Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12›KHTN 8›Chương 2
KHTN 8 • Sinh học cơ thể người • Dinh dưỡng – tiêu hoá • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 2. Dinh dưỡng và tiêu hoá

Theo đường đi của thức ăn, tách biến đổi khỏi hấp thụ, quyết định bằng dữ liệu

Cấu tạo–chức năng hệ tiêu hoá, khẩu phần, bảo vệ đường tiêu hoá và an toàn thực phẩm.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Thức ăn02Tiêu hoá03Hấp thụ04Khẩu phần05Bảo vệ06An toàn thực phẩm
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Mô tả cơ quan và sự phối hợp của hệ tiêu hoá.

2

Xây dựng chế độ dinh dưỡng phù hợp bối cảnh.

3

Nêu bệnh tiêu hoá thường gặp và cách phòng.

4

Đọc nhãn, lựa chọn–bảo quản–chế biến thực phẩm an toàn.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Thiết kế một ngày ăn giả định cho học sinh: theo đường tiêu hoá, kiểm tra tính đa dạng, đọc một nhãn thực phẩm và áp dụng Năm chìa khoá thực phẩm an toàn.

Tiêu chí: có câu hỏi, bằng chứng, dòng vật chất/cơ chế, giới hạn kết luận, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 16 CÂU

Kiểm mối nối, không kiểm trí nhớ rời rạc

Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 5Đường thức ăn đúng

2Bài 5Cơ quan tạo mật

3Bài 5Tiêu hoá hoá học

4Bài 5Hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng ở

5Bài 6Khẩu phần hợp lí cần

6Bài 6Nhu cầu dinh dưỡng

7Bài 6Chất xơ góp phần

8Bài 6Khi đọc nhãn, làm trước

9Bài 7Bảo vệ răng phù hợp

10Bài 7Loét dạ dày–tá tràng

11Bài 7Khảo sát hành vi

12Bài 7Dấu hiệu cần trợ giúp sớm

13Bài 8Mảnh kính trong thức ăn là mối nguy

14Bài 8Năm chìa khoá WHO có

15Bài 8Thực phẩm chưa hết hạn

16Bài 8Đông lạnh

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cơ chế và quyết định an toàn, không tự chẩn đoán

Cho con vẽ cấu trúc–chức năng–đường đi, nói một giới hạn và chỉ ra khi nào cần người lớn hoặc y tế. Không tự dùng thuốc, chất bổ sung hay bài tập điều trị theo website.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả kiến thức, phạm vi và trách nhiệm

Mỗi bài có 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ; không dùng nội dung ở chương sau. Hoạt động sức khoẻ chỉ mô phỏng, không thu dữ liệu y tế định danh.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Nguồn học liệu và phạm vi chương

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐT ↗WHO – Healthy diet ↗WHO – Five keys to safer food ↗WHO – Food safety ↗WHO – Vaccines and immunization ↗WHO – Vaccine safety ↗WHO – Tobacco ↗WHO – Ambient air pollution ↗WHO – Drowning ↗NIDDK – Your kidneys and how they work ↗WHO – Deafness and hearing loss ↗WHO – Diabetes ↗WHO – Burns ↗WHO – Heat and health ↗WHO – Sexually transmitted infections ↗WHO – Contraception ↗Tổng đài Quốc gia Bảo vệ Trẻ em 111 ↗