ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
BÀI 8 • CHƯƠNG 2 • TÍNH VECTƠ THEO TỪNG TỌA ĐỘ

Bài 8. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Thực hiện phép cộng, trừ, nhân vectơ với số, tích vô hướng; tính độ dài, góc và kiểm tra vuông góc, cùng phương bằng tọa độ.

Cộng theo từng trục, nhân từng cặp rồi cộng khi lấy tích vô hướng
5 buổi × 60 phútCốt lõi tọa độ OxyzCần biết: Bài 6–7, tích vô hướng trong mặt phẳngTiếp theo: Cổng cuối Chương 2
VÌ SAO HỌC • HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Đầu vào rõ, đích đến đo được

Mỗi mục tiêu đều được nối với ví dụ, bài tập và phép tự kiểm phía sau.

VÌ SAO HỌC?

Biến dữ kiện thành quyết định

Bài học giúp mô hình hóa cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D bằng công cụ có thể kiểm chứng.

HỌC ĐỂ LÀM GÌ?

Chọn đúng công cụ

Biết đọc dữ kiện, nêu điều kiện, thực hiện và giải thích kết quả.

LIÊN THÔNG

Gọi đúng nền

Kích hoạt bài 6–7, tích vô hướng trong mặt phẳng rồi chuẩn bị cho Cổng cuối Chương 2.

ÔN THI THÔNG MINH

Ba dạng, một bản chất

Luyện nhiều lựa chọn, đúng–sai và trả lời ngắn trên cùng một mạch suy luận.

MỤC TIÊU SAU BÀI
  • Tính tổ hợp tuyến tính vectơ theo tọa độ.
  • Tính tích vô hướng và độ dài.
  • Xét vuông góc, cùng phương.
  • Tính cosin góc giữa hai vectơ và tự kiểm miền giá trị.
KIẾN THỨC NỀN CẦN KÍCH HOẠT
  • 15% bài tập gọi lại trực tiếp: Bài 6–7, tích vô hướng trong mặt phẳng.
  • Viết tập xác định, đối tượng hoặc đơn vị trước phép tính.
  • Dự đoán dấu, độ lớn hoặc hình dạng của kết quả.
  • Kiểm bằng biểu diễn thứ hai và giải thích bằng lời.
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Dễ hiểu trước, chính xác ngay sau

Mỗi khối có khái niệm, ví dụ, gợi ý hình ảnh–mô phỏng, mẹo nhớ và cảnh báo lỗi.

01

Phép toán tọa độ

Hiểu đơn giản: Mỗi trục được tính độc lập.

u±v=(x₁±x₂;y₁±y₂;z₁±z₂); ku=(kx;ky;kz).

Ví dụ: (1;2;3)+(2;−1;4)=(3;1;7).

Hình nên dùng: Ba cột màu x,y,z.

Mô phỏng: Nhập hai vectơ.

Mẹo nhớ: Cùng vị trí mới cộng.

Sai lầm: Cộng chéo tọa độ.

Ghi chú: Kết quả là một vectơ.

02

Tích vô hướng

Hiểu đơn giản: Nhân từng cặp tọa độ cùng trục rồi cộng.

u·v=x₁x₂+y₁y₂+z₁z₂=|u||v|cosθ.

Ví dụ: (1;0;0)·(0;1;0)=0.

Hình nên dùng: Các thành phần chiếu theo ba trục.

Mô phỏng: Xoay góc giữa hai vectơ.

Mẹo nhớ: Nhân từng cặp, cộng thành số.

Sai lầm: Trả về bộ ba.

Ghi chú: Tích vô hướng có tính giao hoán.

03

Độ dài và vuông góc

Hiểu đơn giản: Độ dài lấy từ u·u; vuông góc khi tích bằng 0.

|u|=√(x²+y²+z²); u⊥v ⇔ u·v=0 với u,v≠0.

Ví dụ: (1;1;0) vuông góc (1;−1;0).

Hình nên dùng: Tam giác vuông vectơ.

Mô phỏng: Thay tọa độ.

Mẹo nhớ: Tự nhân cho độ dài, nhân chéo cho góc.

Sai lầm: Kết luận vectơ không có hướng.

Ghi chú: Vectơ không vuông góc theo định nghĩa góc thông thường.

04

Góc và cùng phương

Hiểu đơn giản: Tích vô hướng cho cosin; tỉ lệ tọa độ cho cùng phương.

cosθ=(u·v)/(|u||v|); u=kv là tiêu chuẩn cùng phương.

Ví dụ: u·v<0 cho góc tù.

Hình nên dùng: Thước đo góc 3D.

Mô phỏng: Kéo một vectơ.

Mẹo nhớ: Dấu dot dự đoán loại góc.

Sai lầm: Quên chuẩn hóa khi tính cos.

Ghi chú: Kiểm cos thuộc [−1;1].

MÔ PHỎNG TƯƠNG TÁC

Thay dữ kiện và tự quan sát quy tắc

Các nút, ô nhập và kết quả đều hoạt động trực tiếp, có phản hồi bằng lời.

PHÒNG LAB TỌA ĐỘ VECTƠ

Điểm cuối trừ điểm đầu

Nhập A, B; công cụ tính AB⃗, độ dài AB và trung điểm M.

AB⃗ = (4; -3); |AB⃗| = √255.000; M(3.00; 0.50).
10 VÍ DỤ TĂNG NẤC

Nghĩ trước khi giải

Từ cơ bản đến thực tế; mỗi ví dụ có phân tích, hướng đi, lời giải, cách khác và phép kiểm.

01Nhận biếtVí dụ 1 • B8-NB-04

Đề bài: Tính cosin góc giữa u=(5;3;4) và v=(3;1;3).

Phân tích: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).
  2. Bước 2: u·v=30; |u||v|=30,8221; cosθ≈0,9733.
  3. Bước 3: Kết luận 0,9733.

Vì sao: Giá trị cos phải nằm trong [−1;1], đây là phép chặn lỗi tự nhiên.

Cách khác: Kiểm dấu của tích vô hướng để dự đoán góc nhọn, vuông hay tù.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên chia cho tích độ dài.

02Nhận biếtVí dụ 2 • B8-NB-14

Đề bài: Tính cosin góc giữa u=(5;2;4) và v=(1;1;-1).

Phân tích: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).
  2. Bước 2: u·v=3; |u||v|=11,619; cosθ≈0,2582.
  3. Bước 3: Kết luận 0,2582.

Vì sao: Giá trị cos phải nằm trong [−1;1], đây là phép chặn lỗi tự nhiên.

Cách khác: Kiểm dấu của tích vô hướng để dự đoán góc nhọn, vuông hay tù.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên chia cho tích độ dài.

03Thông hiểuVí dụ 3 • B8-TH-04

Đề bài: Xét u=(4;3;6) và v=(3;1;-3) có vuông góc không.

Phân tích: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
  2. Bước 2: u·v=-3; do đó u và v không vuông góc.
  3. Bước 3: Kết luận không vuông góc.

Vì sao: Tiêu chuẩn tích vô hướng biến bài toán góc thành phép tính tọa độ.

Cách khác: Nếu dot khác 0, dấu của dot còn cho biết góc nhọn hay tù.

Tự kiểm: Chặn lỗi: So từng tọa độ riêng lẻ hoặc chỉ nhìn hình.

04Thông hiểuVí dụ 4 • B8-TH-14

Đề bài: Xét u=(4;2;6) và v=(1;1;1) có vuông góc không.

Phân tích: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.
  2. Bước 2: u·v=12; do đó u và v không vuông góc.
  3. Bước 3: Kết luận không vuông góc.

Vì sao: Tiêu chuẩn tích vô hướng biến bài toán góc thành phép tính tọa độ.

Cách khác: Nếu dot khác 0, dấu của dot còn cho biết góc nhọn hay tù.

Tự kiểm: Chặn lỗi: So từng tọa độ riêng lẻ hoặc chỉ nhìn hình.

05Vận dụngVí dụ 5 • B8-VD-04

Đề bài: Tính độ dài của u=(3;3;3).

Phân tích: Dùng |u|=√(u·u).

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Dùng |u|=√(u·u).
  2. Bước 2: |u|=√(3²+3²+3²)=√27.
  3. Bước 3: Kết luận √27.

Vì sao: Độ dài luôn không âm và bằng 0 chỉ với vectơ không.

Cách khác: Tính u·u trước.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên bình phương hoặc quên căn.

06Vận dụngVí dụ 6 • B8-VD-14

Đề bài: Tính độ dài của u=(3;2;3).

Phân tích: Dùng |u|=√(u·u).

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Dùng |u|=√(u·u).
  2. Bước 2: |u|=√(3²+2²+3²)=√22.
  3. Bước 3: Kết luận √22.

Vì sao: Độ dài luôn không âm và bằng 0 chỉ với vectơ không.

Cách khác: Tính u·u trước.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Quên bình phương hoặc quên căn.

07Vận dụng caoVí dụ 7 • B8-VDC-04

Đề bài: Tính u·v với u=(2;3;5), v=(3;1;1).

Phân tích: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.
  2. Bước 2: u·v=2·3+3·1+5·1=14.
  3. Bước 3: Kết luận 14.

Vì sao: Tích vô hướng kết nối tọa độ với góc và độ dài.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán u·v=v·u.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Trả về một bộ ba thay vì một số.

08Vận dụng caoVí dụ 8 • B8-VDC-14

Đề bài: Tính u·v với u=(2;2;5), v=(1;1;-3).

Phân tích: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.
  2. Bước 2: u·v=2·1+2·1+5·-3=-11.
  3. Bước 3: Kết luận -11.

Vì sao: Tích vô hướng kết nối tọa độ với góc và độ dài.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán u·v=v·u.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Trả về một bộ ba thay vì một số.

09Thực tếVí dụ 9 • B8-TT-04

Đề bài: Cho u=(1;3;2), v=(3;1;3). Tính u+v.

Phân tích: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.
  2. Bước 2: u+v=(4;4;5).
  3. Bước 3: Kết luận (4;4;5).

Vì sao: Phép cộng vectơ theo tọa độ kế thừa quy tắc hình bình hành.

