·a³ = a^6.

Vì sao: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.

Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.

Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.

B21-NB-03Giải phương trình 4x + 1 = 9.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chuyển 1 sang vế phải rồi chia cho hệ số a.

Lời giải: 4x = 8, nên x = 2.

Vì sao: Phương trình tuyến tính sẽ xuất hiện sau bước đưa hai lũy thừa về cùng cơ số.

Sai ở đâu: Chia trước khi chuyển hằng số.

Cách khác: Thay x = 2 vào phương trình gốc.

B21-NB-04Giải bất phương trình (1/5)^(x−1) ≥ (1/5)^4.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.

Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.

Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.

Sai ở đâu: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.

B21-NB-05Giải log_2(x) > 2.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_2 đồng biến.

Lời giải: x>2^2=4.

Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.

Sai ở đâu: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.

Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.

B21-NB-06Giải 3^(4x+1) = 3^5.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.

Lời giải: 4x+1=5, nên x=1.

Vì sao: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.

Sai ở đâu: So cơ số rồi kết luận x=target.

Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.

B21-NB-07Giải log_4(x−3) = 2.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Điều kiện x>3; đổi sang x−shift=base^solution.

Lời giải: x−3=16, nên x=19; nghiệm thỏa x>3.

Vì sao: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.

Sai ở đâu: Bỏ điều kiện x−shift>0.

Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.

B21-NB-08Giải bất phương trình 5^(x+1) > 125.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Viết 125=5^3; vì base>1 nên giữ chiều.

Lời giải: x+1>3, nên x>2.

Vì sao: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.

Sai ở đâu: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.

B21-NB-09Giải bất phương trình (1/2)^(x−1) ≥ (1/2)^4.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.

Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.

Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.

Sai ở đâu: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.

B21-NB-10Giải log_3(x) > 1.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_3 đồng biến.

Lời giải: x>3^1=3.

Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.

Sai ở đâu: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.

Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B21-NB-01] Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).

20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Tính lim (n→∞) (2n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 2.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 2Giải 3^(4x+1) = 3^5.

Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.

Lời giải: 4x+1=5, nên x=1.

Giải thích: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.

Lỗi cần tránh: So cơ số rồi kết luận x=target.

Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.

TỰ LUẬN 3Giải 4^(3x+2) = 4^5.

Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.

Lời giải: 3x+2=5, nên x=1.

Giải thích: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.

Lỗi cần tránh: So cơ số rồi kết luận x=target.

Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.

TỰ LUẬN 4Giải 5^(2x+3) = 5^5.

Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.

Lời giải: 2x+3=5, nên x=1.

Giải thích: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.

Lỗi cần tránh: So cơ số rồi kết luận x=target.

Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.

TỰ LUẬN 5Tính lim (n→∞) (5n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 5.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 6Giải log_2(x) > 3.

Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_2 đồng biến.

Lời giải: x>2^3=8.

Giải thích: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.

Lỗi cần tránh: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.

Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.

TỰ LUẬN 7Giải log_3(x) > 2.

Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_3 đồng biến.

Lời giải: x>3^2=9.

Giải thích: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.

Lỗi cần tránh: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.

Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.

TỰ LUẬN 8Giải log_4(x) > 1.

Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_4 đồng biến.

Lời giải: x>4^1=4.

Giải thích: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.

Lỗi cần tránh: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.

Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.

TỰ LUẬN 9Tính lim (n→∞) (3n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 3.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 10Giải bất phương trình (1/5)^(x−1) ≥ (1/5)^4.

Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.

Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.

Giải thích: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.

Lỗi cần tránh: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.

TỰ LUẬN 11Giải bất phương trình (1/2)^(x−1) ≥ (1/2)^4.

Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.

Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.

Giải thích: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.

Lỗi cần tránh: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.

TỰ LUẬN 12Giải bất phương trình (1/3)^(x−1) ≥ (1/3)^4.

Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.

Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.

Giải thích: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.

Lỗi cần tránh: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.

TỰ LUẬN 13Tính lim (n→∞) (6n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 6.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 14Giải bất phương trình 4^(x+1) > 64.

Gợi ý: Viết 64=4^3; vì base>1 nên giữ chiều.

Lời giải: x+1>3, nên x>2.

Giải thích: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.

Lỗi cần tránh: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.

TỰ LUẬN 15Giải bất phương trình 5^(x+1) > 125.

Gợi ý: Viết 125=5^3; vì base>1 nên giữ chiều.

Lời giải: x+1>3, nên x>2.

Giải thích: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.

Lỗi cần tránh: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.

TỰ LUẬN 16Giải bất phương trình 2^(x+1) > 8.

Gợi ý: Viết 8=2^3; vì base>1 nên giữ chiều.

Lời giải: x+1>3, nên x>2.

Giải thích: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.

Lỗi cần tránh: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.

Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.

TỰ LUẬN 17Tính lim (n→∞) (4n + 1)/(n + 2).

Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.

Lời giải: Giới hạn bằng 4.

Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.

Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.

Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.

TỰ LUẬN 18Giải log_3(x−2) = 2.

Gợi ý: Điều kiện x>2; đổi sang x−shift=base^solution.

Lời giải: x−2=9, nên x=11; nghiệm thỏa x>2.

Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.

Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.

Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.

TỰ LUẬN 19Giải log_4(x−3) = 2.

Gợi ý: Điều kiện x>3; đổi sang x−shift=base^solution.

Lời giải: x−3=16, nên x=19; nghiệm thỏa x>3.

Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.

Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.

Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.

TỰ LUẬN 20Giải log_5(x−4) = 2.

Gợi ý: Điều kiện x>4; đổi sang x−shift=base^solution.

Lời giải: x−4=25, nên x=29; nghiệm thỏa x>4.

Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.

Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.

Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 145 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B21-NB-01, B21-NB-02, B21-NB-03, B21-NB-04, B21-NB-05, B21-NB-06, B21-NB-07, B21-NB-08, B21-NB-09, B21-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B21-NB-01: 2
  2. B21-NB-02: a^6
  3. B21-NB-03: x = 2
  4. B21-NB-04: x ≤ 5
  5. B21-NB-05: x > 4
  6. B21-NB-06: x = 1
  7. B21-NB-07: x = 19
  8. B21-NB-08: x > 2
  9. B21-NB-09: x ≤ 5
  10. B21-NB-10: x > 3

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 245 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 6

10 câu đại diện: B21-NB-11, B21-NB-12, B21-NB-13, B21-NB-14, B21-NB-15, B21-NB-16, B21-NB-17, B21-NB-18, B21-NB-19, B21-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B21-NB-11: x = 1
  2. B21-NB-12: x = 29
  3. B21-NB-13: x > 2
  4. B21-NB-14: x ≤ 5
  5. B21-NB-15: x > 64
  6. B21-NB-16: x = 1
  7. B21-NB-17: x = 5
  8. B21-NB-18: x > 2
  9. B21-NB-19: x ≤ 5
  10. B21-NB-20: x > 25

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 345 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B21-TH-01, B21-TH-02, B21-TH-03, B21-TH-04, B21-TH-05, B21-TH-06, B21-TH-07, B21-TH-08, B21-TH-09, B21-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B21-TH-01: 5
  2. B21-TH-02: a^5
  3. B21-TH-03: x = 2
  4. B21-TH-04: x > 2
  5. B21-TH-05: x ≤ 5
  6. B21-TH-06: x > 8
  7. B21-TH-07: x = 1
  8. B21-TH-08: x = 19
  9. B21-TH-09: x > 2
  10. B21-TH-10: x ≤ 5

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 445 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B21-TH-11, B21-TH-12, B21-TH-13, B21-TH-14, B21-TH-15, B21-TH-16, B21-TH-17, B21-TH-18, B21-TH-19, B21-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B21-TH-11: x > 9
  2. B21-TH-12: x = 1
  3. B21-TH-13: x = 29
  4. B21-TH-14: x > 2
  5. B21-TH-15: x ≤ 5
  6. B21-TH-16: x > 4
  7. B21-TH-17: x = 1
  8. B21-TH-18: x = 5
  9. B21-TH-19: x > 2
  10. B21-TH-20: x ≤ 5

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 545 PHÚT

Đề tổng hợp tăng tốc

10 câu đại diện: B21-VD-01, B21-VD-02, B21-VD-03, B21-VD-04, B21-VD-05, B21-VD-06, B21-VD-07, B21-VD-08, B21-VD-09, B21-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B21-VD-01: 3
  2. B21-VD-02: a^8
  3. B21-VD-03: x = 2
  4. B21-VD-04: x = 11
  5. B21-VD-05: x > 2
  6. B21-VD-06: x ≤ 5
  7. B21-VD-07: x > 2
  8. B21-VD-08: x = 1
  9. B21-VD-09: x = 19
  10. B21-VD-10: x > 2

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 35–50 phút, ưu tiên con giải thích điều kiện hơn làm thật nhiều câu.
  • Hỏi con vì sao công thức dùng được và cách tự kiểm đáp số.
  • Theo dõi ba lỗi lặp lại gần nhất cùng lịch ôn 1–7–30.
  • Khuyến khích con vẽ mô hình, đọc đơn vị và ước lượng trước khi tính.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng phản ví dụ thiếu điều kiện để học sinh tự phát hiện.
  • Chấm theo mốc điều kiện–công cụ–suy luận–kết luận, không chỉ đáp số.
  • Kết hợp đại số, đồ thị, hình học tổng hợp và tọa độ để kiểm chéo.
  • Đề nội bộ định hướng Hà Nội phải ghi rõ tính tham khảo.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Không có một mẹo chung; hãy nhận dạng cấu trúc rồi chọn cùng cơ số, ẩn phụ hoặc đơn điệu

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 20. Hàm số mũ và hàm số lôgaritCổng cuối Chương 6