Phân loại đơn chất/hợp chất.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC
Trang chủChương 2. Phân tử. Liên kết hóa học
Đọc công thức từ hạt, viết công thức bằng quy tắc
Phân tử, đơn chất–hợp chất, liên kết ion–cộng hóa trị, hóa trị và thành phần phần trăm.
Bài trước tạo đúng chiếc cầu cho bài sau
Mỗi liên kết mở một bài hoàn chỉnh, không còn thẻ khung.
BÀI 5Phân tử – Đơn chất – Hợp chấtChỉ nhìn công thức, làm sao biết chất gồm một hay nhiều nguyên tố và nặng bao nhiêu ở cấp hạt?
Học bài →02BÀI 6Giới thiệu về liên kết hóa họcVì sao nguyên tử có thể gắn với nhau thành chất bền hơn?
Học bài →03BÀI 7Hóa trị và công thức hóa họcLàm sao viết đúng công thức, kiểm lại và đọc được thành phần định lượng của chất?
Học bài →Một tuyến suy luận xuyên chương
Không dừng ở học thuộc kí hiệu
Tính Mᵣ.
Mô tả hai kiểu liên kết.
Lập và kiểm công thức.
Tính phần trăm khối lượng.
Thiết kế hộ chiếu ba chất quen thuộc: công thức, loại chất, mô hình liên kết, Mᵣ, phần trăm thành phần, ứng dụng và cảnh báo an toàn.
Tiêu chí: đúng mô hình, đúng kí hiệu, có phép tự kiểm, nêu giới hạn và tuyệt đối không biến mô hình thành hướng dẫn tự thử hóa chất.
Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh
Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 15/18
1Bài 5O₂ là
2Bài 5H₂O là
3Bài 5CO₂ có số nguyên tử O
4Bài 5Mᵣ H₂O
5Bài 5Mᵣ CO₂
6Bài 5Đơn chất được tạo từ
7Bài 6Liên kết ion thường hình thành qua
8Bài 6Na nhường 1 e thành
9Bài 6Cl nhận 1 e thành
10Bài 6Liên kết cộng hóa trị là
11Bài 6H₂ có
12Bài 6NaCl rắn
13Bài 7Quy tắc hóa trị AₓBᵧ
14Bài 7Ca(II), O(II) cho
15Bài 7Al(III), O(II) cho
16Bài 7H(I), O(II) cho
17Bài 7Chỉ số 1
18Bài 7Mᵣ H₂O
Học bằng thẻ giấy và lời giải thích
Hỏi con “dựa vào số proton nào?”, “công thức đã tối giản chưa?”. Không cho trẻ thử dẫn điện, đốt, nếm hoặc trộn chất tại nhà.
Chấm cả phản ví dụ và phép kiểm
Ưu tiên khả năng giải thích Co khác CO, O₂ khác H₂O, NaCl rắn khác dung dịch và việc rút chỉ số về tỉ lệ tối giản.