Cách khác: Trừ lại v từ kết quả để phải thu được u.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cộng chéo các tọa độ.

10Thực tếVí dụ 10 • B8-TT-14

Đề bài: Cho u=(1;2;2), v=(1;1;-1). Tính u+v.

Phân tích: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.

Hướng làm: Khóa miền và đối tượng, chọn công cụ, thực hiện rồi kiểm bằng biểu diễn hoặc công thức thứ hai.

  1. Bước 1: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.
  2. Bước 2: u+v=(2;3;1).
  3. Bước 3: Kết luận (2;3;1).

Vì sao: Phép cộng vectơ theo tọa độ kế thừa quy tắc hình bình hành.

Cách khác: Trừ lại v từ kết quả để phải thu được u.

Tự kiểm: Chặn lỗi: Cộng chéo các tọa độ.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Toán đi qua tám bối cảnh

Gia đình

Gia đình qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 1 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Trường học

Trường học qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 2 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Đời sống

Đời sống qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 3 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Khoa học

Khoa học qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 4 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Kỹ thuật

Kỹ thuật qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 5 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Sản xuất

Sản xuất qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 6 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Thiên nhiên

Thiên nhiên qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 7 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

Nghề nghiệp

Nghề nghiệp qua biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Tình huống 8 dùng cân bằng lực, góc camera, quỹ đạo, cơ khí, kiến trúc và đồ họa 3D; người học phải nêu mô hình, điều kiện, đơn vị và giới hạn diễn giải.

AI GIA SƯ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Bấm câu hỏi hoặc nhập chỗ đang vướng; công cụ sẽ ghép với hướng dẫn phù hợp trong bài.

TRỢ LÝ THEO NỘI DUNG BÀI

1. Em chưa hiểu Phép toán tọa độ theo cách trực quan?

Mỗi trục được tính độc lập. Phát biểu chính xác: u±v=(x₁±x₂;y₁±y₂;z₁±z₂); ku=(kx;ky;kz). Ví dụ: (1;2;3)+(2;−1;4)=(3;1;7). Mẹo: Cùng vị trí mới cộng. Cần tránh: Cộng chéo tọa độ.

20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP

Biết lỗi trước khi mất điểm

01

Cộng chéo tọa độ

Cộng chéo tọa độ. Sửa bằng: Cùng vị trí mới cộng. Kiểm cuối: Kết quả là một vectơ.

02

Tích vô hướng ra vectơ

Trả về bộ ba. Sửa bằng: Nhân từng cặp, cộng thành số. Kiểm cuối: Tích vô hướng có tính giao hoán.

03

Quên độ dài ở mẫu cos

Kết luận vectơ không có hướng. Sửa bằng: Tự nhân cho độ dài, nhân chéo cho góc. Kiểm cuối: Vectơ không vuông góc theo định nghĩa góc thông thường.

04

Dùng tiêu chuẩn vuông góc cho vectơ không

Quên chuẩn hóa khi tính cos. Sửa bằng: Dấu dot dự đoán loại góc. Kiểm cuối: Kiểm cos thuộc [−1;1].

05

Không chặn cos trong [−1;1]

Cộng chéo tọa độ. Sửa bằng: Cùng vị trí mới cộng. Kiểm cuối: Kết quả là một vectơ.

06

Cộng chéo tọa độ – tình huống 6

Trả về bộ ba. Sửa bằng: Nhân từng cặp, cộng thành số. Kiểm cuối: Tích vô hướng có tính giao hoán.

07

Tích vô hướng ra vectơ – tình huống 7

Kết luận vectơ không có hướng. Sửa bằng: Tự nhân cho độ dài, nhân chéo cho góc. Kiểm cuối: Vectơ không vuông góc theo định nghĩa góc thông thường.

08

Quên độ dài ở mẫu cos – tình huống 8

Quên chuẩn hóa khi tính cos. Sửa bằng: Dấu dot dự đoán loại góc. Kiểm cuối: Kiểm cos thuộc [−1;1].

09

Dùng tiêu chuẩn vuông góc cho vectơ không – tình huống 9

Cộng chéo tọa độ. Sửa bằng: Cùng vị trí mới cộng. Kiểm cuối: Kết quả là một vectơ.

10

Không chặn cos trong [−1;1] – tình huống 10

Trả về bộ ba. Sửa bằng: Nhân từng cặp, cộng thành số. Kiểm cuối: Tích vô hướng có tính giao hoán.

11

Cộng chéo tọa độ – tình huống 11

Kết luận vectơ không có hướng. Sửa bằng: Tự nhân cho độ dài, nhân chéo cho góc. Kiểm cuối: Vectơ không vuông góc theo định nghĩa góc thông thường.

12

Tích vô hướng ra vectơ – tình huống 12

Quên chuẩn hóa khi tính cos. Sửa bằng: Dấu dot dự đoán loại góc. Kiểm cuối: Kiểm cos thuộc [−1;1].

13

Quên độ dài ở mẫu cos – tình huống 13

Cộng chéo tọa độ. Sửa bằng: Cùng vị trí mới cộng. Kiểm cuối: Kết quả là một vectơ.

