Nhìn quy luật có điều kiện
Bài học biến lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn thành mô hình có thể kiểm chứng.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủGiải phương trình, bất phương trình mũ–lôgarit bằng đưa về cùng cơ số, đặt ẩn phụ và tính đơn điệu; kiểm miền xác định và chiều bất phương trình.
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Bài học biến lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn thành mô hình có thể kiểm chứng.
Biết gọi dữ kiện, kiểm điều kiện, chọn công cụ và diễn giải kết quả.
Kích hoạt bài 18–20, phương trình bậc hai, hàm đồng biến–nghịch biến rồi chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 6.
Mỗi quy tắc có trường hợp đúng, trường hợp thiếu điều kiện và phép kiểm độc lập.
Hiểu đơn giản: Biến hai vế thành cùng một hàm đơn ánh.
Ví dụ: 2^(2x−1)=8=2³ ⇒ x=2.
Hình nên dùng: Hai tháp lũy thừa cùng nền.
Mô phỏng: Đổi cơ số các vế.
Mẹo nhớ: Cùng cơ số → so số mũ.
Sai lầm: So số mũ khi cơ số khác nhau.
Ghi chú: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Hiểu đơn giản: Đổi biểu thức lặp thành một ẩn dương.
Ví dụ: 4ˣ−5·2ˣ+4=0 đặt t=2ˣ.
Hình nên dùng: Cây đổi x→t→x.
Mô phỏng: Điều chỉnh nghiệm t.
Mẹo nhớ: Ghi t>0 ngay lúc đặt.
Sai lầm: Nhận nghiệm t≤0.
Ghi chú: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Hiểu đơn giản: Chiều so sánh phụ thuộc hàm tăng hay giảm.
Ví dụ: log₂(x−1)>2 ⇒ x>5.
Hình nên dùng: Hai mũi tên tăng/giảm theo cơ số.
Mô phỏng: Kéo cơ số qua 1.
Mẹo nhớ: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối.
Sai lầm: Giải xong mới nghĩ đến miền.
Ghi chú: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Thay cơ số a, số mũ x và đối số b. Công cụ chỉ tính logₐb khi a > 0, a ≠ 1 và b > 0.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Giải bất phương trình (1/5)^(x−1) ≥ (1/5)^4.
Phân tích: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.
Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.
Đề bài: Giải bất phương trình (1/3)^(x−1) ≥ (1/3)^4.
Phân tích: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.
Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.
Đề bài: Giải bất phương trình 4^(x+1) > 64.
Phân tích: Viết 64=4^3; vì base>1 nên giữ chiều.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.
Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.
Đề bài: Giải bất phương trình 2^(x+1) > 8.
Phân tích: Viết 8=2^3; vì base>1 nên giữ chiều.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.
Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.
Đề bài: Giải log_3(x−2) = 2.
Phân tích: Điều kiện x>2; đổi sang x−shift=base^solution.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Đề bài: Giải log_5(x−4) = 2.
Phân tích: Điều kiện x>4; đổi sang x−shift=base^solution.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Đề bài: Giải 2^(2x+0) = 2^2.
Phân tích: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.
Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 2.
Tự kiểm: Chặn lỗi: So cơ số rồi kết luận x=target.
Đề bài: Giải 4^(3x+2) = 4^5.
Phân tích: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.
Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.
Tự kiểm: Chặn lỗi: So cơ số rồi kết luận x=target.
Đề bài: Giải log_5(x) > 1.
Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_5 đồng biến.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Đề bài: Giải log_3(x) > 2.
Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_3 đồng biến.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Tình huống 1 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 2 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 3 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 4 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 5 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 6 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 7 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Tình huống 8 dùng lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn; người học phải nêu mô hình, điều kiện và giới hạn diễn giải.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Biến hai vế thành cùng một hàm đơn ánh. Mốc chính xác: aᶠ(x)=aᵍ(x) ⇔ f(x)=g(x), a>0,a≠1. Ví dụ: 2^(2x−1)=8=2³ ⇒ x=2. Cách nhớ: Cùng cơ số → so số mũ. Cần tránh: So số mũ khi cơ số khác nhau.
So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Giải xong mới nghĩ đến miền. Sửa bằng: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối. Kiểm cuối: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
So số mũ khi cơ số khác nhau. Sửa bằng: Cùng cơ số → so số mũ. Kiểm cuối: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Nhận nghiệm t≤0. Sửa bằng: Ghi t>0 ngay lúc đặt. Kiểm cuối: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Viết miền xác định hoặc giả thiết hình học trước dòng biến đổi đầu tiên.
5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.
Mỗi định lí đi cùng một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp thiếu điều kiện.
Kiểm bằng biểu diễn thứ hai: thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.
Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.
Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.
Đưa về cùng cơ sốaᶠ(x)=aᵍ(x) ⇔ f(x)=g(x), a>0,a≠1. Cùng cơ số → so số mũ.
Đặt ẩn phụt=aˣ>0; giải phương trình theo t rồi quay lại. Ghi t>0 ngay lúc đặt.
Bất phương trình và logarita>1 giữ chiều; 0<a<1 đổi chiều; log cần đối số dương. Miền trước, chiều sau, giao tập cuối.
100 câu được phân loại theo độ khó và bài toán ứng dụng; giữ 15 câu ôn nền liên quan.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 2.
Vì sao: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Sai ở đâu: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.
Lời giải: a^3·a³ = a^6.
Vì sao: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.
Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chuyển 1 sang vế phải rồi chia cho hệ số a.
Lời giải: 4x = 8, nên x = 2.
Vì sao: Phương trình tuyến tính sẽ xuất hiện sau bước đưa hai lũy thừa về cùng cơ số.
Sai ở đâu: Chia trước khi chuyển hằng số.
Cách khác: Thay x = 2 vào phương trình gốc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.
Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.
Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.
Sai ở đâu: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.
Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_2 đồng biến.
Lời giải: x>2^2=4.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Sai ở đâu: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
Lời giải: 4x+1=5, nên x=1.
Vì sao: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.
Sai ở đâu: So cơ số rồi kết luận x=target.
Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Điều kiện x>3; đổi sang x−shift=base^solution.
Lời giải: x−3=16, nên x=19; nghiệm thỏa x>3.
Vì sao: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Sai ở đâu: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Viết 125=5^3; vì base>1 nên giữ chiều.
Lời giải: x+1>3, nên x>2.
Vì sao: Hàm mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến.
Sai ở đâu: Đổi chiều bất phương trình dù cơ số lớn hơn 1.
Cách khác: Kiểm một giá trị lớn hơn và một giá trị nhỏ hơn mốc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.
Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.
Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.
Sai ở đâu: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.
Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_3 đồng biến.
Lời giải: x>3^1=3.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Sai ở đâu: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 2.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
Lời giải: 4x+1=5, nên x=1.
Giải thích: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.
Lỗi cần tránh: So cơ số rồi kết luận x=target.
Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.
Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
Lời giải: 3x+2=5, nên x=1.
Giải thích: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.
Lỗi cần tránh: So cơ số rồi kết luận x=target.
Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.
Gợi ý: Hai lũy thừa cùng cơ số dương khác 1 bằng nhau khi các số mũ bằng nhau.
Lời giải: 2x+3=5, nên x=1.
Giải thích: Tính đơn ánh của hàm mũ cho phép so số mũ.
Lỗi cần tránh: So cơ số rồi kết luận x=target.
Cách khác: Thay x=1 để hai số mũ cùng bằng 5.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 5.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_2 đồng biến.
Lời giải: x>2^3=8.
Giải thích: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Lỗi cần tránh: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_3 đồng biến.
Lời giải: x>3^2=9.
Giải thích: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Lỗi cần tránh: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_4 đồng biến.
Lời giải: x>4^1=4.
Giải thích: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Lỗi cần tránh: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 3.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Vế trái bằng 2^(x−1)(1+2)=3·2^(x−1).
Lời giải: Vế trái bằng 2^(x−1)(1+2)=3·2^(x−1). Suy ra 2^(x−1)=2^2, nên x=3.
Giải thích: Vế trái bằng 2^(x−1)(1+2)=3·2^(x−1). Suy ra 2^(x−1)=2^2, nên x=3.
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: short-exp-factor-1-0
Gợi ý: Cần (x−1)(x−4)>0.
Lời giải: Cần (x−1)(x−4)>0. Tích dương ngoài hai nghiệm, đồng thời loại x=1,4.
Giải thích: Cần (x−1)(x−4)>0. Tích dương ngoài hai nghiệm, đồng thời loại x=1,4.
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: domain-log-product-2-0
Gợi ý: Cơ số 3>1 nên 2x−1≤3.
Lời giải: Cơ số 3>1 nên 2x−1≤3. Suy ra 2x≤4, tức x≤2.
Giải thích: Cơ số 3>1 nên 2x−1≤3. Suy ra 2x≤4, tức x≤2.
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: exp-inequality-linear-2-0
Gợi ý: Nhân liên hợp với √(n²+4n+8)+n+2
Lời giải: Nhân liên hợp với √(n²+4n+8)+n+2. Hiệu bình phương của tử là 4; biểu thức thành 4n/[√(n²+4n+8)+n+2]. Chia mẫu cho n, mẫu tiến đến 2; giới hạn bằng 2.
Giải thích: Nhân liên hợp với √(n²+4n+8)+n+2. Hiệu bình phương của tử là 4; biểu thức thành 4n/[√(n²+4n+8)+n+2]. Chia mẫu cho n, mẫu tiến đến 2; giới hạn bằng 2.
Lỗi cần tránh: Kiểm tra điều kiện của mô hình, miền nghiệm và đại lượng được hỏi; không bỏ bước suy luận.
Cách khác: Thay ngược kết quả vào dữ kiện hoặc kiểm tra bằng một biểu diễn tương đương.
Gợi ý: Điều kiện x>0; gộp được x(x+1)=12.
Lời giải: Điều kiện x>0; gộp được x(x+1)=12. Phương trình x²+x−12=0 có hai nghiệm 3 và −4; điều kiện chỉ nhận x=3.
Giải thích: Điều kiện x>0; gộp được x(x+1)=12. Phương trình x²+x−12=0 có hai nghiệm 3 và −4; điều kiện chỉ nhận x=3.
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: short-logeq-product-2-0
Gợi ý: Điều kiện x>0; cơ số 2>1 nên giữ chiều.
Lời giải: Điều kiện x>0; cơ số 2>1 nên giữ chiều. x<2; kết hợp điều kiện được (0;2).
Giải thích: Điều kiện x>0; cơ số 2>1 nên giữ chiều. x<2; kết hợp điều kiện được (0;2).
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: log-inequality-compare-3-0
Gợi ý: Điều kiện x≠0; phương trình tương đương x²=2².
Lời giải: Điều kiện x≠0; phương trình tương đương x²=2². Hai nghiệm x=−2, x=2 đều thỏa điều kiện.
Giải thích: Điều kiện x≠0; phương trình tương đương x²=2². Hai nghiệm x=−2, x=2 đều thỏa điều kiện.
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: log-equation-square-4-0
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 4.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Điều kiện x≠0; phương trình tương đương x²=4.
Lời giải: Điều kiện x≠0; phương trình tương đương x²=4. Hai nghiệm đối nhau −2 và 2, nên tổng bằng 0.
Giải thích: Điều kiện x≠0; phương trình tương đương x²=4. Hai nghiệm đối nhau −2 và 2, nên tổng bằng 0.
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: short-logeq-symmetric-4-0
Gợi ý: Điều kiện x>0; cơ số 3>1 nên giữ chiều.
Lời giải: Điều kiện x>0; cơ số 3>1 nên giữ chiều. x<3^2=9; nghiệm là (0;9).
Giải thích: Điều kiện x>0; cơ số 3>1 nên giữ chiều. x<3^2=9; nghiệm là (0;9).
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: log-inequality-increasing-0-1
Gợi ý: Điều kiện x>2.
Lời giải: Điều kiện x>2. x−2=2^3, nên x=10, thỏa điều kiện.
Giải thích: Điều kiện x>2. x−2=2^3, nên x=10, thỏa điều kiện.
Lỗi cần tránh: Đọc điều kiện và đại lượng được hỏi trước khi tính.
Cách khác: log-equation-shift-1-1
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: B21-NB-01, B21-NB-02, B21-NB-03, B21-NB-04, B21-NB-05, B21-NB-06, B21-NB-07, B21-NB-08, B21-NB-09, B21-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B21-NB-11, B21-NB-12, B21-NB-13, B21-NB-14, B21-NB-15, B21-NB-16, B21-NB-17, B21-NB-18, B21-NB-19, B21-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B21-TH-01, B21-TH-02, B21-TH-03, B21-TH-04, B21-TH-05, B21-TH-06, B21-TH-07, B21-TH-08, B21-TH-09, B21-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B21-TH-11, B21-TH-12, B21-TH-13, B21-TH-14, B21-TH-15, B21-TH-16, B21-TH-17, B21-TH-18, B21-TH-19, B21-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: B21-VD-01, B21-VD-02, B21-VD-03, B21-VD-04, B21-VD-05, B21-VD-06, B21-VD-07, B21-VD-08, B21-VD-09, B21-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — trolyuocmolon@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.