Tách đúng lỗi
Phân biệt lỗi định nghĩa, điều kiện, công thức, dựng hình và đơn vị.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủKiểm định toàn mạch lũy thừa thực → lôgarit → hàm số → phương trình, bất phương trình; mọi lời giải đều phải giữ điều kiện và chiều đơn điệu.
Đúng đáp số chưa đủ: phải đúng điều kiện, đúng mô hình và tự kiểm được kết quả
Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.
Phân biệt lỗi định nghĩa, điều kiện, công thức, dựng hình và đơn vị.
Một câu tổng hợp phải gọi đúng nhiều nút theo thứ tự.
Trộn nhiều lựa chọn, đúng–sai, trả lời ngắn và tự luận trong bối cảnh có ý nghĩa.
Học sinh phải đạt điểm và giải thích được ba lỗi gần nhất.
Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.
Hiểu đơn giản: Tìm số mà nâng lên bậc n cho lại số ban đầu.
Ví dụ: √[3]{−8}=−2; √16=4.
Hình nên dùng: Hai nhánh chẵn và lẻ trên trục số.
Mô phỏng: Đổi n và số dưới căn.
Mẹo nhớ: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu.
Sai lầm: Viết √16=±4.
Ghi chú: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Hiểu đơn giản: Căn và lũy thừa được ghép thành một ngôn ngữ.
Ví dụ: 8^(2/3)=4.
Hình nên dùng: Trục số mũ từ nguyên tới thực.
Mô phỏng: Kéo số mũ và quan sát aˣ.
Mẹo nhớ: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định.
Sai lầm: Dùng công thức cho a<0 tùy ý.
Ghi chú: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Hiểu đơn giản: Cùng cơ số thì thao tác trên số mũ.
Ví dụ: 2^√2·2^(1−√2)=2.
Hình nên dùng: Cây phép toán tương ứng cộng–trừ–nhân số mũ.
Mô phỏng: Thay x,y bằng số thực.
Mẹo nhớ: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân.
Sai lầm: Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa.
Ghi chú: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Hiểu đơn giản: Lôgarit trả lời câu hỏi: nâng cơ số lên mũ bao nhiêu?
Ví dụ: log₂8=3.
Hình nên dùng: Tam giác base–exponent–argument.
Mô phỏng: Nhập hai trong ba đại lượng.
Mẹo nhớ: Đọc log là số mũ.
Sai lầm: Cho log của số âm.
Ghi chú: Điều kiện là một phần của định nghĩa.
Hiểu đơn giản: Tích thành tổng, thương thành hiệu, lũy thừa kéo số mũ xuống.
Ví dụ: log₂32=log₂4+log₂8=5.
Hình nên dùng: Ba khối tích–thương–lũy thừa.
Mô phỏng: Ghép và tách biểu thức dương.
Mẹo nhớ: Không có quy tắc log(x+y).
Sai lầm: Tách log của tổng.
Ghi chú: Mọi đối số sau tách phải dương.
Hiểu đơn giản: Dùng một cơ số thuận tiện hoặc máy tính.
Ví dụ: log₂3=ln3/ln2.
Hình nên dùng: Hai thước đo log khác nhau.
Mô phỏng: Đổi giữa ln và log10.
Mẹo nhớ: Đối số ở tử, cơ số ở mẫu.
Sai lầm: Viết ngược ln a/ln b.
Ghi chú: Mẫu không bằng 0 vì a≠1.
Hiểu đơn giản: Mỗi bước x tăng 1 làm giá trị nhân với a.
Ví dụ: 2ˣ tăng; (1/2)ˣ giảm.
Hình nên dùng: Đồ thị hai cơ số hai phía của 1.
Mô phỏng: Kéo cơ số qua mốc 1.
Mẹo nhớ: a>1 tăng, 0<a<1 giảm.
Sai lầm: Cho hàm mũ nhận giá trị 0.
Ghi chú: Trục Ox là tiệm cận ngang.
Hiểu đơn giản: Hàm trả lại số mũ tạo ra x.
Ví dụ: log₂8=3 tạo điểm (8,3).
Hình nên dùng: Đồ thị cạnh trục Oy.
Mô phỏng: Kéo x tiến về 0+.
Mẹo nhớ: Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực.
Sai lầm: Cho x=0 vào hàm.
Ghi chú: Trục Oy là tiệm cận đứng.
Hiểu đơn giản: Đổi vai đầu vào–đầu ra.
Ví dụ: (2,4) trên 2ˣ ↔ (4,2) trên log₂x.
Hình nên dùng: Hai đồ thị với đường chéo y=x.
Mô phỏng: Lật điểm qua y=x.
Mẹo nhớ: Đổi chỗ tọa độ.
Sai lầm: Đối xứng qua trục Ox.
Ghi chú: Tính đơn điệu của hai hàm cùng chiều theo cơ số.
Hiểu đơn giản: Biến hai vế thành cùng một hàm đơn ánh.
Ví dụ: 2^(2x−1)=8=2³ ⇒ x=2.
Hình nên dùng: Hai tháp lũy thừa cùng nền.
Mô phỏng: Đổi cơ số các vế.
Mẹo nhớ: Cùng cơ số → so số mũ.
Sai lầm: So số mũ khi cơ số khác nhau.
Ghi chú: Có thể dùng tính đơn điệu thay lời giải đại số.
Hiểu đơn giản: Đổi biểu thức lặp thành một ẩn dương.
Ví dụ: 4ˣ−5·2ˣ+4=0 đặt t=2ˣ.
Hình nên dùng: Cây đổi x→t→x.
Mô phỏng: Điều chỉnh nghiệm t.
Mẹo nhớ: Ghi t>0 ngay lúc đặt.
Sai lầm: Nhận nghiệm t≤0.
Ghi chú: Mỗi nghiệm t dương cho tối đa một x vì hàm mũ đơn ánh.
Hiểu đơn giản: Chiều so sánh phụ thuộc hàm tăng hay giảm.
Ví dụ: log₂(x−1)>2 ⇒ x>5.
Hình nên dùng: Hai mũi tên tăng/giảm theo cơ số.
Mô phỏng: Kéo cơ số qua 1.
Mẹo nhớ: Miền trước, chiều sau, giao tập cuối.
Sai lầm: Giải xong mới nghĩ đến miền.
Ghi chú: Phương pháp đồ thị hữu ích khi không đưa được cùng cơ số.
Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.
Thay cơ số a, số mũ x và đối số b. Công cụ chỉ tính logₐb khi a > 0, a ≠ 1 và b > 0.
Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.
Đề bài: Giải log_4(x) > 3.
Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_4 đồng biến.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Đề bài: Giải log_2(x) = 5.
Phân tích: Đổi về phương trình lũy thừa.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Điều kiện x>0 phải được kiểm dù nghiệm tạo ra đã dương.
Cách khác: Thay nghiệm vào định nghĩa lôgarit.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Kết luận x=exponent.
Đề bài: Giải log_4(x) = 5.
Phân tích: Đổi về phương trình lũy thừa.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Điều kiện x>0 phải được kiểm dù nghiệm tạo ra đã dương.
Cách khác: Thay nghiệm vào định nghĩa lôgarit.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Kết luận x=exponent.
Đề bài: Giải log_2(x) > 3.
Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_2 đồng biến.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Đề bài: Giải log_4(x) > 1.
Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_4 đồng biến.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Đề bài: Giải log_2(x) = 5.
Phân tích: Đổi về phương trình lũy thừa.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Điều kiện x>0 phải được kiểm dù nghiệm tạo ra đã dương.
Cách khác: Thay nghiệm vào định nghĩa lôgarit.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Kết luận x=exponent.
Đề bài: Giải log_4(x) = 5.
Phân tích: Đổi về phương trình lũy thừa.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Điều kiện x>0 phải được kiểm dù nghiệm tạo ra đã dương.
Cách khác: Thay nghiệm vào định nghĩa lôgarit.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Kết luận x=exponent.
Đề bài: Giải log_2(x) > 1.
Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_2 đồng biến.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Đề bài: Giải log_4(x) > 2.
Phân tích: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_4 đồng biến.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Đề bài: Giải log_2(x) = 5.
Phân tích: Đổi về phương trình lũy thừa.
Hướng làm: Gọi đúng đối tượng, kiểm điều kiện, chọn công cụ rồi mới biến đổi hoặc tính.
Vì sao: Điều kiện x>0 phải được kiểm dù nghiệm tạo ra đã dương.
Cách khác: Thay nghiệm vào định nghĩa lôgarit.
Tự kiểm: Chặn lỗi: Kết luận x=exponent.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh độ pH, decibel, độ lớn động đất, thời gian nhân đôi và đo thang bậc.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh tăng trưởng theo tỉ lệ, thang đo, tài chính, vật lí và mô hình phân rã.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh độ pH, decibel, độ lớn động đất, thời gian nhân đôi và đo thang bậc.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh lãi kép, dân số, phóng xạ, độ pH, âm thanh và thuật toán.
Chọn mô hình, kiểm điều kiện và diễn giải kết quả trong bối cảnh lãi kép, thời gian bán rã, tăng trưởng dân số, cường độ âm và ngưỡng an toàn.
Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.
Tìm số mà nâng lên bậc n cho lại số ban đầu. Mốc chính xác: n chẵn: a≥0 và √[n]{a}≥0; n lẻ: nhận mọi a thực. Ví dụ: √[3]{−8}=−2; √16=4. Cách nhớ: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Cần tránh: Viết √16=±4.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Nhân hai số mũ khi nhân hai lũy thừa. Sửa bằng: Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân. Kiểm cuối: Luôn kiểm miền trước khi biến đổi.
Viết √16=±4. Sửa bằng: Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu. Kiểm cuối: Phương trình x²=16 mới có hai nghiệm ±4.
Dùng công thức cho a<0 tùy ý. Sửa bằng: Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định. Kiểm cuối: Phân số m/n có thể rút gọn nhưng giá trị không đổi khi a>0.
Viết miền xác định hoặc giả thiết hình học trước dòng biến đổi đầu tiên.
5 phút gọi nền, 20 phút học một nút, 5 phút tự nói lại không nhìn tài liệu.
Mỗi định lí đi cùng một trường hợp đủ điều kiện và một trường hợp thiếu điều kiện.
Kiểm bằng biểu diễn thứ hai: thay nghiệm, đồ thị, vectơ, tọa độ hoặc đơn vị.
Ghi điều đã làm, nguyên nhân sai và phép tự kiểm cho lần sau.
Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và kiểm cổng sau 30 ngày.
Căn bậc nn chẵn: a≥0 và √[n]{a}≥0; n lẻ: nhận mọi a thực. Chẵn kiểm dấu; lẻ giữ dấu.
Số mũ hữu tỉ và thựca^(m/n)=√[n]{aᵐ}, a>0; aˣ với x thực được xác định nhất quán bằng giới hạn. Cơ số dương giữ mọi giá trị xác định.
Quy tắc lũy thừaaˣaʸ=aˣ⁺ʸ; aˣ/aʸ=aˣ⁻ʸ; (aˣ)ʸ=aˣʸ; (ab)ˣ=aˣbˣ với cơ số dương. Nhân→cộng, chia→trừ, lồng→nhân.
Định nghĩa lôgaritlogₐb=c ⇔ aᶜ=b; a>0, a≠1, b>0. Đọc log là số mũ.
Các quy tắclogₐ(xy)=logₐx+logₐy; logₐ(x/y)=logₐx−logₐy; logₐ(xʳ)=rlogₐx. Không có quy tắc log(x+y).
Đổi cơ sốlogₐb=log_cb/log_ca, c>0,c≠1. Đối số ở tử, cơ số ở mẫu.
Hàm số mũy=aˣ, a>0,a≠1; D=ℝ, T=(0,+∞); qua (0,1). a>1 tăng, 0<a<1 giảm.
Hàm số lôgarity=logₐx; D=(0,+∞), T=ℝ; qua (1,0). Đối số dương; giá trị có thể mọi số thực.
Quan hệ hàm ngượcy=aˣ và y=logₐx đối xứng qua y=x. Đổi chỗ tọa độ.
Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.
Lời giải: a^3·a³ = a^6.
Vì sao: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.
Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chuyển 1 sang vế phải rồi chia cho hệ số a.
Lời giải: 5x = 10, nên x = 2.
Vì sao: Phương trình tuyến tính sẽ xuất hiện sau bước đưa hai lũy thừa về cùng cơ số.
Sai ở đâu: Chia trước khi chuyển hằng số.
Cách khác: Thay x = 2 vào phương trình gốc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 6.
Vì sao: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Sai ở đâu: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Điều kiện x>0; vì base>1 nên log_4 đồng biến.
Lời giải: x>4^3=64.
