ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
KHTN 7CHƯƠNG 2 • BÀI 7

Hóa trị và công thức hóa học

Làm sao viết đúng công thức, kiểm lại và đọc được thành phần định lượng của chất?

Aluminium oxide không viết theo cảm giác. Hóa trị Al(III), O(II) đòi hỏi tỉ lệ 2:3 để tổng khả năng liên kết cân bằng: Al₂O₃.

95–115 phútThời gian họcTrọng tâm định lượngĐộ khó15%Ôn nối
01 • ĐÍCH ĐẾN QUAN SÁT ĐƯỢC

Học xong phải giải thích và quyết định được

01

Nêu khái niệm hóa trị ở mức lớp 7.

02

Vận dụng quy tắc x·a = y·b.

03

Lập công thức đơn giản và rút chỉ số tối giản.

04

Tính phần trăm khối lượng nguyên tố.

05

Xác định công thức đơn giản từ phần trăm và Mᵣ trong trường hợp phù hợp.

Kiến thức cần gọi lại
  • Kí hiệu hóa học.
  • Đọc chỉ số trong công thức.
  • Nhân, chia, tỉ lệ và phần trăm.
CÁCH HỌC HÓA THÔNG MINH

Chu trình Chất–Hạt–Kiểm–Chốt

  1. 1Viết kí hiệu và hóa trị phía trên.
  2. 2Lập tỉ lệ x·a = y·b.
  3. 3Rút về số nguyên nhỏ nhất.
  4. 4Tính lại hai vế để kiểm.
  5. 5Với %, kiểm tổng gần 100%.
02 • TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤT

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chạm từng thẻ để học: khái niệm → cách hiểu → ví dụ → phép tự kiểm.

KHÁI NIỆM

Hóa trị

Hóa trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố với nguyên tử khác; trong chất cộng hóa trị liên hệ số cặp electron dùng chung.

Hiểu thật dễHóa trị là 'số tay liên kết' trong mô hình, không phải điện tích.

Ví dụTrong H₂O, H hóa trị I và O hóa trị II.

Mẹo nhớ đúngHóa trị không có dấu điện.

Lỗi phải tránhNhầm hóa trị với số oxi hóa hoặc điện tích ion.

03 • HÓA HỌC Ở NGAY QUANH EM

Ứng dụng gần gũi, không kể chuyện trang trí

1

Nhãn phân bón

Phần trăm thành phần cần hiểu là tỉ lệ khối lượng theo quy ước, không phải số nguyên tử.

2

Nước

Công thức H₂O cho tỉ lệ nguyên tử 2:1 nhưng tỉ lệ khối lượng H:O là 2:16.

3

Vôi sống

CaO có tỉ lệ tối giản 1:1 vì Ca và O đều hóa trị II trong mô hình này.

4

Aluminium oxide

Al₂O₃ minh họa vì sao chỉ số không bằng hóa trị một cách trực tiếp.

04 • THỰC HÀNH CÓ KIỂM SOÁT

Máy kiểm công thức bốn bước

Dụng cụ

Bảng hóa trị, thẻ kí hiệu, chỉ số và máy tính cơ bản.

An toàn bắt buộc

Chỉ tính trên giấy; công thức không phải hướng dẫn trộn hoặc tạo chất.

  1. Ghi kí hiệu và hóa trị.
  2. Lập x·a=y·b.
  3. Rút chỉ số tối giản.
  4. Tính Mᵣ và % để tự kiểm.
Kết quả dự kiến

Công thức thỏa quy tắc và chỉ số tối giản.

Giải thích

Quy tắc hóa trị biểu diễn sự cân bằng khả năng liên kết trong mô hình đơn giản.

An toàn: Tính trên giấy; không tạo hoặc trộn chất theo công thức.
KẾT QUẢ LẬP LUẬNAl₂O₃ vì 2×III = 3×II

Rút chỉ số về tỉ lệ nguyên nhỏ nhất.

05 • GIẢI TỪNG BƯỚC

Năm ví dụ từ khái niệm đến quyết định

Trong H₂O, H hóa trị I và O hóa trị II.

Phân tíchGọi đúng mô hình “Hóa trị”, ghi dữ kiện rồi mới kết luận.

  1. Tách dữ kiện đã cho khỏi điều đang cần tìm.
  2. Đối chiếu bản chất: Hóa trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố với nguyên tử khác; trong chất cộng hóa trị liên hệ số cặp electron dùng chung.
  3. Kiểm lại kí hiệu, đơn vị, tỉ lệ và phạm vi áp dụng.

Kết luậnHóa trị là 'số tay liên kết' trong mô hình, không phải điện tích.

Cách nhìn khácTự kiểm bằng neo nhớ: Hóa trị không có dấu điện.

06 • AI GIA SƯ GỢI MỞ • 30 TÌNH HUỐNG

Gợi bằng chứng, không đưa đáp án tắt

AI

Trợ lý Hóa trị và công thứcTình huống 1/30

Hóa trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố với nguyên tử khác; trong chất cộng hóa trị liên hệ số cặp electron dùng chung.
07 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Sai ở đâu và sửa bằng bằng chứng nào?

✕ SaiHóa trị luôn bằng điện tích.

✓ SửaHóa trị là khả năng liên kết; không đồng nhất khái niệm.

✕ SaiChéo xong không rút.

✓ SửaChỉ số phải là tỉ lệ nguyên nhỏ nhất.

✕ SaiViết chỉ số 1.

✓ SửaChỉ số 1 được lược bỏ.

✕ SaiNhóm OH₂ không cần ngoặc.

✓ SửaNhiều nhóm OH phải viết ngoặc, ví dụ Ca(OH)₂.

✕ Sai%H trong H₂O là 2/3.

✓ SửaPhần trăm khối lượng dùng 2×1 chia 18.

✕ SaiTổng phần trăm khác xa 100% vẫn chấp nhận.

✓ SửaPhải kiểm phép tính và dữ liệu.

08 • NHỚ NHANH, KHÔNG HỌC VẸT

Flashcard gọi lại chủ động

1/8
09 • 20 BÀI TẬP • ĐÚNG 15% ÔN NỐI

Năm mức, mỗi câu đủ năm lớp hướng dẫn

10 • TỰ CHẤM NGAY

Mười câu trắc nghiệm hiểu bản chất

—/10

Mục tiêu: ít nhất 8/10

1Quy tắc hóa trị AₓBᵧ

2Ca(II), O(II) cho

3Al(III), O(II) cho

4H(I), O(II) cho

5Chỉ số 1

6Mᵣ H₂O

7%H trong H₂O gần

8%O trong H₂O gần

9Ca(OH)₂ cần ngoặc vì

10Phép kiểm tốt sau lập công thức

11 • ĐỒNG HÀNH ĐÚNG VAI

Góc phụ huynh và giáo viên

PH

Phụ huynh

  • Cho con nói quy trình trước khi tính.
  • Kiểm bằng hai vế.
  • Không biến công thức thành hướng dẫn trộn chất.
GV

Giáo viên

  • Phân biệt hóa trị, điện tích và số oxi hóa.
  • Bắt buộc bước rút chỉ số.
  • Dạy % bằng đóng góp khối lượng, không mẹo máy.
12 • CHỐT BÀI

Năm điều phải tự nói lại được

  1. Hóa trị biểu thị khả năng liên kết.
  2. Quy tắc x·a=y·b.
  3. Chỉ số phải tối giản.
  4. Mᵣ là nền tính phần trăm.
  5. Tổng phần trăm thành phần xấp xỉ 100%.