14

Dùng tiêu chuẩn vuông góc cho vectơ không – tình huống 14

Trả về bộ ba. Sửa bằng: Nhân từng cặp, cộng thành số. Kiểm cuối: Tích vô hướng có tính giao hoán.

15

Không chặn cos trong [−1;1] – tình huống 15

Kết luận vectơ không có hướng. Sửa bằng: Tự nhân cho độ dài, nhân chéo cho góc. Kiểm cuối: Vectơ không vuông góc theo định nghĩa góc thông thường.

16

Cộng chéo tọa độ – tình huống 16

Quên chuẩn hóa khi tính cos. Sửa bằng: Dấu dot dự đoán loại góc. Kiểm cuối: Kiểm cos thuộc [−1;1].

17

Tích vô hướng ra vectơ – tình huống 17

Cộng chéo tọa độ. Sửa bằng: Cùng vị trí mới cộng. Kiểm cuối: Kết quả là một vectơ.

18

Quên độ dài ở mẫu cos – tình huống 18

Trả về bộ ba. Sửa bằng: Nhân từng cặp, cộng thành số. Kiểm cuối: Tích vô hướng có tính giao hoán.

19

Dùng tiêu chuẩn vuông góc cho vectơ không – tình huống 19

Kết luận vectơ không có hướng. Sửa bằng: Tự nhân cho độ dài, nhân chéo cho góc. Kiểm cuối: Vectơ không vuông góc theo định nghĩa góc thông thường.

20

Không chặn cos trong [−1;1] – tình huống 20

Quên chuẩn hóa khi tính cos. Sửa bằng: Dấu dot dự đoán loại góc. Kiểm cuối: Kiểm cos thuộc [−1;1].

CÁCH HỌC THÔNG MINH

Không học vẹt, không dùng mẹo sai bản chất

1

Chẩn đoán 5 phút

Làm ba câu nền và nói thành lời điều kiện của công cụ trước khi học mới.

2

Chu trình 5–25–10

5 phút gọi nền, 25 phút học một nút, 10 phút làm lại không nhìn lời giải.

3

Hai biểu diễn

Kiểm công thức bằng bảng biến thiên, đồ thị, hình không gian, bảng dữ liệu hoặc đơn vị.

4

Phản ví dụ bắt buộc

Mỗi định lí phải đi cùng một trường hợp thiếu điều kiện để tránh học thuộc máy móc.

5

Sổ lỗi ba dòng

Ghi lỗi, nguyên nhân và phép tự kiểm; không chép lại toàn bộ lời giải.

6

Ôn cách quãng 1–7–30

Gọi lại sau 1 ngày, trộn sau 7 ngày và qua cổng lại sau 30 ngày.

SƠ ĐỒ TƯ DUY & 20 FLASHCARD

Nhìn mạch trước, nhớ chi tiết sau

THẺ 1/20
100 BÀI • 5 MỨC • 15% ÔN NỐI

Ngân hàng bài tập có đủ năm lớp hỗ trợ

Mỗi mức đúng 20 câu: 3 câu ôn nền và 17 câu kiến thức trọng tâm.

100 câu phù hợp
B8-NB-01Tính tích vô hướng của u = (-1;4) và v = (3;1).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Nhân các tọa độ cùng vị trí rồi cộng.

Lời giải: u·v = -1·3 + 4·1 = 1.

Vì sao: Tích vô hướng là một số, không phải một vectơ.

Sai ở đâu: Nhân chéo tọa độ hoặc viết kết quả dưới dạng cặp.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán: u·v phải bằng v·u.

B8-NB-02Trong mặt phẳng, cho A(0;5), B(5;4). Tìm vectơ AB.ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Lấy tọa độ điểm cuối trừ tọa độ điểm đầu.

Lời giải: AB = (5; -1).

Vì sao: Vectơ AB mang hướng từ A đến B nên phải lấy B − A.

Sai ở đâu: Lấy A − B nên thu được vectơ BA.

Cách khác: Cộng vectơ kết quả với tọa độ A để phải thu được B.

B8-NB-03Tính độ dài của vectơ u = (1;1).ÔN NỐI

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Bình phương hai tọa độ, cộng rồi lấy căn bậc hai.

Lời giải: |u| = √(1² + 1²) = √2.

Vì sao: Công thức là hệ quả trực tiếp của định lí Pythagore.

Sai ở đâu: Cộng trực tiếp hai tọa độ hoặc quên lấy căn.

Cách khác: Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là |x| và |y|.

B8-NB-04Tính cosin góc giữa u=(5;3;4) và v=(3;1;3).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).

Lời giải: u·v=30; |u||v|=30,8221; cosθ≈0,9733.

Vì sao: Giá trị cos phải nằm trong [−1;1], đây là phép chặn lỗi tự nhiên.

Sai ở đâu: Quên chia cho tích độ dài.

Cách khác: Kiểm dấu của tích vô hướng để dự đoán góc nhọn, vuông hay tù.

B8-NB-05Cho u=(1;-2;2), v=(0;1;-3). Tính u+v.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.

Lời giải: u+v=(1;-1;-1).

Vì sao: Phép cộng vectơ theo tọa độ kế thừa quy tắc hình bình hành.

Sai ở đâu: Cộng chéo các tọa độ.

Cách khác: Trừ lại v từ kết quả để phải thu được u.

B8-NB-06Tính u·v với u=(2;0;5), v=(4;1;-1).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.

Lời giải: u·v=2·4+0·1+5·-1=3.

Vì sao: Tích vô hướng kết nối tọa độ với góc và độ dài.

Sai ở đâu: Trả về một bộ ba thay vì một số.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán u·v=v·u.

B8-NB-07Tính độ dài của u=(3;2;3).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng |u|=√(u·u).

Lời giải: |u|=√(3²+2²+3²)=√22.

Vì sao: Độ dài luôn không âm và bằng 0 chỉ với vectơ không.

Sai ở đâu: Quên bình phương hoặc quên căn.

Cách khác: Tính u·u trước.

B8-NB-08Xét u=(4;-3;6) và v=(-2;1;3) có vuông góc không.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.

Lời giải: u·v=7; do đó u và v không vuông góc.

Vì sao: Tiêu chuẩn tích vô hướng biến bài toán góc thành phép tính tọa độ.

Sai ở đâu: So từng tọa độ riêng lẻ hoặc chỉ nhìn hình.

Cách khác: Nếu dot khác 0, dấu của dot còn cho biết góc nhọn hay tù.

B8-NB-09Tính cosin góc giữa u=(5;-1;4) và v=(2;1;-3).

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).

Lời giải: u·v=-3; |u||v|=24,2487; cosθ≈-0,1237.

Vì sao: Giá trị cos phải nằm trong [−1;1], đây là phép chặn lỗi tự nhiên.

Sai ở đâu: Quên chia cho tích độ dài.

Cách khác: Kiểm dấu của tích vô hướng để dự đoán góc nhọn, vuông hay tù.

B8-NB-10Cho u=(1;1;2), v=(-1;1;-1). Tính u+v.

Mục tiêu: Nhận biết — chọn đúng công cụ trước khi tính.

Gợi ý: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.

Lời giải: u+v=(0;2;1).

Vì sao: Phép cộng vectơ theo tọa độ kế thừa quy tắc hình bình hành.

Sai ở đâu: Cộng chéo các tọa độ.

Cách khác: Trừ lại v từ kết quả để phải thu được u.

Trang 1/10
50 CÂU TỰ CHẤM

Phản hồi ngay sau mỗi lựa chọn

Cổng đạt đề xuất là 80%; câu sai phải được ghi vào sổ lỗi trước khi làm lại.

CÂU 1/50 • ĐÚNG 0

[B8-NB-01] Tính tích vô hướng của u = (-1;4) và v = (3;1).

BA DẠNG TRẮC NGHIỆM HIỆN HÀNH

Cùng một bản chất, ba cách kiểm tra năng lực

Định dạng ôn tốt nghiệp gồm nhiều lựa chọn, đúng–sai bốn ý và trả lời ngắn; tự luận phía sau dùng để học sâu, không gắn sai nhãn thành cấu trúc đề thi.

01

Nhiều lựa chọn

50 câu tự chấm ngay phía trên; phương án nhiễu xuất phát từ lỗi điều kiện, dấu, thứ tự hoặc thiếu ứng viên.

Chọn đáp án rồi đọc giải thích và ghi lỗi.
02

Đúng–sai bốn ý

Một cụm mẫu dùng chung bối cảnh “Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ”:

  1. a) u±v=(x₁±x₂;y₁±y₂;z₁±z₂); ku=(kx;ky;kz).
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Mỗi trục được tính độc lập. Ví dụ kiểm chứng: (1;2;3)+(2;−1;4)=(3;1;7).

  2. b) u·v=x₁x₂+y₁y₂+z₁z₂=|u||v|cosθ.
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Nhân từng cặp tọa độ cùng trục rồi cộng. Ví dụ kiểm chứng: (1;0;0)·(0;1;0)=0.

  3. c) |u|=√(x²+y²+z²); u⊥v ⇔ u·v=0 với u,v≠0.
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Độ dài lấy từ u·u; vuông góc khi tích bằng 0. Ví dụ kiểm chứng: (1;1;0) vuông góc (1;−1;0).

  4. d) cosθ=(u·v)/(|u||v|); u=kv là tiêu chuẩn cùng phương.
    Đáp án và căn cứ

    Đúng. Tích vô hướng cho cosin; tỉ lệ tọa độ cho cùng phương. Ví dụ kiểm chứng: u·v<0 cho góc tù.

Mỗi ý được đánh giá độc lập, không suy đoán theo ý trước.
03

Trả lời ngắn

Tự lập mô hình và điền kết quả, không có phương án gợi ý:

  1. Tính tích vô hướng của u = (2;3) và v = (6;0).
    Đáp án

    12

  2. Trong mặt phẳng, cho A(-3;4), B(3;3). Tìm vectơ AB.
    Đáp án

    (6; -1)

  3. Tính độ dài của vectơ u = (-2;5).
    Đáp án

    √29

  4. Tính u·v với u=(2;3;5), v=(3;1;1).
    Đáp án

    14

Phải khóa đơn vị, miền và quy tắc làm tròn nếu có.
20 BÀI TỰ LUẬN

Lập luận được chấm cùng kết quả

Mỗi bài có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác như ngân hàng chính.

TỰ LUẬN 1Tính tích vô hướng của u = (-1;4) và v = (3;1).

Gợi ý: Nhân các tọa độ cùng vị trí rồi cộng.

Lời giải: u·v = -1·3 + 4·1 = 1.

Giải thích: Tích vô hướng là một số, không phải một vectơ.

Lỗi cần tránh: Nhân chéo tọa độ hoặc viết kết quả dưới dạng cặp.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán: u·v phải bằng v·u.

TỰ LUẬN 2Tính u·v với u=(2;0;5), v=(4;1;-1).

Gợi ý: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.

Lời giải: u·v=2·4+0·1+5·-1=3.

Giải thích: Tích vô hướng kết nối tọa độ với góc và độ dài.

Lỗi cần tránh: Trả về một bộ ba thay vì một số.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán u·v=v·u.

TỰ LUẬN 3Tính u·v với u=(2;3;5), v=(3;1;1).

Gợi ý: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.

Lời giải: u·v=2·3+3·1+5·1=14.

Giải thích: Tích vô hướng kết nối tọa độ với góc và độ dài.

Lỗi cần tránh: Trả về một bộ ba thay vì một số.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán u·v=v·u.

TỰ LUẬN 4Tính u·v với u=(2;-1;5), v=(2;1;3).

Gợi ý: Nhân tọa độ cùng vị trí rồi cộng ba tích.

Lời giải: u·v=2·2+-1·1+5·3=18.

Giải thích: Tích vô hướng kết nối tọa độ với góc và độ dài.

Lỗi cần tránh: Trả về một bộ ba thay vì một số.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán u·v=v·u.

TỰ LUẬN 5Tính tích vô hướng của u = (2;2) và v = (4;3).

Gợi ý: Nhân các tọa độ cùng vị trí rồi cộng.

Lời giải: u·v = 2·4 + 2·3 = 14.

Giải thích: Tích vô hướng là một số, không phải một vectơ.

Lỗi cần tránh: Nhân chéo tọa độ hoặc viết kết quả dưới dạng cặp.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán: u·v phải bằng v·u.

TỰ LUẬN 6Cho u=(1;0;2), v=(4;1;1). Tính u+v.

Gợi ý: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.

Lời giải: u+v=(5;1;3).

Giải thích: Phép cộng vectơ theo tọa độ kế thừa quy tắc hình bình hành.

Lỗi cần tránh: Cộng chéo các tọa độ.

Cách khác: Trừ lại v từ kết quả để phải thu được u.

TỰ LUẬN 7Cho u=(1;3;2), v=(3;1;3). Tính u+v.

Gợi ý: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.

Lời giải: u+v=(4;4;5).

Giải thích: Phép cộng vectơ theo tọa độ kế thừa quy tắc hình bình hành.

Lỗi cần tránh: Cộng chéo các tọa độ.

Cách khác: Trừ lại v từ kết quả để phải thu được u.

TỰ LUẬN 8Cho u=(1;-1;2), v=(2;1;-3). Tính u+v.

Gợi ý: Cộng từng tọa độ cùng vị trí.

Lời giải: u+v=(3;0;-1).

Giải thích: Phép cộng vectơ theo tọa độ kế thừa quy tắc hình bình hành.

Lỗi cần tránh: Cộng chéo các tọa độ.

Cách khác: Trừ lại v từ kết quả để phải thu được u.

TỰ LUẬN 9Tính tích vô hướng của u = (-1;5) và v = (5;-2).

Gợi ý: Nhân các tọa độ cùng vị trí rồi cộng.

Lời giải: u·v = -1·5 + 5·-2 = -15.

Giải thích: Tích vô hướng là một số, không phải một vectơ.

Lỗi cần tránh: Nhân chéo tọa độ hoặc viết kết quả dưới dạng cặp.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán: u·v phải bằng v·u.

TỰ LUẬN 10Tính cosin góc giữa u=(5;0;4) và v=(4;1;3).

Gợi ý: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).

Lời giải: u·v=32; |u||v|=32,6497; cosθ≈0,9801.

Giải thích: Giá trị cos phải nằm trong [−1;1], đây là phép chặn lỗi tự nhiên.

Lỗi cần tránh: Quên chia cho tích độ dài.

Cách khác: Kiểm dấu của tích vô hướng để dự đoán góc nhọn, vuông hay tù.

TỰ LUẬN 11Tính cosin góc giữa u=(5;3;4) và v=(3;1;-3).

Gợi ý: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).

Lời giải: u·v=6; |u||v|=30,8221; cosθ≈0,1947.

Giải thích: Giá trị cos phải nằm trong [−1;1], đây là phép chặn lỗi tự nhiên.

Lỗi cần tránh: Quên chia cho tích độ dài.

Cách khác: Kiểm dấu của tích vô hướng để dự đoán góc nhọn, vuông hay tù.

TỰ LUẬN 12Tính cosin góc giữa u=(5;-1;4) và v=(2;1;-1).

Gợi ý: Dùng cosθ=(u·v)/(|u||v|).

Lời giải: u·v=5; |u||v|=15,8745; cosθ≈0,315.

Giải thích: Giá trị cos phải nằm trong [−1;1], đây là phép chặn lỗi tự nhiên.

Lỗi cần tránh: Quên chia cho tích độ dài.

Cách khác: Kiểm dấu của tích vô hướng để dự đoán góc nhọn, vuông hay tù.

TỰ LUẬN 13Tính tích vô hướng của u = (2;3) và v = (6;0).

Gợi ý: Nhân các tọa độ cùng vị trí rồi cộng.

Lời giải: u·v = 2·6 + 3·0 = 12.

Giải thích: Tích vô hướng là một số, không phải một vectơ.

Lỗi cần tránh: Nhân chéo tọa độ hoặc viết kết quả dưới dạng cặp.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán: u·v phải bằng v·u.

TỰ LUẬN 14Xét u=(4;0;6) và v=(4;1;-3) có vuông góc không.

Gợi ý: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.

Lời giải: u·v=-2; do đó u và v không vuông góc.

Giải thích: Tiêu chuẩn tích vô hướng biến bài toán góc thành phép tính tọa độ.

Lỗi cần tránh: So từng tọa độ riêng lẻ hoặc chỉ nhìn hình.

Cách khác: Nếu dot khác 0, dấu của dot còn cho biết góc nhọn hay tù.

TỰ LUẬN 15Xét u=(4;3;6) và v=(3;1;-1) có vuông góc không.

Gợi ý: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.

Lời giải: u·v=9; do đó u và v không vuông góc.

Giải thích: Tiêu chuẩn tích vô hướng biến bài toán góc thành phép tính tọa độ.

Lỗi cần tránh: So từng tọa độ riêng lẻ hoặc chỉ nhìn hình.

Cách khác: Nếu dot khác 0, dấu của dot còn cho biết góc nhọn hay tù.

TỰ LUẬN 16Xét u=(4;-1;6) và v=(2;1;1) có vuông góc không.

Gợi ý: Hai vectơ khác vectơ không vuông góc khi tích vô hướng bằng 0.

Lời giải: u·v=13; do đó u và v không vuông góc.

Giải thích: Tiêu chuẩn tích vô hướng biến bài toán góc thành phép tính tọa độ.

Lỗi cần tránh: So từng tọa độ riêng lẻ hoặc chỉ nhìn hình.

Cách khác: Nếu dot khác 0, dấu của dot còn cho biết góc nhọn hay tù.

TỰ LUẬN 17Tính tích vô hướng của u = (-1;1) và v = (2;2).

Gợi ý: Nhân các tọa độ cùng vị trí rồi cộng.

Lời giải: u·v = -1·2 + 1·2 = 0.

Giải thích: Tích vô hướng là một số, không phải một vectơ.

Lỗi cần tránh: Nhân chéo tọa độ hoặc viết kết quả dưới dạng cặp.

Cách khác: Kiểm tính giao hoán: u·v phải bằng v·u.

TỰ LUẬN 18Tính độ dài của u=(3;0;3).

Gợi ý: Dùng |u|=√(u·u).

Lời giải: |u|=√(3²+0²+3²)=√18.

Giải thích: Độ dài luôn không âm và bằng 0 chỉ với vectơ không.

Lỗi cần tránh: Quên bình phương hoặc quên căn.

Cách khác: Tính u·u trước.

TỰ LUẬN 19Tính độ dài của u=(3;3;3).

Gợi ý: Dùng |u|=√(u·u).

Lời giải: |u|=√(3²+3²+3²)=√27.

Giải thích: Độ dài luôn không âm và bằng 0 chỉ với vectơ không.

Lỗi cần tránh: Quên bình phương hoặc quên căn.

Cách khác: Tính u·u trước.

TỰ LUẬN 20Tính độ dài của u=(3;-1;3).

Gợi ý: Dùng |u|=√(u·u).

Lời giải: |u|=√(3²+-1²+3²)=√19.

Giải thích: Độ dài luôn không âm và bằng 0 chỉ với vectơ không.

Lỗi cần tránh: Quên bình phương hoặc quên căn.

Cách khác: Tính u·u trước.