Vì sao: Bất phương trình lôgarit phải kết hợp kết quả với miền đối số dương.
Sai ở đâu: Quên đổi về lũy thừa hoặc quên miền xác định.
Cách khác: Xem giao điểm đồ thị log với đường ngang y=lower.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cộng số mũ vì hai lũy thừa cùng cơ số.
Lời giải: 2^5·2^1 = 2^6 = 64.
Vì sao: Quy tắc aˣaʸ=aˣ⁺ʸ đúng với a>0 khi số mũ là số thực.
Sai ở đâu: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Tính riêng hai lũy thừa rồi nhân để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Viết 1/4 = 2^(−2).
Lời giải: log_2(1/4) = −2.
Vì sao: Lôgarit của nghịch đảo đổi dấu.
Sai ở đâu: Bỏ dấu âm của số mũ.
Cách khác: Kiểm bằng 2^(−2) = 1/4.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Đối số lôgarit phải dương.
Lời giải: Tập xác định (0; +∞); tập giá trị ℝ.
Vì sao: Hàm lôgarit là hàm ngược của hàm mũ.
Sai ở đâu: Cho x có thể bằng 0.
Cách khác: Đổi vai trò trục của đồ thị hàm mũ.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Cơ số nằm giữa 0 và 1 nên hàm nghịch biến, phải đổi chiều khi so số mũ.
Lời giải: x−1≤4, nên x≤5.
Vì sao: Đổi chiều xuất phát từ tính nghịch biến, không phải mẹo dấu.
Sai ở đâu: Giữ chiều như cơ số lớn hơn 1.
Cách khác: Thử một x rất nhỏ để kiểm.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Dùng a^(m/n)=√[n]{aᵐ} với a>0.
Lời giải: (3)^(5/1) = 3^5 = 243.
Vì sao: Cơ số dương cho phép quy tắc số mũ hữu tỉ hoạt động nhất quán.
Sai ở đâu: Rút gọn m/n rồi quên cơ số đang là bⁿ.
Cách khác: Đưa về lũy thừa của lũy thừa.
Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.
Gợi ý: Hỏi cơ số base phải nâng lên mũ nào để được đối số.
Lời giải: Vì 2^1 = 2, log_2(2) = 1.
Vì sao: Lôgarit là số mũ.
Sai ở đâu: Đổi vị trí cơ số và đối số.
Cách khác: Đổi về phương trình lũy thừa.
Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.
Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.
Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.
Lời giải: a^3·a³ = a^6.
Giải thích: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.
Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.
Gợi ý: Viết 1/4 = 2^(−2).
Lời giải: log_2(1/4) = −2.
Giải thích: Lôgarit của nghịch đảo đổi dấu.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu âm của số mũ.
Cách khác: Kiểm bằng 2^(−2) = 1/4.
Gợi ý: So cơ số với 1.
Lời giải: Vì 0.5 < 1 nên hàm nghịch biến trên ℝ.
Giải thích: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.
Lỗi cần tránh: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.
Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.
Gợi ý: Điều kiện x>3; đổi sang x−shift=base^solution.
Lời giải: x−3=16, nên x=19; nghiệm thỏa x>3.
Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 4.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Điều kiện x>1; đổi sang x−shift=base^solution.
Lời giải: x−1=4, nên x=5; nghiệm thỏa x>1.
Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Lời giải: 3^6/3^3 = 3^3 = 27.
Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
Gợi ý: Viết 1/16 = 4^(−2).
Lời giải: log_4(1/16) = −2.
Giải thích: Lôgarit của nghịch đảo đổi dấu.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu âm của số mũ.
Cách khác: Kiểm bằng 4^(−2) = 1/16.
Gợi ý: Chuyển 1 sang vế phải rồi chia cho hệ số a.
Lời giải: 4x = 8, nên x = 2.
Giải thích: Phương trình tuyến tính sẽ xuất hiện sau bước đưa hai lũy thừa về cùng cơ số.
Lỗi cần tránh: Chia trước khi chuyển hằng số.
Cách khác: Thay x = 2 vào phương trình gốc.
Gợi ý: Viết 1/4 = 2^(−2).
Lời giải: log_2(1/4) = −2.
Giải thích: Lôgarit của nghịch đảo đổi dấu.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu âm của số mũ.
Cách khác: Kiểm bằng 2^(−2) = 1/4.
