Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Học qua hiện tượng và thí nghiệm

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
Hóa học 6–12›Lớp 9›Tổng ôn
CỔNG TỔNG HỢP • KHTN 9 • BÀI 18–35

Tổng ôn Hóa học lớp 9

Kim loại → hữu cơ → chất sinh học → polymer → tài nguyên và carbon

Một cổng kiểm định đủ năm chương, ưu tiên tìm mắt xích hổng rồi quay lại đúng bài thay vì làm lại mọi thứ.

BẢN ĐỒ LIÊN THÔNG

Năm tuyến kiến thức phải nối được

Đọc từ chất và cấu tạo tới phản ứng, điều kiện, ứng dụng, an toàn và vòng đời.

01

Kim loại. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại: Tính chất kim loại → Dãy K→Au → Nước–acid–muối → Tách theo độ hoạt động → Hợp kim → Kim loại–phi kim.

02

Giới thiệu chất hữu cơ. Hydrocarbon và nguồn nhiên liệu: Hữu cơ–ngoại lệ → Hydrocarbon → Alkane CₙH₂ₙ₊₂ → Alkene CₙH₂ₙ → Cháy–cộng–trùng hợp → Nhiên liệu–vòng đời.

03

Ethylic alcohol và acetic acid: CH₃CH₂OH → Độ cồn %v/v → Na–cháy–lên men → CH₃COOH → Bốn cửa acid → Ester hóa.

04

Lipid. Carbohydrate. Protein. Polymer: Lipid–triester → Glucose–saccharose → Tinh bột–cellulose → Protein–amino acid → Monomer–polymer → Dinh dưỡng–vòng đời.

05

Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất: O–Si–Al–Fe → Oxide–muối–quặng → CaCO₃–vôi → Gốm–kính–xi măng → Nhiên liệu hóa thạch → Bể–dòng carbon.

BẢY KHÓA TỰ KIỂM

Không nhìn lời giải trước khi khóa lỗi

01Đúng loại chất02Đúng cấu tạo03Đúng phương trình04Đúng điều kiện05Đúng tỉ lệ–đơn vị06Đúng giới hạn07Đúng an toàn
QUAY LẠI ĐÚNG ĐIỂM HỔNG

Mười tám cửa bài học

Mỗi cửa có lý thuyết, ví dụ, AI, phòng lab, 20 bài tập và 10 trắc nghiệm.

01

CHƯƠNG 1 • BÀI 18Tính chất chung của kim loạiKim loại có một số tính chất vật lí chung nhưng khác mức độ.

Ôn bài →
02

CHƯƠNG 1 • BÀI 19Dãy hoạt động hóa họcDãy giảm hoạt động từ K đến Au.

Ôn bài →
03

CHƯƠNG 1 • BÀI 20Tách kim loại và việc sử dụng hợp kimKim loại hoạt động thường ở dạng hợp chất.

Ôn bài →
04

CHƯƠNG 1 • BÀI 21Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loạiKim loại và phi kim khác nhau theo xu hướng vật lí, electron và phản ứng.

Ôn bài →
05

CHƯƠNG 2 • BÀI 22Giới thiệu về hợp chất hữu cơHợp chất hữu cơ là hợp chất carbon có ngoại lệ.

Ôn bài →
06

CHƯƠNG 2 • BÀI 23AlkaneAlkane là hydrocarbon no mạch hở.

Ôn bài →
07

CHƯƠNG 2 • BÀI 24AlkeneAlkene mạch hở một liên kết đôi có CₙH₂ₙ, n≥2.

Ôn bài →
08

CHƯƠNG 2 • BÀI 25Nguồn nhiên liệuNhiên liệu có nhiều trạng thái và nguồn.

Ôn bài →
09

CHƯƠNG 3 • BÀI 26Ethylic alcoholEthanol là CH₃–CH₂–OH.

Ôn bài →
10

CHƯƠNG 3 • BÀI 27Acetic acidAcetic acid là CH₃COOH, có nhóm –COOH.

Ôn bài →
11

CHƯƠNG 4 • BÀI 28LipidLipid không tan trong nước.

Ôn bài →
12

CHƯƠNG 4 • BÀI 29Carbohydrate. Glucose và saccharoseCarbohydrate thường chứa C, H, O.

Ôn bài →
13

CHƯƠNG 4 • BÀI 30Tinh bột và celluloseTinh bột và cellulose có dạng (C₆H₁₀O₅)ₙ.

Ôn bài →
14

CHƯƠNG 4 • BÀI 31ProteinProtein gồm nhiều amino acid nối bằng liên kết peptide.

Ôn bài →
15

CHƯƠNG 4 • BÀI 32PolymerPolymer gồm nhiều mắt xích.

Ôn bài →
16

CHƯƠNG 5 • BÀI 33Sơ lược về hóa học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyênO và Si chiếm phần lớn vỏ Trái Đất.

Ôn bài →
17

CHƯƠNG 5 • BÀI 34Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicateĐá vôi có thành phần chính CaCO₃.

Ôn bài →
18

CHƯƠNG 5 • BÀI 35Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầuNhiên liệu hóa thạch hình thành rất lâu và hữu hạn.

Ôn bài →
CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 36 CÂU

Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh

Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/36

Mục tiêu: 29/36

1Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “Kim loại hoạt động mạnh có thể phản ứng với nước; kim loại đứng trước H phản ứng với một số acid loãng giải phóng H₂.”

2Bài 18Nhận định sau đúng hay sai? “K, Na, Ca có thể dùng tùy ý để đẩy kim loại khỏi dung dịch muối.”

3Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “Dãy này dự đoán được mọi phản ứng với mọi acid.”

4Bài 19Nhận định sau đúng hay sai? “K, Na và Ca phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo hydroxide và H₂ trong phạm vi bài học.”

5Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi kim loại trong tự nhiên đều ở dạng đơn chất.”

6Bài 20Nhận định sau đúng hay sai? “Hợp kim là vật liệu kim loại gồm một kim loại chính và thêm nguyên tố khác; thường có tính chất phù hợp hơn kim loại tinh khiết.”

7Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Trong bảng tuần hoàn, kim loại chủ yếu ở trái/giữa, phi kim chủ yếu ở phía phải; vị trí hỗ trợ dự đoán xu hướng.”

8Bài 21Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi phi kim đều không dẫn điện.”

9Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “Chất hữu cơ chỉ có trong sinh vật và luôn an toàn.”

10Bài 22Nhận định sau đúng hay sai? “Công thức phân tử cho biết loại và số nguyên tử; công thức cấu tạo cho biết thứ tự, cách liên kết giữa các nguyên tử.”

11Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Alkane cháy hoàn toàn trong đủ oxygen tạo CO₂ và H₂O, giải phóng năng lượng; thiếu oxygen có thể tạo CO và muội.”

12Bài 23Nhận định sau đúng hay sai? “Methane làm mất màu bromine ở điều kiện thường giống alkene.”

13Bài 24Nhận định sau đúng hay sai? “Alkene là hydrocarbon không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C; công thức chung CₙH₂ₙ với n ≥ 2.”

14Bài 24Nhận định sau đúng hay sai? “Ethylene là C₂H₆ vì có hai carbon.”

15Bài 25Nhận định sau đúng hay sai? “CO có mùi mạnh nên luôn nhận biết sớm.”

16Bài 25Nhận định sau đúng hay sai? “Nhiên liệu có thể ở rắn, lỏng, khí; than, dầu mỏ, khí thiên nhiên là nhiên liệu hóa thạch hình thành rất lâu và hữu hạn.”

17Bài 26Nhận định sau đúng hay sai? “Số độ cồn là số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp alcohol–nước ở 20 °C.”

18Bài 26Nhận định sau đúng hay sai? “Ethanol phản ứng với Na tạo NaOH và ethane.”

19Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Acetic acid phản ứng với một số kim loại thích hợp đứng trước H như Mg, Zn, tạo acetate và H₂; với oxide base thích hợp tạo acetate và nước.”