5 ĐỀ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN

Từ theo bài đến đề thời gian thật

“Tham khảo cấu trúc Hà Nội” là nhãn định hướng nội bộ, không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ 190 PHÚT

Đề theo bài

10 câu đại diện: B8-NB-01, B8-NB-02, B8-NB-03, B8-NB-04, B8-NB-05, B8-NB-06, B8-NB-07, B8-NB-08, B8-NB-09, B8-NB-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B8-NB-01: 1
  2. B8-NB-02: (5; -1)
  3. B8-NB-03: √2
  4. B8-NB-04: 0,9733
  5. B8-NB-05: (1;-1;-1)
  6. B8-NB-06: 3
  7. B8-NB-07: √22
  8. B8-NB-08: không vuông góc
  9. B8-NB-09: -0,1237
  10. B8-NB-10: (0;2;1)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 290 PHÚT

Đề tổng hợp Chương 2

10 câu đại diện: B8-NB-11, B8-NB-12, B8-NB-13, B8-NB-14, B8-NB-15, B8-NB-16, B8-NB-17, B8-NB-18, B8-NB-19, B8-NB-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B8-NB-11: 14
  2. B8-NB-12: √22
  3. B8-NB-13: không vuông góc
  4. B8-NB-14: 0,2582
  5. B8-NB-15: (-1;-2;3)
  6. B8-NB-16: 18
  7. B8-NB-17: √19
  8. B8-NB-18: không vuông góc
  9. B8-NB-19: 0,2108
  10. B8-NB-20: (5;1;5)

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 390 PHÚT

Đề giữa học kì – phần liên quan

10 câu đại diện: B8-TH-01, B8-TH-02, B8-TH-03, B8-TH-04, B8-TH-05, B8-TH-06, B8-TH-07, B8-TH-08, B8-TH-09, B8-TH-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B8-TH-01: 14
  2. B8-TH-02: (9; -4)
  3. B8-TH-03: √20
  4. B8-TH-04: không vuông góc
  5. B8-TH-05: -0,6325
  6. B8-TH-06: (5;1;3)
  7. B8-TH-07: 19
  8. B8-TH-08: √27
  9. B8-TH-09: không vuông góc
  10. B8-TH-10: 0

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 490 PHÚT

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội

10 câu đại diện: B8-TH-11, B8-TH-12, B8-TH-13, B8-TH-14, B8-TH-15, B8-TH-16, B8-TH-17, B8-TH-18, B8-TH-19, B8-TH-20.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B8-TH-11: (4;4;5)
  2. B8-TH-12: -17
  3. B8-TH-13: √18
  4. B8-TH-14: không vuông góc
  5. B8-TH-15: -0,0378
  6. B8-TH-16: (3;0;-1)
  7. B8-TH-17: -6
  8. B8-TH-18: √27
  9. B8-TH-19: không vuông góc
  10. B8-TH-20: 0,245

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

ĐỀ 590 PHÚT

Đề ôn tốt nghiệp tổng hợp

10 câu đại diện: B8-VD-01, B8-VD-02, B8-VD-03, B8-VD-04, B8-VD-05, B8-VD-06, B8-VD-07, B8-VD-08, B8-VD-09, B8-VD-10.

Xem đáp án và hướng chấm
  1. B8-VD-01: -15
  2. B8-VD-02: (2; 0)
  3. B8-VD-03: √5
  4. B8-VD-04: √27
  5. B8-VD-05: không vuông góc
  6. B8-VD-06: 0,9801
  7. B8-VD-07: (2;3;-1)
  8. B8-VD-08: -12
  9. B8-VD-09: √19
  10. B8-VD-10: không vuông góc

Chấm 40% chọn đúng mô hình, 40% thực hiện chính xác, 20% kết luận và tự kiểm.

GÓC PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN

Đồng hành đúng vai

PHỤ HUYNH
  • Mỗi phiên 40–55 phút; yêu cầu con nêu điều kiện và dự đoán dấu, đơn vị trước khi tính.
  • Không hỏi “đáp án bao nhiêu” trước; hỏi “vì sao chọn công cụ này” và “kiểm bằng cách nào”.
  • Theo dõi ba lỗi lặp gần nhất, không gây áp lực bằng số câu đã làm.
  • Một tuần nên có một phiên 90 phút mô phỏng và một phiên chữa sâu.
GIÁO VIÊN
  • Mở bài bằng một bối cảnh hoặc phản ví dụ có thể kiểm chứng.
  • Chấm theo năm mốc: mô hình–điều kiện–công thức–tính toán–diễn giải.
  • Trộn đúng 15% nền trực tiếp; không lấy câu cũ ngẫu nhiên chỉ để đủ tỉ lệ.
  • Đề định hướng Hà Nội phải ghi rõ là nội bộ tham khảo và có đủ ba dạng trắc nghiệm hiện hành.
TÀI LIỆU • SEO • MINH BẠCH BIÊN TẬP

Dùng ngay, dẫn nguồn rõ

PDF

In bài học

Dùng nút “In bài học” để lưu PDF theo thiết bị.

WORKSHEET

20 câu có đáp án

Dùng nút “Tải worksheet” ở đầu bài.

FLASHCARD

20 thẻ tương tác

Lật thẻ trực tiếp, học theo cách quãng.

MINDMAP

Sơ đồ mạch kiến thức

Dùng để kể lại bài trong 2 phút.

BỘ ĐỀ

5 đề có hướng chấm

Đề Hà Nội chỉ ghi là nội bộ tham khảo cấu trúc.

TỔNG KẾT & TỰ KIỂM

Cộng theo từng trục, nhân từng cặp rồi cộng khi lấy tích vô hướng

Chỉ chuyển bài khi em đạt ít nhất 80% trắc nghiệm và tự giải thích được ba lỗi gần nhất.

Bài 7. Hệ trục tọa độ trong không gianCổng cuối Chương 2