1 Bài 2 Gặp lọ không nhãn, hành động đúng làA ngửi thửB báo người phụ tráchC đổ điD nếm một giọt
2 Bài 2 Kính bảo hộ dùng chủ yếu đểA giảm nguy cơ bắn vào mắtB thay mọi quy tắcC nhận biết chấtD làm đẹp
3 Bài 2 Hành động bị cấm làA ghi kết quảB dùng lượng nhỏC đọc nhãnD hút dung dịch bằng miệng
4 Bài 2 Khi đổ tràn hóa chất, trước hết cầnA tự trộn chất khácB dừng và báoC dùng tay lauD giấu đi
5 Bài 2 Hóa chất thừa nênA trả chai gốcB đổ bồnC xử lí theo hướng dẫnD mang về
6 Bài 2 Biểu tượng ngọn lửa cảnh báoA vật vô hạiB chất dễ cháyC nước tinh khiếtD chất ăn được
7 Bài 9 Trong 'thìa nhôm', vật thể làA chất rắnB nhômC thìaD kim loại
8 Bài 9 Vật liệu chính tạo nên cốc thủy tinh làA đồ uốngB hình trụC thủy tinhD cốc
9 Bài 9 Vật thể tự nhiên làA hòn đáB viên gạchC chai nhựaD bàn gỗ
10 Bài 9 Một chiếc bútA là nguyên liệuB có thể gồm nhiều chấtC không phải vật thểD chỉ có một chất
11 Bài 9 Tính chất quan sát được trực tiếp làA nhiệt độ sôiB thành phầnC màuD khối lượng riêng chính xác
12 Bài 9 Hai chất cùng màuA cần thêm phép thửB chắc chắn giống nhauC được nếmD không phân biệt được
13 Bài 10 Thể có hình dạng xác định làA khíB cả baC rắnD lỏng
14 Bài 10 Chất lỏngA có thể tích xác địnhB nén dễ như khíC giữ hình mọi lúcD không chiếm chỗ
15 Bài 10 Rắn thành lỏng gọi làA bay hơiB nóng chảyC ngưng tụD đông đặc
16 Bài 10 Khí thành lỏng gọi làA nóng chảyB đông đặcC ngưng tụD sôi
17 Bài 10 Giọt ngoài cốc đá chủ yếu từA hơi nước không khíB cốc tạo raC nước lọt qua cốcD đá xuyên qua
18 Bài 10 Bay hơiA chỉ trong lòngB xảy ra ở bề mặtC chỉ ở 100 °CD là đông đặc
19 Bài 11 Theo thể tích, không khí khô chứa oxygen khoảngA 21%B 78%C 1%D 50%
20 Bài 11 Khí nhiều nhất trong không khí làA carbon dioxideB hơi nướcC nitrogenD oxygen
21 Bài 11 OxygenA là nhiên liệuB chiếm 78%C tự cháyD hỗ trợ cháy
22 Bài 11 Không khí làA một chất tinh khiếtB chỉ nitrogenC chỉ oxygenD hỗn hợp nhiều khí
23 Bài 11 Tam giác cháy không gồmA oxygenB chất cháyC nhiệtD nước
24 Bài 11 Trong tình huống người lớn xử lí chảo dầu cháy nhỏ, cách nào có thể cách li oxygen?A đổ nướcB đậy nắp kim loại phù hợp khi bảo đảm an toànC bưng chảo chạyD thổi mạnh
25 Bài 12 Vật liệu làA sản phẩm hoàn chỉnhB chất dùng tạo sản phẩmC mọi vật thể tự nhiênD chỉ kim loại
26 Bài 12 Dây điện cần vỏA dẫn điệnB cách điệnC giònD tan nước
27 Bài 12 Thủy tinh thườngA thấm nướcB dẫn điện tốtC đàn hồi caoD trong và giòn
28 Bài 12 Cao su dùng làm lốp nhờA trong suốtB giònC tan nhanhD độ bám và đàn hồi
29 Bài 12 Chọn áo mưa ưu tiênA thấm nướcB giònC dẫn điệnD ít thấm nước
30 Bài 12 So sánh độ thấm nước của các mẫu cùng diện tích trong cùng thời gian, cần dùngA lượng nước giống nhauB thời gian tùy ýC mẫu khác độ dày tùy ýD đổi nhiều yếu tố
31 Bài 13 Nguyên liệu làA chỉ khoáng sảnB đầu vào sản xuấtC chất thảiD mọi sản phẩm
32 Bài 13 Cát trong sản xuất kính làA lương thựcB sản phẩmC nguyên liệuD nhiên liệu
33 Bài 13 Mía có thể là nguyên liệu choA gốmB đườngC kínhD thép
34 Bài 13 QuặngA là nhiên liệuB là kim loại tinh khiếtC cần xử lí để táchD không có tạp
35 Bài 13 Nguyên liệu tái chếA có thể giảm nhu cầu nguyên sinhB không cần năng lượngC vô hạnD không cần làm sạch
36 Bài 13 Chuỗi sản xuất nên ghiA chỉ sản phẩmB đầu vào–quá trình–đầu raC chỉ màuD chỉ giá
37 Bài 14 Nhiên liệu dùng đểA tạo năng lượng có íchB làm mọi sản phẩmC chỉ tạo màuD đo nhiệt
38 Bài 14 Than đá là nhiên liệuA rắnB lỏngC không cháyD khí
39 Bài 14 Khí tự nhiênA không tái tạoB chắc chắn tái tạoC là chất rắnD không dùng năng lượng
40 Bài 14 Thiếu oxygen có thể tạoA oxygen mớiB không sản phẩmC CO độcD nước tinh khiết duy nhất
41 Bài 14 COA không màu, không mùiB an toànC có mùi mạnhD nhìn thấy
42 Bài 14 Đốt than trong phòng kínA chỉ làm ấmB tạo oxygenC nguy hiểmD an toàn
43 Bài 15 Lương thực quen thuộc làA kínhB xăngC nước rửaD gạo
44 Bài 15 Protein có nhiều trongA trứngB không khíC nước tinh khiếtD muối ăn
45 Bài 15 Chỉ ăn cơm trắng kéo dàiA không cần nướcB không bảo đảm sự đa dạng dinh dưỡngC đủ mọi nhóm chấtD thay được mọi thực phẩm
46 Bài 15 Để tính năng lượng của lượng thực phẩm đã ăn, thông tin cần đọc làA màu bao bìB hình quảng cáoC khẩu phầnD tên hãng
47 Bài 15 120 kcal/khẩu phần, 2 khẩu phần làA 120B 360C 60D 240
48 Bài 15 Tủ lạnhA làm chậm hư hỏngB làm thực phẩm vô hạnC diệt mọi vi sinhD thay nấu chín
49 Bài 16 Hỗn hợp gồmA chỉ chất lỏngB một chấtC chỉ chất rắnD ít nhất hai chất
50 Bài 16 Nước muối làA huyền phùB chất tinh khiếtC dung dịchD nguyên tố
51 Bài 16 Dung môi trong nước muối làA không khíB cốcC nướcD muối
52 Bài 16 Trong dung dịch nước muối, chất tan làA muốiB thìaC cốcD nước
53 Bài 16 Cát trong nước thườngA dung dịchB khíC huyền phùD chất tinh khiết
54 Bài 16 Dầu và nướcA một chấtB tan hoàn toànC tách lớpD không chiếm chỗ
55 Bài 17 Tách chất dựa trênA màu cốcB tên dụng cụC đoánD khác biệt tính chất
56 Bài 17 Lọc phù hợp táchA không khíB muối tan khỏi nướcC cát khỏi nướcD đường tan
57 Bài 17 Chất giữ trên giấy khi lọc nước cát làA không khíB nướcC cátD muối tan
58 Bài 17 Nước muối qua giấy lọcA mất nướcB thành nước tinh khiếtC thành khíD vẫn có muối
59 Bài 17 Rây dựa vàoA vịB nhiệt độ sôiC mùiD kích thước hạt
60 Bài 17 Thu muối từ nước muối bằngA nam châmB làm bay hơi có kiểm soátC lọc thườngD rây