Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
Vật lý 6–12›Lớp 8›Chương 4
KHTN 8 • Bài 26–29 • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 4. Nhiệt

Theo dấu năng lượng nhiệt trong đời sống

Bốn bài kết nối mô hình hạt với nội năng, phép đo năng lượng, truyền nhiệt và sự nở vì nhiệt.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Học đúng thứ tự, hiểu bản chất trước công thức

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên suốt

01Hạt02Nội năng03Joule04Dẫn nhiệt05Đối lưu06Bức xạ07Nở rắn08Nở lỏng/khí
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không học xong nếu chỉ thuộc công thức

1

Giải thích năng lượng nhiệt và nội năng ở mức mô hình hạt.

2

Dùng Joulemeter đúng quy trình, ghi kết quả bằng J.

3

Phân biệt dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt.

4

Giải thích ứng dụng và cảnh báo của sự nở vì nhiệt.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Lập hồ sơ giữ ấm một chai nước: dự đoán đường truyền nhiệt, chọn giải pháp an toàn và giải thích giới hạn.

Tiêu chí: có câu hỏi, dữ kiện/quan sát, đơn vị, biến kiểm soát, quy tắc an toàn, kết luận không vượt bằng chứng và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 20 CÂU

Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài

Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 26Chuyển động nhiệt của các hạt trong vật là chuyển động thế nào?

2Bài 26Nội năng gồm những dạng năng lượng vi mô nào?

3Bài 26Cọ xát hai bàn tay làm ấm tay chủ yếu minh hoạ cách thay đổi nội năng nào?

4Bài 26Chỉ biết nhiệt độ hai vật khác nhau, có so sánh chắc nội năng của chúng không?

5Bài 26Theo định nghĩa trong bài, năng lượng nhiệt của vật gắn với gì?

6Bài 27Joulemeter đo đại lượng nào?

7Bài 27Số đọc đầu 120 J, cuối 580 J. Năng lượng trong khoảng đo là bao nhiêu?

8Bài 27Trong công thức được cung cấp Q = mcΔT, m phải dùng đơn vị nào khi c có đơn vị J/(kg·K)?

9Bài 27Đun 0,1 kg nước tăng 2°C, c = 4180 J/(kg·K). Q bằng bao nhiêu?

10Bài 27Joulemeter chỉ 1000 J cấp cho bộ đun, nước nhận 800 J. Có thể giải thích 200 J còn lại thế nào?

11Bài 28Khi không có tác động khác, nhiệt tự truyền theo chiều nào?

12Bài 28Cán thìa kim loại nóng dần khi đầu kia trong nước nóng chủ yếu do gì?

13Bài 28Nước được đun từ dưới có dòng nước ấm lên, nước lạnh xuống là gì?

14Bài 28Năng lượng từ Mặt Trời truyền qua khoảng không tới Trái Đất bằng cách nào?

15Bài 28Áo ấm giúp cơ thể ấm chủ yếu vì sao?

16Bài 29Các chất rắn khác nhau có nở vì nhiệt như nhau không?

17Bài 29Khe hở ở chỗ nối đường ray có vai trò gì?

18Bài 29Mực chất lỏng trong nhiệt kế dâng phản ánh điều gì?

19Bài 29Đun nóng bình kín cứng chứa khí có thể gây gì?

20Bài 29Hai khí gần lí tưởng có cùng thể tích đầu, cùng áp suất không đổi và cùng độ tăng nhiệt thường thế nào?

GÓC PHỤ HUYNH

Cho con giải thích bằng quan sát

Dùng quan sát đời thường và nguồn điện áp thấp. Không cho trẻ thử điện lưới, vật nóng, bình kín, bình chịu áp hoặc thao tác điện gần nước.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả mô hình và giới hạn

Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ, chỉ rõ đại lượng, đơn vị, điều kiện đo và điều không thể kết luận từ dữ liệu.