ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
KHTN 7CHƯƠNG 2 • BÀI 5

Phân tử – Đơn chất – Hợp chất

Chỉ nhìn công thức, làm sao biết chất gồm một hay nhiều nguyên tố và nặng bao nhiêu ở cấp hạt?

O₂ giúp hô hấp và H₂O là nước. Cả hai đều có nhiều nguyên tử trong một hạt, nhưng O₂ chỉ gồm một nguyên tố còn H₂O gồm hai nguyên tố.

75–90 phútThời gian họcCơ bản → định lượngĐộ khó15%Ôn nối
01 • ĐÍCH ĐẾN QUAN SÁT ĐƯỢC

Học xong phải giải thích và quyết định được

01

Nêu được khái niệm phân tử ở mức phù hợp.

02

Phân biệt đơn chất và hợp chất.

03

Đọc số nguyên tử trong công thức.

04

Tính khối lượng phân tử theo amu.

05

Không áp mô hình phân tử rời rạc cho tinh thể ion một cách máy móc.

Kiến thức cần gọi lại
  • Kí hiệu nguyên tố.
  • Khối lượng nguyên tử theo amu.
  • Phép nhân và cộng.
CÁCH HỌC HÓA THÔNG MINH

Chu trình Chất–Hạt–Kiểm–Chốt

  1. 1Khoanh từng kí hiệu nguyên tố.
  2. 2Đếm loại nguyên tố trước.
  3. 3Đọc chỉ số nhỏ sau kí hiệu.
  4. 4Tính Mᵣ bằng tổng số nguyên tử × khối lượng.
  5. 5Kiểm công thức và phép cộng hai lần.
02 • TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤT

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chạm từng thẻ để học: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép tự kiểm.

KHÁI NIỆM

Phân tử

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện tính chất hóa học của chất trong mô hình phù hợp.

Hiểu thật dễPhân tử như một nhóm nguyên tử đi cùng theo cấu trúc nhất định.

Ví dụMột phân tử nước gồm 2 H và 1 O.

Mẹo nhớ đúngNhóm nguyên tử có cấu trúc.

Lỗi phải tránhCho mọi chất đều tồn tại dưới các phân tử rời rạc.

03 • HÓA HỌC Ở NGAY QUANH EM

Ứng dụng gần gũi, không kể chuyện trang trí

1

Nước uống

H₂O là hợp chất tinh khiết; nước uống thực tế còn có các chất hòa tan.

2

Khí oxygen

O₂ là đơn chất dù phân tử có hai nguyên tử.

3

Khí carbon dioxide

CO₂ gồm carbon và oxygen, là hợp chất có Mᵣ khoảng 44.

4

Muối ăn

NaCl tạo mạng tinh thể ion; công thức biểu diễn tỉ lệ ion tối giản hơn là một phân tử rời.

04 • THỰC HÀNH CÓ KIỂM SOÁT

Đọc công thức bằng mô hình hạt

Dụng cụ

Thẻ H, C, O, N, Na, Cl và chỉ số.

An toàn bắt buộc

Chỉ dùng mô hình; không nếm hoặc tạo chất thật.

  1. Khoanh kí hiệu nguyên tố.
  2. Đọc chỉ số từng loại.
  3. Phân loại đơn chất/hợp chất.
  4. Tính Mᵣ bằng dữ liệu cho.
Kết quả dự kiến

Phân loại theo số loại nguyên tố và tính đúng tổng amu.

Giải thích

Công thức hóa học mã hóa loại và số nguyên tử/tỉ lệ cấu tạo.

An toàn: Mô hình hạt chỉ đại diện; không ngửi, nếm hay tạo chất để kiểm tra.
KẾT QUẢ LẬP LUẬNĐơn chất, phân tử gồm một nguyên tố

Hai nguyên tử oxygen liên kết nhưng vẫn chỉ có một nguyên tố.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ từ khái niệm đến quyết định

Một phân tử nước gồm 2 H và 1 O.

Phân tíchGọi đúng mô hình “Phân tử”, ghi dữ kiện rồi mới kết luận.

  1. Tách dữ kiện đã cho khỏi điều đang cần tìm.
  2. Đối chiếu bản chất: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện tính chất hóa học của chất trong mô hình phù hợp.
  3. Kiểm lại kí hiệu, đơn vị, tỉ lệ và phạm vi áp dụng.

Kết luậnPhân tử như một nhóm nguyên tử đi cùng theo cấu trúc nhất định.

Cách nhìn khácTự kiểm bằng neo nhớ: Nhóm nguyên tử có cấu trúc.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi bằng chứng, không đưa đáp án tắt

AI

Trợ lý Phân tử và chấtTình huống 1/30

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện tính chất hóa học của chất trong mô hình phù hợp.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa bằng bằng chứng nào?

✕ SaiHai nguyên tử là hợp chất.

✓ SửaPhải xét số loại nguyên tố.

✕ SaiHỗn hợp và hợp chất giống nhau.

✓ SửaHợp chất có thành phần, liên kết xác định; hỗn hợp là nhiều chất trộn.

✕ SaiChỉ số 1 phải viết.

✓ SửaChỉ số 1 được lược bỏ.

✕ SaiCO₂ có 2 carbon.

✓ SửaCó 1 C và 2 O.

✕ SaiMᵣ CO₂ = 12+16.

✓ SửaPhải tính 12+2×16=44.

✕ SaiNaCl là cặp phân tử riêng.

✓ SửaTinh thể ion được mô tả bằng mạng và công thức đơn vị.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard gọi lại chủ động

1/8
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Năm mức, mỗi câu đủ năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Mười câu trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1O₂ là

2H₂O là

3CO₂ có số nguyên tử O

4Mᵣ H₂O

5Mᵣ CO₂

6Đơn chất được tạo từ

7Hợp chất cần

8N₂ có

9NaCl rắn được mô tả chính xác hơn bằng

10Khối lượng phân tử là

11 • ĐỒNG HÀNH ĐÚNG VAI

Góc phụ huynh và giáo viên

PH

Phụ huynh

  • Dùng thẻ màu, không dùng hóa chất.
  • Hỏi con đếm loại nguyên tố.
  • Cho con tự kiểm Mᵣ bằng hai cách cộng.
GV

Giáo viên

  • Phân biệt phân tử và công thức đơn vị ion.
  • Chấm bước đếm nguyên tử trước phép tính.
  • Dùng phản ví dụ O₂/H₂O.
12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. Phân tử gồm các nguyên tử liên kết.
  2. Đơn chất chỉ có một nguyên tố.
  3. Hợp chất có từ hai nguyên tố.
  4. Công thức mã hóa thành phần.
  5. Mᵣ là tổng khối lượng nguyên tử.