Hướng dẫn giải Toán 8
Chọn kiến thức, phương pháp hoặc bài tập em muốn xem. Mỗi trang có đáp án và cách làm cụ thể.
Chương 1
- Đơn thức thu gọn
- Bậc của đơn thức
- Cùng phần biến
- Đa thức nhiều biến
- Hạng tử đồng dạng
- Bậc đa thức
- Thay nhiều biến
- Cộng hạng tử đồng dạng
- Phân phối dấu trừ
- Bảng phần biến
- Thay một cặp giá trị
- Nhân với đa thức
- Mọi cặp hạng tử
- Nhân đơn thức
- Bậc và giá trị
- Đơn thức chia khác 0
- So số mũ từng biến
- Chia từng hạng tử
- Nhân ngược
- Đơn thức nhiều biến – Đơn thức
- Thu gọn và giá trị đa thức – Đa thức
- Phép trừ đa thức – Phép cộng và phép trừ đa thức
- Phép cộng đa thức – Phép cộng và phép trừ đa thức
- Phép nhân đa thức – Phép nhân đa thức
- Chia đa thức cho đơn thức – Phép chia đa thức cho đơn thức
Chương 2
- Hiệu hai bình phương
- Bình phương một tổng
- Bình phương một hiệu
- Khai triển và nhận dạng
- Lập phương một tổng
- Lập phương một hiệu
- Hai hạng giữa
- Tổng hai lập phương
- Hiệu hai lập phương
- Căn lập phương
- Triệt tiêu hạng giữa
- Đưa về dạng tích
- Đặt nhân tử chung
- Nhận dạng cấu trúc
- Tạo nhân tử chung mới
- Hiệu hai bình phương – Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
- Bình phương một tổng – Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
- Bình phương một hiệu – Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
- Lập phương một hiệu – Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
- Lập phương một tổng – Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
- Hiệu hai lập phương – Tổng và hiệu hai lập phương
- Tổng hai lập phương – Tổng và hiệu hai lập phương
Chương 3
- Đỉnh, cạnh, đường chéo
- Tứ giác lồi
- 360°
- Tổng 360°
- Một cặp cạnh đối song song
- Cạnh bên và đường chéo
- Nhận biết
- Hai cặp cạnh đối song song
- Cạnh và góc
- Phân đôi nhau
- Nhiều đường chứng minh
- Tứ giác có bốn góc vuông
- Bốn góc vuông
- Bằng nhau và phân đôi
- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
- Vuông góc và phân giác
- Chữ nhật và thoi
- Chứng minh có mục tiêu
- Tổng góc tứ giác – Tứ giác
- Hình thang cân – Hình thang cân
- Hình bình hành – Hình bình hành
- Hình chữ nhật – Hình chữ nhật
- Hình vuông – Hình thoi và hình vuông
- Hình thoi – Hình thoi và hình vuông
Chương 4
- Đoạn thẳng tỉ lệ
- Thalès thuận
- Thalès đảo
- Đo gián tiếp
- Đoạn nối hai trung điểm
- Song song cạnh thứ ba
- Bằng nửa cạnh thứ ba
- Qua một trung điểm
- Phân giác trong
- Tỉ lệ cạnh kề
- Tỉ lệ và tổng
- Tam giác cân
- Định lí Thalès đảo – Định lí Thalès trong tam giác
- Định lí Thalès thuận – Định lí Thalès trong tam giác
- Đường trung bình của tam giác – Đường trung bình của tam giác
- Tính chất đường phân giác – Tính chất đường phân giác của tam giác
Chương 5
- Mục tiêu khảo sát
- Quan sát–phỏng vấn–phiếu hỏi
- Định tính và định lượng
- Hợp lí và đại diện
- Bảng tần số
- So sánh nhóm
- Biến đổi theo thời gian
- Cơ cấu một tổng
- Giá trị và đơn vị
- Chênh lệch và tỉ lệ
- Tăng–giảm–dao động
- Biểu đồ gây hiểu nhầm
- Thu thập và phân loại dữ liệu – Thu thập và phân loại dữ liệu
- Biểu diễn dữ liệu bằng bảng và biểu đồ – Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ
- Phân tích số liệu từ biểu đồ – Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ
Chương 6
- Dạng A/B
- Mẫu khác 0
- Thay số có kiểm
- Nhân chéo đa thức
- Nhân hoặc chia cùng nhân tử
- Dấu âm của phân thức
- Phân tích thành nhân tử
- Mẫu thức chung
- Cộng–trừ tử
- Quy đồng
- Ngoặc toàn bộ tử
- Rút gọn và giữ điều kiện
- Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu
- Nhân nghịch đảo
- Số chia khác 0
- Khử nhân tử chéo
- Phân thức đại số và điều kiện xác định – Phân thức đại số
- Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức – Tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Trừ phân thức đại số – Phép cộng và phép trừ phân thức đại số
- Cộng phân thức đại số – Phép cộng và phép trừ phân thức đại số
- Chia phân thức đại số – Phép nhân và phép chia phân thức đại số
- Nhân phân thức đại số – Phép nhân và phép chia phân thức đại số
Chương 7
- Nghiệm của phương trình
- ax+b=0, a≠0
- Cùng một tập nghiệm
- Thay nghiệm vào hai vế
- Chọn đại lượng cần tìm
- Miền phù hợp thực tế
- Quan hệ bằng nhau
- Nhận hoặc loại nghiệm
- Mỗi x cho đúng một y
- f(x)
- Cặp giá trị tương ứng
- Tập điểm thỏa quy tắc
- y=ax+b, a≠0
- Một đường thẳng
- Lập hai điểm
- Hàm hằng y=b
- a là độ dốc
- a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)
- Đi lên hoặc đi xuống
- Cùng hệ số góc
- Phương trình bậc nhất một ẩn – Phương trình bậc nhất một ẩn
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình – Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Khái niệm hàm số và đồ thị – Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số
- Hàm số bậc nhất và đồ thị – Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hệ số góc của đường thẳng – Hệ số góc của đường thẳng
Chương 8
- Ngẫu nhiên nhưng có quy trình
- Tập kết quả có thể
- Một điều kiện trên kết quả
- Kết quả làm biến cố xảy ra
- Các kết quả đồng khả năng
- P(A)=n(A)/n(Ω)
- Xác suất từ 0 đến 1
- Biến cố đối
- Xác suất thực nghiệm
- Số phép thử lớn
- Lí thuyết và thực nghiệm
- Ước lượng số lần
- Kết quả có thể và kết quả thuận lợi – Kết quả có thể và kết quả thuận lợi
- Xác suất bằng tỉ số – Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số
- Xác suất thực nghiệm và ứng dụng – Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng
Chương 9
- Góc bằng, cạnh tỉ lệ
- Một chiều nhất quán
- Nhân theo k
- Đối chiếu góc và tỉ số
- Hai cặp góc bằng nhau
- Hai cặp cạnh tỉ lệ và góc xen giữa
- Ba cặp cạnh tỉ lệ
- Kết luận đúng thứ tự
- c²=a²+b²
- Lấy căn dương
- Nhận biết tam giác vuông
- Khoảng cách thẳng
- Một góc nhọn bằng nhau
- Hai cạnh góc vuông tỉ lệ
- Cạnh huyền và một cạnh góc vuông tỉ lệ
- Suy đoạn tỉ lệ
- Cùng hình dạng
- Phóng to hoặc thu nhỏ
- Độ dài và chu vi theo k
- Diện tích theo k²
- Hai tam giác đồng dạng – Hai tam giác đồng dạng
- Trường hợp góc–góc – Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Trường hợp cạnh–góc–cạnh – Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Trường hợp cạnh–cạnh–cạnh – Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Định lí Pythagore và ứng dụng – Định lí Pythagore và ứng dụng
- Đồng dạng của hai tam giác vuông – Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông