Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 41% thời lượng cốt lõi dự kiến • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 1. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật

Theo dòng vật chất, dòng năng lượng và vòng điều hoà của cơ thể sống

Từ trao đổi nước–khoáng, quang hợp–hô hấp ở thực vật đến dinh dưỡng, hô hấp–tuần hoàn, miễn dịch, bài tiết và cân bằng nội môi ở động vật.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Hệ mở02Nước–khoáng03Quang hợp–hô hấp04Dinh dưỡng05Hô hấp–tuần hoàn06Miễn dịch07Nội môi
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân tích dấu hiệu, phương thức và vai trò trao đổi chất–chuyển năng lượng ở cấp tế bào–cơ thể.

2

Giải thích trao đổi nước–khoáng, quang hợp và hô hấp thực vật bằng cấu trúc–dữ liệu–điều kiện.

3

So sánh dinh dưỡng, trao đổi khí và tuần hoàn ở các nhóm động vật; liên hệ cơ thể người có giới hạn.

4

Giải thích miễn dịch, bài tiết và phản hồi nội môi; vận dụng sức khoẻ không tự chẩn đoán.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Dựng bản đồ một ngày của cơ thể sống: đầu vào, đường vận chuyển, nơi biến đổi, năng lượng, đầu ra, cảm biến–điều hoà, một dữ liệu đo, một rủi ro và giới hạn kết luận.

Tiêu chí: đúng cấp tổ chức, có cơ chế hoặc quan hệ, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 24 CÂU

Kiểm mối nối và khả năng giải thích

Đạt từ 80%. Mỗi câu đều lấy từ bài đã mở; nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích.

—/24

Mục tiêu: 20/24

1Bài 1Dấu hiệu nào không thuộc trao đổi chất?

2Bài 1Nước vào lông hút chủ yếu theo

3Bài 1Động lực quan trọng của dòng mạch gỗ là

4Bài 1Mạch rây vận chuyển chủ yếu

5Bài 2Oxygen giải phóng trong quang hợp có nguồn trực tiếp từ

6Bài 2Sản phẩm năng lượng của pha sáng dùng cho Calvin là

7Bài 2CAM thích nghi khô hạn chủ yếu nhờ

8Bài 2Khi đồ thị quang hợp bão hoà ánh sáng

9Bài 3Thứ tự đúng của dinh dưỡng là

10Bài 3Ưu thế của ống tiêu hoá là

11Bài 3Nơi hấp thu phần lớn chất dinh dưỡng là

12Bài 3Vai trò chính của mật với lipid là

13Bài 4Bề mặt trao đổi khí hiệu quả thường

14Bài 4Tuần hoàn kín là

15Bài 4Động mạch là mạch

16Bài 4Vận tốc máu thấp ở mao mạch vì

17Bài 5Hàng rào miễn dịch ban đầu gồm

18Bài 5Đặc điểm của miễn dịch thích ứng là

19Bài 5Kháng thể được tiết chủ yếu bởi

20Bài 5Vaccine hoạt động chủ yếu bằng

21Bài 6Ba quá trình chính ở nephron là

22Bài 6ADH thường làm

23Bài 6Cân bằng động nghĩa là

24Bài 6Phản hồi âm có tác dụng

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cơ chế và bằng chứng, không thúc học vượt chương

Cho con vẽ dòng vật chất hoặc đường tín hiệu, nêu phản ví dụ và tự sửa. Nội dung sức khoẻ chỉ để hiểu sinh học, không dùng tự chẩn đoán hay đổi điều trị.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm đúng mối nối cấp tế bào–cơ thể

Mỗi bài có đúng 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn. Hoạt động phải có đối chứng, giới hạn, quyền dừng và không dùng mẫu cơ thể hay gây hại động vật.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Nguồn học liệu và phạm vi chương

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐT ↗NCBI Bookshelf – Molecular Biology of the Cell ↗NCBI Bookshelf – Chloroplasts and photosynthesis ↗WHO – Healthy diet ↗WHO – Tobacco ↗WHO – Vaccines and immunization ↗CDC – How vaccines work ↗NIDDK – Your kidneys & how they work ↗NCBI Bookshelf – Neuroscience ↗NCBI Bookshelf – Plant Development ↗NCBI Bookshelf – Developmental Biology ↗WHO – Family planning and contraception ↗WHO – Emergency contraception ↗WHO – Sexually transmitted infections ↗