Gợi ý: So cơ số với 1.
Lời giải: Vì 0.5 < 1 nên hàm nghịch biến trên ℝ.
Giải thích: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.
Lỗi cần tránh: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.
Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.
Gợi ý: Điều kiện x>3; đổi sang x−shift=base^solution.
Lời giải: x−3=16, nên x=19; nghiệm thỏa x>3.
Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
Gợi ý: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số thì cộng số mũ.
Lời giải: a^3·a³ = a^6.
Giải thích: Quy tắc số mũ nguyên là nền để mở rộng sang số mũ thực.
Lỗi cần tránh: Nhân hai số mũ.
Cách khác: Viết mỗi lũy thừa thành tích rồi đếm thừa số.
Gợi ý: Điều kiện x>1; đổi sang x−shift=base^solution.
Lời giải: x−1=4, nên x=5; nghiệm thỏa x>1.
Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
Gợi ý: Trừ số mũ của mẫu khỏi số mũ của tử.
Lời giải: 3^6/3^3 = 3^3 = 27.
Giải thích: Mẫu khác 0 vì cơ số dương.
Lỗi cần tránh: Chia hai số mũ.
Cách khác: Viết tử thành aᵐ·aⁿ rồi khử aⁿ.
Gợi ý: Viết 1/16 = 4^(−2).
Lời giải: log_4(1/16) = −2.
Giải thích: Lôgarit của nghịch đảo đổi dấu.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu âm của số mũ.
Cách khác: Kiểm bằng 4^(−2) = 1/16.
Gợi ý: Chia tử và mẫu cho n.
Lời giải: Giới hạn bằng 4.
Giải thích: Hai đa thức cùng bậc nên lấy tỉ số hệ số đầu.
Lỗi cần tránh: Thay n bằng kí hiệu ∞ như một số.
Cách khác: Dùng quy tắc so bậc.
Gợi ý: Viết 1/4 = 2^(−2).
Lời giải: log_2(1/4) = −2.
Giải thích: Lôgarit của nghịch đảo đổi dấu.
Lỗi cần tránh: Bỏ dấu âm của số mũ.
Cách khác: Kiểm bằng 2^(−2) = 1/4.
Gợi ý: So cơ số với 1.
Lời giải: Vì 0.5 < 1 nên hàm nghịch biến trên ℝ.
Giải thích: Cơ số lớn hơn 1 cho tăng; cơ số giữa 0 và 1 cho giảm.
Lỗi cần tránh: Cho rằng mọi hàm mũ đều tăng.
Cách khác: So giá trị tại x=0 và x=1.
Gợi ý: Điều kiện x>3; đổi sang x−shift=base^solution.
Lời giải: x−3=16, nên x=19; nghiệm thỏa x>3.
Giải thích: Điều kiện đối số phải được viết trước và kiểm sau.
Lỗi cần tránh: Bỏ điều kiện x−shift>0.
Cách khác: Thay nghiệm vào biểu thức log.
“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.
10 câu đại diện: C6-NB-01, C6-NB-02, C6-NB-03, C6-NB-04, C6-NB-05, C6-NB-06, C6-NB-07, C6-NB-08, C6-NB-09, C6-NB-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C6-NB-11, C6-NB-12, C6-NB-13, C6-NB-14, C6-NB-15, C6-NB-16, C6-NB-17, C6-NB-18, C6-NB-19, C6-NB-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C6-TH-01, C6-TH-02, C6-TH-03, C6-TH-04, C6-TH-05, C6-TH-06, C6-TH-07, C6-TH-08, C6-TH-09, C6-TH-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C6-TH-11, C6-TH-12, C6-TH-13, C6-TH-14, C6-TH-15, C6-TH-16, C6-TH-17, C6-TH-18, C6-TH-19, C6-TH-20.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
10 câu đại diện: C6-VD-01, C6-VD-02, C6-VD-03, C6-VD-04, C6-VD-05, C6-VD-06, C6-VD-07, C6-VD-08, C6-VD-09, C6-VD-10.
Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.
Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.
Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.
Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.
Dùng để kể lại bài trong 2 phút.
Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.
Gửi lỗi toán, đáp án hoặc trải nghiệm — dovansoan1989@gmail.com.
Nội dung được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa. Phạm vi được đối chiếu theo chương trình hiện hành và mục lục Kết nối tri thức.