20Bài 27Nhận định sau đúng hay sai? “Bọt khí với carbonate là H₂.”

21Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Chất béo có thể lỏng (nhiều dầu) hoặc rắn (nhiều mỡ/bơ) ở điều kiện thường; nhẹ hơn nước, không tan trong nước và tan trong một số dung môi hữu cơ.”

22Bài 28Nhận định sau đúng hay sai? “Xà phòng hóa chỉ là hòa tan dầu bằng nước.”

23Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Dưới tác dụng enzyme, glucose lên men tạo ethanol và CO₂: C₆H₁₂O₆ → 2C₂H₅OH + 2CO₂.”

24Bài 29Nhận định sau đúng hay sai? “Glucose và fructose là cùng một chất vì cùng C₆H₁₂O₆.”

25Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Giấy từ cellulose nên dùng một lần không gây tác động môi trường.”

26Bài 30Nhận định sau đúng hay sai? “Tinh bột và cellulose đều có thể thủy phân hoàn toàn thành glucose trong môi trường acid hoặc nhờ enzyme phù hợp: (C₆H₁₀O₅)ₙ + nH₂O → nC₆H₁₂O₆.”

27Bài 31Nhận định sau đúng hay sai? “Protein đông tụ nghĩa là đã thủy phân hết thành amino acid.”

28Bài 31Nhận định sau đúng hay sai? “Protein xây dựng mô, vận chuyển, bảo vệ và xúc tác; nhiều enzyme là protein.”

29Bài 32Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi polymer đều là nhựa tổng hợp.”

30Bài 32Nhận định sau đúng hay sai? “Polymer tạo chất dẻo, tơ, cao su và composite; độ bền hữu ích khi dùng nhưng gây tồn lưu nếu thải bỏ sai.”

31Bài 33Nhận định sau đúng hay sai? “Tái chế làm tài nguyên trở thành vô hạn và không gây tác động.”

32Bài 33Nhận định sau đúng hay sai? “Vỏ Trái Đất cung cấp nhiên liệu, vật liệu, nguyên liệu: dầu–than–khí, quặng kim loại, quặng phi kim, cát, đá vôi.”

33Bài 34Nhận định sau đúng hay sai? “Tôi vôi là hòa tan CaO trong nước, không có phản ứng.”

34Bài 34Nhận định sau đúng hay sai? “Đá vôi có thành phần chính CaCO₃, thường lẫn tạp chất; được khai thác bằng khoan/nổ, bốc xếp, vận chuyển, đập và phân loại trong quy trình được cấp phép.”

35Bài 35Nhận định sau đúng hay sai? “Dầu mỏ được tạo lại trong vài chục năm.”

36Bài 35Nhận định sau đúng hay sai? “Hiệu ứng nhà kính tự nhiên giữ Trái Đất đủ ấm; tăng CO₂, CH₄ và khí nhà kính do hoạt động người làm tăng giữ nhiệt, gây ấm lên toàn cầu và biến đổi khí hậu.”

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi “vì sao” và “điều kiện nào?”

Không cho học sinh tự dùng acid, kiềm, sodium, bromine, lửa, nhiên liệu hoặc đốt nhựa/sợi. Dùng vật dụng đời thường để hỏi cấu tạo–tính chất–rủi ro.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả bản chất và trách nhiệm

Ưu tiên lời giải gọi đúng loại chất, cấu tạo, phương trình, điều kiện, tỉ lệ, giới hạn mô hình và rào chắn an toàn.

NGUỒN ĐỐI CHIẾU

Nguồn học liệu và phạm vi

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên ↗Mục lục Khoa học tự nhiên 9 – Kết nối tri thức ↗Bài 19 – Dãy hoạt động hóa học ↗Bài 20 – Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim ↗Bài 26–27 – Ethylic alcohol và acetic acid ↗Bài 28–32 – Lipid, carbohydrate, protein, polymer ↗Bài 33–35 – Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất ↗