Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • Thẳng + a không đổi + cùng một hệ quy chiếu.
  • Vận tốc đổi tuyến tính theo t.
  • Vị trí = vị trí đầu + độ dịch chuyển.
VẬT LÍ 10 • CHƯƠNG 2 • BÀI 9

Chuyển động thẳng biến đổi đều

Một bộ bốn công thức động học dùng được khi nào và vì sao dấu quan trọng hơn việc nhớ tên nhanh dần?

Xe bắt đầu rời bến, vận tốc tăng gần đều trong một khoảng ngắn. Nếu gia tốc coi như không đổi, ta có thể dự đoán vận tốc, độ dịch chuyển và vị trí; ngoài khoảng đó, mô hình phải được kiểm tra lại.

01 • HỌC XONG LÀM ĐƯỢC GÌ?

Mục tiêu quan sát được, không dùng từ mơ hồ

01

Hiểu, trình bày và vận dụng được điều kiện mô hình.

02

Hiểu, trình bày và vận dụng được vận tốc.

03

Hiểu, trình bày và vận dụng được độ dịch chuyển và vị trí.

04

Hiểu, trình bày và vận dụng được công thức độc lập thời gian.

05

Giải quyết tình huống thực tế bằng mô hình, số liệu, đơn vị, điều kiện và quy tắc an toàn.

Kiến thức cần gọi lại
  • Gia tốc và vận tốc có dấu
  • Đồ thị v–t
  • Phương trình bậc hai cơ bản
CHIẾN LƯỢC HỌC THÔNG MINH

Chu trình 5Đ: tự tìm ra bản chất trước khi xem lời giải

  1. 1Dự đoán: trả lời “Một bộ bốn công thức động học dùng được khi nào và vì sao dấu quan trọng hơn việc nhớ tên nhanh dần?” bằng một câu trước khi xem công thức.
  2. 2Định hệ: chọn vật mốc, hệ quy chiếu, trục tọa độ, chiều dương và mốc thời gian.
  3. 3Diễn vectơ: tách rõ quãng đường–độ dịch chuyển, tốc độ–vận tốc và dấu của gia tốc.
  4. 4Đối chiếu: kiểm bằng đơn vị, đồ thị, dấu, trường hợp biên và một cách giải khác.
  5. 5Đúc kết: sau 24 giờ, tự giải thích hiện tượng mới rồi làm một câu ôn nối không mở bài.
02 • TỪ BẢN CHẤT ĐẾN QUY TẮC

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chọn từng thẻ để học theo thứ tự: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép kiểm.

KHÁI NIỆM

Điều kiện mô hình

Chuyển động thẳng biến đổi đều có quỹ đạo thẳng và gia tốc không đổi theo thời gian trong khoảng xét.

Hiểu thật dễKhông phải mọi chuyển động tăng tốc đều có a không đổi.

Ví dụXe có a ≈ 2 m/s² ổn định trong 4 s.

Mẹo nhớ đúng bản chấtThẳng + a không đổi + cùng một hệ quy chiếu.

Lỗi phải tránhThấy vận tốc tăng là dùng công thức a không đổi.

03 • VẬT LÝ Ở NGAY QUANH EM

Bốn tình huống đời thường

1

Gia đình

Ước lượng quãng đường xe đi trong pha tăng tốc bằng dữ liệu đã cho.

2

Trường học

Thang máy có các pha tăng tốc–đều–giảm tốc riêng.

3

Giao thông – thể thao

Video thể thao cho phép khớp mô hình a gần không đổi trên đoạn ngắn.

4

Khoa học – nghề nghiệp

Kĩ sư không dùng mô hình a hằng cho cả hành trình khi dữ liệu không phù hợp.

04 • THÍ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

Phòng lab tương tác: Chuyển động thẳng biến đổi đều

Dụng cụ

Công cụ nhập v₀, a, t; bảng v–t và mô phỏng kiểm tra d bằng diện tích hình thang.

An toàn bắt buộc

Chỉ dùng dữ liệu/mô phỏng hoặc xe đồ chơi trên máng thấp; không tăng tốc vật nặng.

  1. Nêu dự đoán, xác định biến đo và điều kiện cần giữ cố định.
  2. Kiểm tra dụng cụ, thang đo, đơn vị và quy tắc an toàn.
  3. Đo/quan sát nhiều lần; ghi dữ liệu gốc, không sửa cho đẹp.
  4. Xử lí số liệu, đánh giá sai số và chỉ kết luận trong phạm vi bằng chứng.
Kết quả dự kiến

Công cụ tính v, d, x−x₀ và kiểm d = (v₀+v)t/2 cho gia tốc không đổi.

Giải thích

Chuyển động thẳng biến đổi đều có quỹ đạo thẳng và gia tốc không đổi theo thời gian trong khoảng xét.

Ô 2 là gia tốc a; ô 3 là thời gian t
KẾT QUẢ CÓ KIỂM ĐIỀU KIỆNv = 14 m/s • d = 32 m

Dùng v = v₀ + at và d = v₀t + ½at²; chỉ đúng khi chuyển động thẳng và a = 3 m/s² không đổi.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ tăng dần độ khó

v₀ = 2 m/s, a = 3 m/s², t = 4 s. v?

Phân tíchKhóa mô hình điều kiện mô hình, liệt kê dữ kiện và điều kiện áp dụng.

  1. Vẽ trục/hệ tọa độ, ghi mốc thời gian và chiều dương.
  2. Đổi dữ kiện về hệ đơn vị tương thích và giữ dấu đại số.
  3. Áp dụng: Thẳng + a không đổi + cùng một hệ quy chiếu.
  4. Kiểm tra đơn vị, dấu, trường hợp biên và mức hợp lý của kết quả.

Kết luậnv = 2+3·4 = 14 m/s.

Cách nhìn khácKiểm ngược bằng đồ thị, tỉ lệ, phép thế lại hoặc một mô phỏng an toàn.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ

Hỏi để hiểu, không xin đáp án tắt

AI

Trợ lý Chuyển động thẳng biến đổi đềuTình huống 1/30

Không phải mọi chuyển động tăng tốc đều có a không đổi.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa thế nào?

✕ SaiThấy vận tốc tăng là dùng công thức a không đổi.

✓ SửaPhải có bằng chứng hoặc giả thiết gia tốc không đổi.

✕ SaiBỏ dấu v₀, a và d rồi tính bằng độ lớn.

✓ SửaChọn chiều dương và giữ dấu đại số xuyên suốt.

✕ Said luôn là quãng đường.

✓ SửaChỉ bằng quãng đường về độ lớn khi không đổi chiều trong khoảng xét.

✕ SaiTừ v² suy ra v luôn dương.

✓ SửaPhải chọn dấu của v theo hướng chuyển động và hệ trục.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard lõi kiến thức

1/6
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Luyện năm mức, mỗi câu có năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Trong bài “Chuyển động thẳng biến đổi đều”, về “Điều kiện mô hình”, phát biểu nào đúng?

5v₀ = 2 m/s, a = 3 m/s², t = 4 s. v?

2Trong bài “Chuyển động thẳng biến đổi đều”, về “Vận tốc”, phát biểu nào đúng?

6Chuyển động thẳng có x₀=−5 m, v₀=2 m/s, a=3 m/s² không đổi. Tìm tọa độ sau 4 s.

3Trong bài “Chuyển động thẳng biến đổi đều”, về “Độ dịch chuyển và vị trí”, phát biểu nào đúng?

7v₀ = 10 m/s, a = −2 m/s². Thời gian dừng?

4Trong bài “Chuyển động thẳng biến đổi đều”, về “Công thức độc lập thời gian”, phát biểu nào đúng?

8Từ nghỉ, đi 20 m với a = 2,5 m/s². v cuối?

9Trong hoạt động “Phòng lab tương tác: Chuyển động thẳng biến đổi đều”, kết quả nào phù hợp với mô hình và điều kiện đã nêu?

10Khi thực hiện “Phòng lab tương tác: Chuyển động thẳng biến đổi đều”, yêu cầu an toàn nào phù hợp?

12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. Thẳng + a không đổi + cùng một hệ quy chiếu.
  2. Vận tốc đổi tuyến tính theo t.
  3. Vị trí = vị trí đầu + độ dịch chuyển.
  4. Bình phương mất dấu nên phải khôi phục hướng từ bài toán.
  5. Không công thức nào được dùng ngoài điều kiện của mô hình.