ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
VẬT LÍ 10 • CHƯƠNG 3 • BÀI 15

Định luật 2 Newton

Hợp lực và khối lượng quyết định gia tốc của vật ra sao?

Cùng một cú đẩy, xe hàng rỗng đổi vận tốc rõ hơn xe đầy. Định luật II Newton biến trực giác ấy thành quan hệ vectơ có thể đo và kiểm tra.

85–105 phútThời gian họcNền tảng THPT đến vận dụngĐộ khó15%Ôn nối
01 • HỌC XONG LÀM ĐƯỢC GÌ?

Mục tiêu quan sát được, không dùng từ mơ hồ

01

Hiểu, trình bày và vận dụng được phương trình newton.

02

Hiểu, trình bày và vận dụng được tính vectơ.

03

Hiểu, trình bày và vận dụng được khối lượng và quán tính.

04

Hiểu, trình bày và vận dụng được đơn vị và điều kiện.

05

Giải quyết tình huống thực tế bằng mô hình, số liệu, đơn vị, điều kiện và quy tắc an toàn.

Kiến thức cần gọi lại
  • Gia tốc
  • Tổng hợp lực
  • Khối lượng và đơn vị SI
CHIẾN LƯỢC HỌC THÔNG MINH

Chu trình 5Đ: tự tìm ra bản chất trước khi xem lời giải

  1. 1Dự đoán: trả lời “Hợp lực và khối lượng quyết định gia tốc của vật ra sao?” bằng một câu trước khi xem công thức.
  2. 2Cô lập: chọn đúng vật/hệ cần xét, chỉ vẽ các lực tác dụng lên hệ ấy.
  3. 3Chiếu lực: viết phương trình vectơ trước, chiếu theo trục sau, không tự thêm lực.
  4. 4Đối chiếu: kiểm bằng đơn vị, đồ thị, dấu, trường hợp biên và một cách giải khác.
  5. 5Đúc kết: sau 24 giờ, tự giải thích hiện tượng mới rồi làm một câu ôn nối không mở bài.
02 • TỪ BẢN CHẤT ĐẾN QUY TẮC

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chọn từng thẻ để học theo thứ tự: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép kiểm.

KHÁI NIỆM

Phương trình Newton

Gia tốc cùng hướng với hợp lực, có độ lớn tỉ lệ thuận hợp lực và tỉ lệ nghịch khối lượng: ΣF⃗=ma⃗.

Hiểu thật dễPhải dùng hợp lực, không chọn riêng một lực thuận mắt.

Ví dụHợp lực 12 N lên vật 3 kg cho a=4 m/s².

Mẹo nhớ đúng bản chấtCô lập vật → vẽ lực → ΣF⃗=ma⃗.

Lỗi phải tránhF=ma với F là bất kì một lực.

03 • VẬT LÝ Ở NGAY QUANH EM

Bốn tình huống đời thường

1

Gia đình

Xe đẩy siêu thị đầy tăng tốc chậm hơn.

2

Trường học

Tăng lực đạp giúp xe đạp tăng tốc nhanh hơn khi lực cản như cũ.

3

Giao thông – thể thao

Dây an toàn kéo cơ thể giảm tốc cùng xe.

4

Khoa học – nghề nghiệp

Kĩ sư tính tải để giới hạn gia tốc thiết bị.

04 • THÍ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

Phòng lab tương tác: Định luật 2 Newton

Dụng cụ

Công cụ nhập hợp lực và khối lượng; xe lăn, ròng rọc, quả nặng nhỏ hoặc cảm biến lực trong bộ chuẩn.

An toàn bắt buộc

Không kéo xe lăn khỏi mép bàn, không dùng vật nặng, giữ tay và tóc xa bánh xe–ròng rọc.

  1. Nêu dự đoán, xác định biến đo và điều kiện cần giữ cố định.
  2. Kiểm tra dụng cụ, thang đo, đơn vị và quy tắc an toàn.
  3. Đo/quan sát nhiều lần; ghi dữ liệu gốc, không sửa cho đẹp.
  4. Xử lí số liệu, đánh giá sai số và chỉ kết luận trong phạm vi bằng chứng.
Kết quả dự kiến

Công cụ tính a=Fnet/m, cho biết hướng theo dấu hợp lực và cảnh báo m phải dương.

Giải thích

Gia tốc cùng hướng với hợp lực, có độ lớn tỉ lệ thuận hợp lực và tỉ lệ nghịch khối lượng: ΣF⃗=ma⃗.

Ô 2 là khối lượng m; a cùng hướng với hợp lực
KẾT QUẢ CÓ KIỂM ĐIỀU KIỆNa = Fₕ/m = 4 m/s²

Dấu của Fₕ theo chiều dương đã chọn quyết định hướng gia tốc. Kiểm đơn vị: N/kg = m/s².

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ tăng dần độ khó

Hợp lực 15 N tác dụng lên vật 5 kg. Gia tốc?

Phân tíchKhóa mô hình phương trình newton, liệt kê dữ kiện và điều kiện áp dụng.

  1. Cô lập vật/hệ, vẽ đủ lực ngoài rồi chọn trục chiếu thuận lợi.
  2. Đổi dữ kiện về hệ đơn vị tương thích và giữ dấu đại số.
  3. Áp dụng: Cô lập vật → vẽ lực → ΣF⃗=ma⃗.
  4. Kiểm tra đơn vị, dấu, trường hợp biên và mức hợp lý của kết quả.

Kết luậna=15/5=3 m/s², cùng hướng hợp lực.

Cách nhìn khácKiểm ngược bằng đồ thị, tỉ lệ, phép thế lại hoặc một mô phỏng an toàn.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ

Hỏi để hiểu, không xin đáp án tắt

AI

Trợ lý Định luật 2 NewtonTình huống 1/30

Phải dùng hợp lực, không chọn riêng một lực thuận mắt.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa thế nào?

✕ SaiF=ma với F là bất kì một lực.

✓ SửaF phải là độ lớn hợp lực theo trục/hướng đang xét.

✕ SaiGia tốc luôn cùng hướng vận tốc.

✓ SửaGia tốc cùng hướng hợp lực; có thể ngược vận tốc khi vật chậm dần.

✕ SaiVật đứng yên thì không có lực.

✓ SửaCó thể nhiều lực cân bằng nên hợp lực bằng 0.

✕ SaiĐổi khối lượng 500 g thành 500 kg.

✓ Sửa500 g = 0,5 kg.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard lõi kiến thức

1/6
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Luyện năm mức, mỗi câu có năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Nhận định nào đúng nhất về phương trình newton?

2Nhận định nào đúng nhất về tính vectơ?

3Nhận định nào đúng nhất về khối lượng và quán tính?

4Nhận định nào đúng nhất về đơn vị và điều kiện?

5Nhận định nào đúng nhất về phương trình newton?

6Nhận định nào đúng nhất về tính vectơ?

7Nhận định nào đúng nhất về khối lượng và quán tính?

8Nhận định nào đúng nhất về đơn vị và điều kiện?

9Kết quả dự kiến phù hợp nhất của hoạt động là gì?

10Quy tắc an toàn phù hợp nhất cho hoạt động là gì?

11 • ĐỒNG HÀNH ĐÚNG VAI

Góc phụ huynh và giáo viên

PH

Phụ huynh

  • Hỏi con giải thích bằng lời và hình trước khi dùng máy tính.
  • Khuyến khích đo đồ vật/chuyển động chậm, an toàn trong nhà; không thử ngoài đường.
  • Yêu cầu con nói rõ khi nào công thức không còn áp dụng.
GV

Giáo viên

  • Cho học sinh dự đoán và vẽ hệ trước khi xem công thức.
  • Chấm cả mô hình, dữ liệu gốc, sai số, đơn vị, dấu và giới hạn kết luận.
  • Không cho hoạt động có điện lưới, laser mạnh, vật rơi cao, vật nặng hoặc ném vào người.
12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. Cô lập vật → vẽ lực → ΣF⃗=ma⃗.
  2. Viết vectơ trước, chiếu trục sau.
  3. So sánh bằng tỉ số, không bằng cảm giác nặng.
  4. Kiểm đơn vị N/kg = m/s².
  5. Không công thức nào được dùng ngoài điều kiện của mô hình.
Nguồn đối chiếu phạm viMục lục Vật lí 10 – Kết nối tri thứcĐịnh dạng đánh giá năng lực từ năm 2025Tham chiếu ôn tập Vật lí 10 tại Hà Nội, năm học 2025–2026Nội dung trên website được tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa.