ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 4 • CHƯƠNG 1 • GHÉP MỌI DỮ KIỆN THÀNH ĐỒ THỊ

Bài 4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Thực hiện quy trình khảo sát hàm đa thức và hữu tỉ theo phạm vi chương trình; đọc biến đổi đồ thị, giao điểm và dữ kiện từ bảng biến thiên.

Đồ thị đúng là kết quả của miền, giới hạn, đạo hàm và điểm đặc biệt cùng khớp
6 buổi × 60 phútTổng hợp Chương 1Cần biết: Bài 1–3, giao trục, đối xứng và biến đổi đồ thịTiếp theo: Bài 5. Ứng dụng đạo hàm trong thực tiễn
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Biến dữ kiện thành quyết định

Bài học giúp mô hình hóa đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng bằng công cụ có thể kiểm chứng.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Chọn đúng công cụ

Biết đọc dữ kiện, nêu điều kiện, thực hiện và giải thích kết quả.

LIÊN THÔNG

Gọi đúng nền

Kích hoạt bài 1–3, giao trục, đối xứng và biến đổi đồ thị rồi chuẩn bị cho Bài 5. Ứng dụng đạo hàm trong thực tiễn.

ÔN THI THÔNG MINH

Ba dạng, một bản chất

Luyện nhiều lựa chọn, đúng–sai và trả lời ngắn trên cùng một mạch suy luận.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Thực hiện đúng thứ tự quy trình khảo sát.
  • Vẽ đồ thị khớp bảng biến thiên và tiệm cận.
  • Đọc số nghiệm, giao điểm và phép biến đổi đồ thị.
  • Tự kiểm đồ thị bằng điểm, dấu và hành vi ở biên.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 1–3, giao trục, đối xứng và biến đổi đồ thị.
  • Viết tập xác định, đối tượng hoặc đơn vị trước phép tính.
  • Dự đoán dấu, độ lớn hoặc hình dạng của kết quả.
  • Kiểm bằng biểu diễn thứ hai và giải thích bằng lời.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Quy trình khảo sát

Hiểu đơn giản: Mỗi dữ kiện trả lời một phần của hình dạng đồ thị.

TXĐ → giới hạn, tiệm cận → f′, cực trị → bảng biến thiên → giao điểm, điểm đặc biệt → đồ thị.

Ví dụ: Hàm bậc ba cần mốc cực trị và hành vi ±∞.

Hình nên dùng: Checklist dọc cạnh đồ thị.

Mô phỏng: Bật từng lớp dữ kiện.

Mẹo nhớ: Miền–biên–dốc–điểm–hình.

Sai lầm: Đảo thứ tự và quên điểm loại.

Ghi chú: Không phải hàm nào cũng có mọi mục.

02

Hàm đa thức

Hiểu đơn giản: Không có điểm loại; hai đầu do hệ số và bậc cao nhất quyết định.

Đa thức bậc lẻ có hai đầu ngược hướng; bậc chẵn có hai đầu cùng hướng tùy hệ số đầu.

Ví dụ: x³−3x có hai cực trị.

Hình nên dùng: Bộ đồ thị bậc ba, bậc bốn.

Mô phỏng: Thay hệ số đầu.

Mẹo nhớ: Bậc và hệ số đầu khóa hai đuôi.

Sai lầm: Vẽ đuôi sai hướng.

Ghi chú: Điểm uốn không được suy đoán nếu chưa có dữ kiện phù hợp.

03

Hàm hữu tỉ

Hiểu đơn giản: Miền bị chia thành các nhánh bởi điểm loại và tiệm cận.

Khảo sát riêng từng khoảng của tập xác định; dùng giới hạn một phía tại TCĐ.

Ví dụ: (ax+b)/(cx+d) có tâm đối xứng là giao hai tiệm cận.

Hình nên dùng: Các nhánh quanh hai tiệm cận.

Mô phỏng: Kéo hệ số a,b,c,d.

Mẹo nhớ: Mỗi khoảng miền là một nhánh.

Sai lầm: Nối qua TCĐ.

Ghi chú: Giao tiệm cận là tâm đối xứng trong dạng phân thức bậc nhất/bậc nhất.

04

Biến đổi và đọc đồ thị

Hiểu đơn giản: Dịch, đối xứng và cắt đồ thị giúp giải phương trình nhanh.

y=f(x)+b dịch đứng b; y=f(x−a) dịch phải a; y=|f(x)| phản phần âm lên trên.

Ví dụ: Số nghiệm f(x)=m là số giao của y=f(x) và y=m.

Hình nên dùng: Các lớp đồ thị bán trong suốt.

Mô phỏng: Kéo a,b,m.

Mẹo nhớ: Trong ngoặc ngược chiều, ngoài ngoặc cùng chiều.

Sai lầm: Dịch f(x−a) sang trái.

Ghi chú: Đếm giao điểm phải kể tiếp xúc đúng một nghiệm.

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB ĐẠO HÀM

Đọc đồng thời giá trị, độ dốc, tiếp tuyến và đạo hàm cấp hai

Nhập f(x)=ax³+bx²+cx+d và x₀. Công cụ tính f(x₀), f'(x₀), phương trình tiếp tuyến và f''(x₀) bằng hai lượt đạo hàm.

f(1)=2; f'(1)=2; tiếp tuyến y=2x+0; f''(1)=2.
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B4-NB-04

Đề bài: Tìm tọa độ hai điểm cực trị của f(x)=x³ − 12x + 4.

Phân tích: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.
  2. Bước 2: f(−2)=20, f(2)=-12. Hai điểm cực trị là (−2;20) và (2;-12).
  3. Bước 3: Kết luận (−2;20), (2;-12).

Vì sao: Với hệ số x³ dương, điểm bên trái là cực đại và điểm bên phải là cực tiểu.

Cách khác: Dùng tính lẻ của phần x³−3a²x rồi dịch đứng c.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Chỉ ghi hoành độ mà gọi là tọa độ điểm cực trị.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B4-NB-14

Đề bài: Tìm tọa độ hai điểm cực trị của f(x)=x³ − 27x − 3.

Phân tích: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.
  2. Bước 2: f(−3)=51, f(3)=-57. Hai điểm cực trị là (−3;51) và (3;-57).
  3. Bước 3: Kết luận (−3;51), (3;-57).

Vì sao: Với hệ số x³ dương, điểm bên trái là cực đại và điểm bên phải là cực tiểu.

Cách khác: Dùng tính lẻ của phần x³−3a²x rồi dịch đứng c.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Chỉ ghi hoành độ mà gọi là tọa độ điểm cực trị.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B4-TH-04

Đề bài: Tính đạo hàm của f(x)=x³ − 27x + 3 và tìm nghiệm f'(x)=0.

Phân tích: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.
  2. Bước 2: f'(x)=3x²−27=3(x−3)(x+3); f'=0 khi x=−3 hoặc x=3.
  3. Bước 3: Kết luận f'(x)=3(x−3)(x+3); x=±3.

Vì sao: Hai nghiệm chia trục số thành ba khoảng biến thiên.

Cách khác: Kiểm bằng khai triển 3(x−a)(x+a).

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đạo hàm hằng số c thành c.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B4-TH-14

Đề bài: Tính đạo hàm của f(x)=x³ − 3x − 4 và tìm nghiệm f'(x)=0.

Phân tích: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.
  2. Bước 2: f'(x)=3x²−3=3(x−1)(x+1); f'=0 khi x=−1 hoặc x=1.
  3. Bước 3: Kết luận f'(x)=3(x−1)(x+1); x=±1.

Vì sao: Hai nghiệm chia trục số thành ba khoảng biến thiên.

Cách khác: Kiểm bằng khai triển 3(x−a)(x+a).

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đạo hàm hằng số c thành c.

05Vận dụngVí dụ 5 • B4-VD-04

Đề bài: Khi khảo sát f(x)=x³ − 3x + 2, bước nào phải làm trước khi lập bảng biến thiên?

Phân tích: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.
  2. Bước 2: Xác định tập xác định; với đa thức này là ℝ.
  3. Bước 3: Kết luận Tập xác định ℝ.

Vì sao: Miền xác định quyết định các khoảng được phép khảo sát.

Cách khác: Dùng checklist: miền → giới hạn → đạo hàm → bảng → điểm đặc biệt → đồ thị.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Lấy đạo hàm trước rồi quên điểm loại của hàm hữu tỉ.

06Vận dụngVí dụ 6 • B4-VD-14

Đề bài: Khi khảo sát f(x)=x³ − 12x + 4, bước nào phải làm trước khi lập bảng biến thiên?

Phân tích: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.
  2. Bước 2: Xác định tập xác định; với đa thức này là ℝ.
  3. Bước 3: Kết luận Tập xác định ℝ.

Vì sao: Miền xác định quyết định các khoảng được phép khảo sát.

Cách khác: Dùng checklist: miền → giới hạn → đạo hàm → bảng → điểm đặc biệt → đồ thị.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Lấy đạo hàm trước rồi quên điểm loại của hàm hữu tỉ.

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B4-VDC-04

Đề bài: Đồ thị y=x³ − 12x + 1 được tịnh tiến thế nào khi thay c bởi c+2?

Phân tích: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.
  2. Bước 2: Đồ thị tịnh tiến lên trên 2 đơn vị; hoành độ cực trị không đổi.
  3. Bước 3: Kết luận Lên 2 đơn vị.

Vì sao: Phép cộng ngoài hàm chỉ thay đổi tung độ.

Cách khác: So sánh từng điểm (x;f(x)) và (x;f(x)+2).

Tự kiểm: Chặn lỗi: Dịch sang phải 2 đơn vị.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B4-VDC-14

Đề bài: Đồ thị y=x³ − 27x + 3 được tịnh tiến thế nào khi thay c bởi c+2?

Phân tích: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.
  2. Bước 2: Đồ thị tịnh tiến lên trên 2 đơn vị; hoành độ cực trị không đổi.
  3. Bước 3: Kết luận Lên 2 đơn vị.

Vì sao: Phép cộng ngoài hàm chỉ thay đổi tung độ.

Cách khác: So sánh từng điểm (x;f(x)) và (x;f(x)+2).

Tự kiểm: Chặn lỗi: Dịch sang phải 2 đơn vị.

09Thực tếVí dụ 9 • B4-TT-04

Đề bài: Lập chiều biến thiên của f(x)=x³ − 27x + 0.

Phân tích: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.
  2. Bước 2: f tăng trên (−∞;−3) và (3;+∞), giảm trên (−3;3).
  3. Bước 3: Kết luận Tăng: (−∞;−3), (3;+∞); giảm: (−3;3).

Vì sao: Bảng biến thiên phải ghép miền, nghiệm đạo hàm, dấu và giá trị cực trị.

Cách khác: Thử x=0 và một điểm có |x|>a.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đọc dấu tam thức ngược do nhầm hệ số đầu.

10Thực tếVí dụ 10 • B4-TT-14

Đề bài: Lập chiều biến thiên của f(x)=x³ − 3x + 2.

Phân tích: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.
  2. Bước 2: f tăng trên (−∞;−1) và (1;+∞), giảm trên (−1;1).
  3. Bước 3: Kết luận Tăng: (−∞;−1), (1;+∞); giảm: (−1;1).

Vì sao: Bảng biến thiên phải ghép miền, nghiệm đạo hàm, dấu và giá trị cực trị.

Cách khác: Thử x=0 và một điểm có |x|>a.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Đọc dấu tam thức ngược do nhầm hệ số đầu.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 1 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 2 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 3 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 4 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 5 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 6 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 7 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Tình huống 8 dùng đọc xu hướng, thiết kế đường cong, đồ thị kinh tế, chuyển động và mô phỏng; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Quy trình khảo sát theo cách trực quan?

Mỗi dữ kiện trả lời một phần của hình dạng đồ thị. Phát biểu chính xác: TXĐ → giới hạn, tiệm cận → f′, cực trị → bảng biến thiên → giao điểm, điểm đặc biệt → đồ thị. Ví dụ: Hàm bậc ba cần mốc cực trị và hành vi ±∞. Mẹo: Miền–biên–dốc–điểm–hình. Cần tránh: Đảo thứ tự và quên điểm loại.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Vẽ trước khi khóa tập xác định

Đảo thứ tự và quên điểm loại. Sửa bằng: Miền–biên–dốc–điểm–hình. Kiểm cuối: Không phải hàm nào cũng có mọi mục.

02

Không khớp bảng biến thiên

Vẽ đuôi sai hướng. Sửa bằng: Bậc và hệ số đầu khóa hai đuôi. Kiểm cuối: Điểm uốn không được suy đoán nếu chưa có dữ kiện phù hợp.

03

Bỏ tiệm cận

Nối qua TCĐ. Sửa bằng: Mỗi khoảng miền là một nhánh. Kiểm cuối: Giao tiệm cận là tâm đối xứng trong dạng phân thức bậc nhất/bậc nhất.

04

Dịch đồ thị sai chiều

Dịch f(x−a) sang trái. Sửa bằng: Trong ngoặc ngược chiều, ngoài ngoặc cùng chiều. Kiểm cuối: Đếm giao điểm phải kể tiếp xúc đúng một nghiệm.

05

Đếm nghiệm bằng cảm tính

Đảo thứ tự và quên điểm loại. Sửa bằng: Miền–biên–dốc–điểm–hình. Kiểm cuối: Không phải hàm nào cũng có mọi mục.

06

Vẽ trước khi khóa tập xác định – tình huống 6

Vẽ đuôi sai hướng. Sửa bằng: Bậc và hệ số đầu khóa hai đuôi. Kiểm cuối: Điểm uốn không được suy đoán nếu chưa có dữ kiện phù hợp.

07

Không khớp bảng biến thiên – tình huống 7

Nối qua TCĐ. Sửa bằng: Mỗi khoảng miền là một nhánh. Kiểm cuối: Giao tiệm cận là tâm đối xứng trong dạng phân thức bậc nhất/bậc nhất.

08

Bỏ tiệm cận – tình huống 8

Dịch f(x−a) sang trái. Sửa bằng: Trong ngoặc ngược chiều, ngoài ngoặc cùng chiều. Kiểm cuối: Đếm giao điểm phải kể tiếp xúc đúng một nghiệm.

09

Dịch đồ thị sai chiều – tình huống 9

Đảo thứ tự và quên điểm loại. Sửa bằng: Miền–biên–dốc–điểm–hình. Kiểm cuối: Không phải hàm nào cũng có mọi mục.

10

Đếm nghiệm bằng cảm tính – tình huống 10

Vẽ đuôi sai hướng. Sửa bằng: Bậc và hệ số đầu khóa hai đuôi. Kiểm cuối: Điểm uốn không được suy đoán nếu chưa có dữ kiện phù hợp.

11

Vẽ trước khi khóa tập xác định – tình huống 11

Nối qua TCĐ. Sửa bằng: Mỗi khoảng miền là một nhánh. Kiểm cuối: Giao tiệm cận là tâm đối xứng trong dạng phân thức bậc nhất/bậc nhất.

12

Không khớp bảng biến thiên – tình huống 12

Dịch f(x−a) sang trái. Sửa bằng: Trong ngoặc ngược chiều, ngoài ngoặc cùng chiều. Kiểm cuối: Đếm giao điểm phải kể tiếp xúc đúng một nghiệm.

13

Bỏ tiệm cận – tình huống 13

Đảo thứ tự và quên điểm loại. Sửa bằng: Miền–biên–dốc–điểm–hình. Kiểm cuối: Không phải hàm nào cũng có mọi mục.

14

Dịch đồ thị sai chiều – tình huống 14

Vẽ đuôi sai hướng. Sửa bằng: Bậc và hệ số đầu khóa hai đuôi. Kiểm cuối: Điểm uốn không được suy đoán nếu chưa có dữ kiện phù hợp.

15

Đếm nghiệm bằng cảm tính – tình huống 15

Nối qua TCĐ. Sửa bằng: Mỗi khoảng miền là một nhánh. Kiểm cuối: Giao tiệm cận là tâm đối xứng trong dạng phân thức bậc nhất/bậc nhất.

16

Vẽ trước khi khóa tập xác định – tình huống 16

Dịch f(x−a) sang trái. Sửa bằng: Trong ngoặc ngược chiều, ngoài ngoặc cùng chiều. Kiểm cuối: Đếm giao điểm phải kể tiếp xúc đúng một nghiệm.

17

Không khớp bảng biến thiên – tình huống 17

Đảo thứ tự và quên điểm loại. Sửa bằng: Miền–biên–dốc–điểm–hình. Kiểm cuối: Không phải hàm nào cũng có mọi mục.

18

Bỏ tiệm cận – tình huống 18

Vẽ đuôi sai hướng. Sửa bằng: Bậc và hệ số đầu khóa hai đuôi. Kiểm cuối: Điểm uốn không được suy đoán nếu chưa có dữ kiện phù hợp.

19

Dịch đồ thị sai chiều – tình huống 19

Nối qua TCĐ. Sửa bằng: Mỗi khoảng miền là một nhánh. Kiểm cuối: Giao tiệm cận là tâm đối xứng trong dạng phân thức bậc nhất/bậc nhất.

20

Đếm nghiệm bằng cảm tính – tình huống 20

Dịch f(x−a) sang trái. Sửa bằng: Trong ngoặc ngược chiều, ngoài ngoặc cùng chiều. Kiểm cuối: Đếm giao điểm phải kể tiếp xúc đúng một nghiệm.

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Chẩn đoán 5 phút

Làm ba câu nền và nói thành lời điều kiện của công cụ trước khi học mới.

2

Chu trình 5–25–10

5 phút gọi nền, 25 phút học một nút, 10 phút làm lại không nhìn lời giải.

3

Hai biểu diễn

Kiểm công thức bằng bảng biến thiên, đồ thị, hình không gian, bảng dữ liệu hoặc đơn vị.

4

Phản ví dụ bắt buộc

Mỗi định lí phải đi cùng một trường hợp thiếu điều kiện để tránh học thuộc máy móc.

5

Sổ lỗi ba dòng

Ghi lỗi, nguyên nhân và phép tự kiểm; không chép lại toàn bộ lời giải.

6

Ôn cách quãng 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và qua cổng lại sau 30 ngày.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B4-NB-01Giải phương trình 6x + 1 = 0.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Chuyển hằng số sang vế phải rồi chia cho hệ số của x.

Lời giải: x = -0,1667.

Vì sao: Nghiệm của đạo hàm là mốc cần xét dấu, chưa tự động là điểm cực trị.

Sai ở đâu: Kết luận ngay đây là hoành độ cực trị mà chưa xét dấu.

Cách khác: Thay nghiệm trở lại vế trái để kiểm tra bằng 0.

B4-NB-02Tìm tập xác định của y = (x + 2)/(x − 6).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Mẫu số phải khác 0.

Lời giải: x − 6 ≠ 0 nên tập xác định là ℝ \ {6}.

Vì sao: Điểm làm mẫu bằng 0 phải được loại trước mọi phép biến đổi.

Sai ở đâu: Chỉ xét điều kiện của tử hoặc quên loại điểm làm mẫu bằng 0.

Cách khác: Đánh dấu điểm 6 trên trục số và lấy hai khoảng còn lại.

B4-NB-03Tính đạo hàm của f(x) = 3x² + 3x + 1.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đạo hàm từng hạng; hằng số có đạo hàm bằng 0.

Lời giải: f'(x) = 6x + 3.

Vì sao: Quy tắc lũy thừa hạ số mũ xuống làm hệ số rồi giảm số mũ đi 1.

Sai ở đâu: Đạo hàm x² thành x hoặc giữ nguyên hằng số 1.

Cách khác: Kiểm bằng tỉ số sai phân tại một điểm đơn giản.

B4-NB-04Tìm tọa độ hai điểm cực trị của f(x)=x³ − 12x + 4.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.

Lời giải: f(−2)=20, f(2)=-12. Hai điểm cực trị là (−2;20) và (2;-12).

Vì sao: Với hệ số x³ dương, điểm bên trái là cực đại và điểm bên phải là cực tiểu.

Sai ở đâu: Chỉ ghi hoành độ mà gọi là tọa độ điểm cực trị.

Cách khác: Dùng tính lẻ của phần x³−3a²x rồi dịch đứng c.

B4-NB-05Lập chiều biến thiên của f(x)=x³ − 27x − 3.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.

Lời giải: f tăng trên (−∞;−3) và (3;+∞), giảm trên (−3;3).

Vì sao: Bảng biến thiên phải ghép miền, nghiệm đạo hàm, dấu và giá trị cực trị.

Sai ở đâu: Đọc dấu tam thức ngược do nhầm hệ số đầu.

Cách khác: Thử x=0 và một điểm có |x|>a.

B4-NB-06Đồ thị y=x³ − 3x − 1 được tịnh tiến thế nào khi thay c bởi c+2?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.

Lời giải: Đồ thị tịnh tiến lên trên 2 đơn vị; hoành độ cực trị không đổi.

Vì sao: Phép cộng ngoài hàm chỉ thay đổi tung độ.

Sai ở đâu: Dịch sang phải 2 đơn vị.

Cách khác: So sánh từng điểm (x;f(x)) và (x;f(x)+2).

B4-NB-07Khi khảo sát f(x)=x³ − 12x + 1, bước nào phải làm trước khi lập bảng biến thiên?

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.

Lời giải: Xác định tập xác định; với đa thức này là ℝ.

Vì sao: Miền xác định quyết định các khoảng được phép khảo sát.

Sai ở đâu: Lấy đạo hàm trước rồi quên điểm loại của hàm hữu tỉ.

Cách khác: Dùng checklist: miền → giới hạn → đạo hàm → bảng → điểm đặc biệt → đồ thị.

B4-NB-08Tính đạo hàm của f(x)=x³ − 27x + 3 và tìm nghiệm f'(x)=0.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.

Lời giải: f'(x)=3x²−27=3(x−3)(x+3); f'=0 khi x=−3 hoặc x=3.

Vì sao: Hai nghiệm chia trục số thành ba khoảng biến thiên.

Sai ở đâu: Đạo hàm hằng số c thành c.

Cách khác: Kiểm bằng khai triển 3(x−a)(x+a).

B4-NB-09Tìm tọa độ hai điểm cực trị của f(x)=x³ − 3x − 4.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.

Lời giải: f(−1)=-2, f(1)=-6. Hai điểm cực trị là (−1;-2) và (1;-6).

Vì sao: Với hệ số x³ dương, điểm bên trái là cực đại và điểm bên phải là cực tiểu.

Sai ở đâu: Chỉ ghi hoành độ mà gọi là tọa độ điểm cực trị.

Cách khác: Dùng tính lẻ của phần x³−3a²x rồi dịch đứng c.

B4-NB-10Lập chiều biến thiên của f(x)=x³ − 12x − 2.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.

Lời giải: f tăng trên (−∞;−2) và (2;+∞), giảm trên (−2;2).

Vì sao: Bảng biến thiên phải ghép miền, nghiệm đạo hàm, dấu và giá trị cực trị.

Sai ở đâu: Đọc dấu tam thức ngược do nhầm hệ số đầu.

Cách khác: Thử x=0 và một điểm có |x|>a.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B4-NB-01] Giải phương trình 6x + 1 = 0.

BA DẠNG TRẮC NGHIỆM HIỆN HÀNH

Cùng một bản chất, ba cách kiểm tra năng lực

Định dạng ôn tốt nghiệp gồm nhiều lựa chọn, đúng–sai bốn ý và trả lời ngắn; tự luận phía sau dùng để học sâu, không gắn sai nhãn thành cấu trúc đề thi.

01

Nhiều lựa chọn

50 câu tự chấm ngay phía trên; phương án nhiễu xuất phát từ lỗi điều kiện, dấu, thứ tự hoặc thiếu ứng viên.

Chọn đáp án rồi đọc giải thích và ghi lỗi.
02

Đúng–sai bốn ý

Một cụm mẫu dùng chung bối cảnh “Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số”:

  1. a) TXĐ → giới hạn, tiệm cận → f′, cực trị → bảng biến thiên → giao điểm, điểm đặc biệt → đồ thị.
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Mỗi dữ kiện trả lời một phần của hình dạng đồ thị. Ví dụ kiểm chứng: Hàm bậc ba cần mốc cực trị và hành vi ±∞.

  2. b) Đa thức bậc lẻ có hai đầu ngược hướng; bậc chẵn có hai đầu cùng hướng tùy hệ số đầu.
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Không có điểm loại; hai đầu do hệ số và bậc cao nhất quyết định. Ví dụ kiểm chứng: x³−3x có hai cực trị.

  3. c) Khảo sát riêng từng khoảng của tập xác định; dùng giới hạn một phía tại TCĐ.
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Miền bị chia thành các nhánh bởi điểm loại và tiệm cận. Ví dụ kiểm chứng: (ax+b)/(cx+d) có tâm đối xứng là giao hai tiệm cận.

  4. d) y=f(x)+b dịch đứng b; y=f(x−a) dịch phải a; y=|f(x)| phản phần âm lên trên.
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Dịch, đối xứng và cắt đồ thị giúp giải phương trình nhanh. Ví dụ kiểm chứng: Số nghiệm f(x)=m là số giao của y=f(x) và y=m.

Mỗi ý được đánh giá độc lập, không suy đoán theo ý trước.
03

Trả lời ngắn

Tự lập mô hình và điền kết quả, không có phương án gợi ý:

  1. Giải phương trình 5x + 3 = 0.
    Đáp án

    x = -0,6

  2. Tìm tập xác định của y = (x + 6)/(x − 3).
    Đáp án

    ℝ \ {3}

  3. Tính đạo hàm của f(x) = 2x² − 2x + 1.
    Đáp án

    4x − 2

  4. Đồ thị y=x³ − 12x + 1 được tịnh tiến thế nào khi thay c bởi c+2?
    Đáp án

    Lên 2 đơn vị

Phải khóa đơn vị, miền và quy tắc làm tròn nếu có.
20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Giải phương trình 6x + 1 = 0.

Gợi ý: Chuyển hằng số sang vế phải rồi chia cho hệ số của x.

Lời giải: x = -0,1667.

Giải thích: Nghiệm của đạo hàm là mốc cần xét dấu, chưa tự động là điểm cực trị.

Lỗi cần tránh: Kết luận ngay đây là hoành độ cực trị mà chưa xét dấu.

Cách khác: Thay nghiệm trở lại vế trái để kiểm tra bằng 0.

TỰ LUẬN 2Đồ thị y=x³ − 3x − 1 được tịnh tiến thế nào khi thay c bởi c+2?

Gợi ý: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.

Lời giải: Đồ thị tịnh tiến lên trên 2 đơn vị; hoành độ cực trị không đổi.

Giải thích: Phép cộng ngoài hàm chỉ thay đổi tung độ.

Lỗi cần tránh: Dịch sang phải 2 đơn vị.

Cách khác: So sánh từng điểm (x;f(x)) và (x;f(x)+2).

TỰ LUẬN 3Đồ thị y=x³ − 27x + 0 được tịnh tiến thế nào khi thay c bởi c+2?

Gợi ý: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.

Lời giải: Đồ thị tịnh tiến lên trên 2 đơn vị; hoành độ cực trị không đổi.

Giải thích: Phép cộng ngoài hàm chỉ thay đổi tung độ.

Lỗi cần tránh: Dịch sang phải 2 đơn vị.

Cách khác: So sánh từng điểm (x;f(x)) và (x;f(x)+2).

TỰ LUẬN 4Đồ thị y=x³ − 12x + 1 được tịnh tiến thế nào khi thay c bởi c+2?

Gợi ý: Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị hàm.

Lời giải: Đồ thị tịnh tiến lên trên 2 đơn vị; hoành độ cực trị không đổi.

Giải thích: Phép cộng ngoài hàm chỉ thay đổi tung độ.

Lỗi cần tránh: Dịch sang phải 2 đơn vị.

Cách khác: So sánh từng điểm (x;f(x)) và (x;f(x)+2).

TỰ LUẬN 5Giải phương trình 4x − 3 = 0.

Gợi ý: Chuyển hằng số sang vế phải rồi chia cho hệ số của x.

Lời giải: x = 0,75.

Giải thích: Nghiệm của đạo hàm là mốc cần xét dấu, chưa tự động là điểm cực trị.

Lỗi cần tránh: Kết luận ngay đây là hoành độ cực trị mà chưa xét dấu.

Cách khác: Thay nghiệm trở lại vế trái để kiểm tra bằng 0.

TỰ LUẬN 6Lập chiều biến thiên của f(x)=x³ − 12x − 2.

Gợi ý: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.

Lời giải: f tăng trên (−∞;−2) và (2;+∞), giảm trên (−2;2).

Giải thích: Bảng biến thiên phải ghép miền, nghiệm đạo hàm, dấu và giá trị cực trị.

Lỗi cần tránh: Đọc dấu tam thức ngược do nhầm hệ số đầu.

Cách khác: Thử x=0 và một điểm có |x|>a.

TỰ LUẬN 7Lập chiều biến thiên của f(x)=x³ − 3x − 1.

Gợi ý: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.

Lời giải: f tăng trên (−∞;−1) và (1;+∞), giảm trên (−1;1).

Giải thích: Bảng biến thiên phải ghép miền, nghiệm đạo hàm, dấu và giá trị cực trị.

Lỗi cần tránh: Đọc dấu tam thức ngược do nhầm hệ số đầu.

Cách khác: Thử x=0 và một điểm có |x|>a.

TỰ LUẬN 8Lập chiều biến thiên của f(x)=x³ − 27x + 0.

Gợi ý: f'=3(x²−a²) dương ngoài hai nghiệm và âm ở giữa.

Lời giải: f tăng trên (−∞;−3) và (3;+∞), giảm trên (−3;3).

Giải thích: Bảng biến thiên phải ghép miền, nghiệm đạo hàm, dấu và giá trị cực trị.

Lỗi cần tránh: Đọc dấu tam thức ngược do nhầm hệ số đầu.

Cách khác: Thử x=0 và một điểm có |x|>a.

TỰ LUẬN 9Giải phương trình 2x + 0 = 0.

Gợi ý: Chuyển hằng số sang vế phải rồi chia cho hệ số của x.

Lời giải: x = 0.

Giải thích: Nghiệm của đạo hàm là mốc cần xét dấu, chưa tự động là điểm cực trị.

Lỗi cần tránh: Kết luận ngay đây là hoành độ cực trị mà chưa xét dấu.

Cách khác: Thay nghiệm trở lại vế trái để kiểm tra bằng 0.

TỰ LUẬN 10Tìm tọa độ hai điểm cực trị của f(x)=x³ − 27x − 3.

Gợi ý: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.

Lời giải: f(−3)=51, f(3)=-57. Hai điểm cực trị là (−3;51) và (3;-57).

Giải thích: Với hệ số x³ dương, điểm bên trái là cực đại và điểm bên phải là cực tiểu.

Lỗi cần tránh: Chỉ ghi hoành độ mà gọi là tọa độ điểm cực trị.

Cách khác: Dùng tính lẻ của phần x³−3a²x rồi dịch đứng c.

TỰ LUẬN 11Tìm tọa độ hai điểm cực trị của f(x)=x³ − 12x − 2.

Gợi ý: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.

Lời giải: f(−2)=14, f(2)=-18. Hai điểm cực trị là (−2;14) và (2;-18).

Giải thích: Với hệ số x³ dương, điểm bên trái là cực đại và điểm bên phải là cực tiểu.

Lỗi cần tránh: Chỉ ghi hoành độ mà gọi là tọa độ điểm cực trị.

Cách khác: Dùng tính lẻ của phần x³−3a²x rồi dịch đứng c.

TỰ LUẬN 12Tìm tọa độ hai điểm cực trị của f(x)=x³ − 3x − 1.

Gợi ý: Tìm x từ f'=0 rồi thay trở lại f.

Lời giải: f(−1)=1, f(1)=-3. Hai điểm cực trị là (−1;1) và (1;-3).

Giải thích: Với hệ số x³ dương, điểm bên trái là cực đại và điểm bên phải là cực tiểu.

Lỗi cần tránh: Chỉ ghi hoành độ mà gọi là tọa độ điểm cực trị.

Cách khác: Dùng tính lẻ của phần x³−3a²x rồi dịch đứng c.

TỰ LUẬN 13Giải phương trình 5x + 3 = 0.

Gợi ý: Chuyển hằng số sang vế phải rồi chia cho hệ số của x.

Lời giải: x = -0,6.

Giải thích: Nghiệm của đạo hàm là mốc cần xét dấu, chưa tự động là điểm cực trị.

Lỗi cần tránh: Kết luận ngay đây là hoành độ cực trị mà chưa xét dấu.

Cách khác: Thay nghiệm trở lại vế trái để kiểm tra bằng 0.

TỰ LUẬN 14Tính đạo hàm của f(x)=x³ − 3x − 4 và tìm nghiệm f'(x)=0.

Gợi ý: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.

Lời giải: f'(x)=3x²−3=3(x−1)(x+1); f'=0 khi x=−1 hoặc x=1.

Giải thích: Hai nghiệm chia trục số thành ba khoảng biến thiên.

Lỗi cần tránh: Đạo hàm hằng số c thành c.

Cách khác: Kiểm bằng khai triển 3(x−a)(x+a).

TỰ LUẬN 15Tính đạo hàm của f(x)=x³ − 27x − 3 và tìm nghiệm f'(x)=0.

Gợi ý: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.

Lời giải: f'(x)=3x²−27=3(x−3)(x+3); f'=0 khi x=−3 hoặc x=3.

Giải thích: Hai nghiệm chia trục số thành ba khoảng biến thiên.

Lỗi cần tránh: Đạo hàm hằng số c thành c.

Cách khác: Kiểm bằng khai triển 3(x−a)(x+a).

TỰ LUẬN 16Tính đạo hàm của f(x)=x³ − 12x − 2 và tìm nghiệm f'(x)=0.

Gợi ý: Đạo hàm x³ và hạng tuyến tính rồi phân tích hiệu hai bình phương.

Lời giải: f'(x)=3x²−12=3(x−2)(x+2); f'=0 khi x=−2 hoặc x=2.

Giải thích: Hai nghiệm chia trục số thành ba khoảng biến thiên.

Lỗi cần tránh: Đạo hàm hằng số c thành c.

Cách khác: Kiểm bằng khai triển 3(x−a)(x+a).

TỰ LUẬN 17Giải phương trình 3x − 1 = 0.

Gợi ý: Chuyển hằng số sang vế phải rồi chia cho hệ số của x.

Lời giải: x = 0,3333.

Giải thích: Nghiệm của đạo hàm là mốc cần xét dấu, chưa tự động là điểm cực trị.

Lỗi cần tránh: Kết luận ngay đây là hoành độ cực trị mà chưa xét dấu.

Cách khác: Thay nghiệm trở lại vế trái để kiểm tra bằng 0.

TỰ LUẬN 18Khi khảo sát f(x)=x³ − 12x + 4, bước nào phải làm trước khi lập bảng biến thiên?

Gợi ý: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.

Lời giải: Xác định tập xác định; với đa thức này là ℝ.

Giải thích: Miền xác định quyết định các khoảng được phép khảo sát.

Lỗi cần tránh: Lấy đạo hàm trước rồi quên điểm loại của hàm hữu tỉ.

Cách khác: Dùng checklist: miền → giới hạn → đạo hàm → bảng → điểm đặc biệt → đồ thị.

TỰ LUẬN 19Khi khảo sát f(x)=x³ − 3x − 4, bước nào phải làm trước khi lập bảng biến thiên?

Gợi ý: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.

Lời giải: Xác định tập xác định; với đa thức này là ℝ.

Giải thích: Miền xác định quyết định các khoảng được phép khảo sát.

Lỗi cần tránh: Lấy đạo hàm trước rồi quên điểm loại của hàm hữu tỉ.

Cách khác: Dùng checklist: miền → giới hạn → đạo hàm → bảng → điểm đặc biệt → đồ thị.

TỰ LUẬN 20Khi khảo sát f(x)=x³ − 27x − 3, bước nào phải làm trước khi lập bảng biến thiên?

Gợi ý: Luôn khóa miền xác định trước mọi phép biến đổi.

Lời giải: Xác định tập xác định; với đa thức này là ℝ.

Giải thích: Miền xác định quyết định các khoảng được phép khảo sát.

Lỗi cần tránh: Lấy đạo hàm trước rồi quên điểm loại của hàm hữu tỉ.

Cách khác: Dùng checklist: miền → giới hạn → đạo hàm → bảng → điểm đặc biệt → đồ thị.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 190 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B4-NB-01, B4-NB-02, B4-NB-03, B4-NB-04, B4-NB-05, B4-NB-06, B4-NB-07, B4-NB-08, B4-NB-09, B4-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B4-NB-01: x = -0,1667
  2. B4-NB-02: ℝ \ {6}
  3. B4-NB-03: 6x + 3
  4. B4-NB-04: (−2;20), (2;-12)
  5. B4-NB-05: Tăng: (−∞;−3), (3;+∞); giảm: (−3;3)
  6. B4-NB-06: Lên 2 đơn vị
  7. B4-NB-07: Tập xác định ℝ
  8. B4-NB-08: f'(x)=3(x−3)(x+3); x=±3
  9. B4-NB-09: (−1;-2), (1;-6)
  10. B4-NB-10: Tăng: (−∞;−2), (2;+∞); giảm: (−2;2)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 290 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 1

10 câu đại diện: B4-NB-11, B4-NB-12, B4-NB-13, B4-NB-14, B4-NB-15, B4-NB-16, B4-NB-17, B4-NB-18, B4-NB-19, B4-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B4-NB-11: Lên 2 đơn vị
  2. B4-NB-12: Tập xác định ℝ
  3. B4-NB-13: f'(x)=3(x−2)(x+2); x=±2
  4. B4-NB-14: (−3;51), (3;-57)
  5. B4-NB-15: Tăng: (−∞;−1), (1;+∞); giảm: (−1;1)
  6. B4-NB-16: Lên 2 đơn vị
  7. B4-NB-17: Tập xác định ℝ
  8. B4-NB-18: f'(x)=3(x−1)(x+1); x=±1
  9. B4-NB-19: (−2;14), (2;-18)
  10. B4-NB-20: Tăng: (−∞;−3), (3;+∞); giảm: (−3;3)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 390 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B4-TH-01, B4-TH-02, B4-TH-03, B4-TH-04, B4-TH-05, B4-TH-06, B4-TH-07, B4-TH-08, B4-TH-09, B4-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B4-TH-01: x = 0,75
  2. B4-TH-02: ℝ \ {3}
  3. B4-TH-03: 12x − 1
  4. B4-TH-04: f'(x)=3(x−3)(x+3); x=±3
  5. B4-TH-05: (−1;-2), (1;-6)
  6. B4-TH-06: Tăng: (−∞;−2), (2;+∞); giảm: (−2;2)
  7. B4-TH-07: Lên 2 đơn vị
  8. B4-TH-08: Tập xác định ℝ
  9. B4-TH-09: f'(x)=3(x−2)(x+2); x=±2
  10. B4-TH-10: (−3;51), (3;-57)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 490 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B4-TH-11, B4-TH-12, B4-TH-13, B4-TH-14, B4-TH-15, B4-TH-16, B4-TH-17, B4-TH-18, B4-TH-19, B4-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B4-TH-11: Tăng: (−∞;−1), (1;+∞); giảm: (−1;1)
  2. B4-TH-12: Lên 2 đơn vị
  3. B4-TH-13: Tập xác định ℝ
  4. B4-TH-14: f'(x)=3(x−1)(x+1); x=±1
  5. B4-TH-15: (−2;14), (2;-18)
  6. B4-TH-16: Tăng: (−∞;−3), (3;+∞); giảm: (−3;3)
  7. B4-TH-17: Lên 2 đơn vị
  8. B4-TH-18: Tập xác định ℝ
  9. B4-TH-19: f'(x)=3(x−3)(x+3); x=±3
  10. B4-TH-20: (−1;1), (1;-3)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 590 PHÚT

Đề ôn tốt nghiệp tổng hợp

10 câu đại diện: B4-VD-01, B4-VD-02, B4-VD-03, B4-VD-04, B4-VD-05, B4-VD-06, B4-VD-07, B4-VD-08, B4-VD-09, B4-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B4-VD-01: x = 0
  2. B4-VD-02: ℝ \ {6}
  3. B4-VD-03: 8x + 2
  4. B4-VD-04: Tập xác định ℝ
  5. B4-VD-05: f'(x)=3(x−2)(x+2); x=±2
  6. B4-VD-06: (−3;51), (3;-57)
  7. B4-VD-07: Tăng: (−∞;−1), (1;+∞); giảm: (−1;1)
  8. B4-VD-08: Lên 2 đơn vị
  9. B4-VD-09: Tập xác định ℝ
  10. B4-VD-10: f'(x)=3(x−1)(x+1); x=±1

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 40–55 phút; yêu cầu con nêu điều kiện và dự đoán dấu, đơn vị trước khi tính.
  • Không hỏi “đáp án bao nhiêu” trước; hỏi “vì sao chọn công cụ này” và “kiểm bằng cách nào”.
  • Theo dõi ba lỗi lặp gần nhất, không gây áp lực bằng số câu đã làm.
  • Một tuần nên có một phiên 90 phút mô phỏng và một phiên chữa sâu.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng một bối cảnh hoặc phản ví dụ có thể kiểm chứng.
  • Chấm theo năm mốc: mô hình–điều kiện–công thức–tính toán–diễn giải.
  • Trộn đúng 15% nền trực tiếp; không lấy câu cũ ngẫu nhiên chỉ để đủ tỉ lệ.
  • Đề định hướng Hà Nội phải ghi rõ là nội bộ tham khảo và có đủ ba dạng trắc nghiệm hiện hành.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Đồ thị đúng là kết quả của miền, giới hạn, đạo hàm và điểm đặc biệt cùng khớp

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 3. Đường tiệm cậnBài 5. Ứng dụng đạo hàm trong thực tiễn