Biết tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống; phân biệt chất với năng lượng ở mức trực quan.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủMạch Sinh học trong Khoa học tự nhiên 7
Theo dòng vật chất, năng lượng và thông tin trong cơ thể sinh vật
Tổ chức các quá trình sống quanh bốn trục: trao đổi chất, cảm ứng, sinh trưởng – phát triển và sinh sản.
Luôn nối Sinh học với Vật lí, Hoá học, Trái Đất – môi trường và kĩ năng tìm hiểu tự nhiên.
Bản đồ nội dung lớp 7
Mỗi cổng cho biết phạm vi, nền cần có, đích đến, ngộ nhận, hoạt động tìm hiểu và cầu nối thực tế.
01KHTN 7 • Vật sống • Trao đổi chất và năng lượngTrao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Vì sao sinh vật phải liên tục lấy vật chất, biến đổi năng lượng và thải sản phẩm?
Nội dung cốt lõi
- Khái quát trao đổi chất và chuyển hoá năng lượngBài 1 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Quang hợpBài 2 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Hô hấp tế bàoBài 3 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Trao đổi khí ở sinh vậtBài 4 • Mở bài hoàn chỉnh →
Mô tả được vai trò trao đổi chất, chuyển hoá năng lượng; liên hệ quang hợp, hô hấp tế bào và trao đổi khí.
Cho rằng cây chỉ quang hợp mà không hô hấp; coi năng lượng là một chất được tạo ra hoặc mất đi.
Thiết kế phép thử có đối chứng về yếu tố ảnh hưởng quang hợp hoặc hô hấp ở mẫu vật an toàn.
- Cây cần ánh sáng
- Hạt nảy mầm
- Vận động làm tăng nhịp thở
02KHTN 7 • Vật sống • Nước và dinh dưỡngTrao đổi nước và chất dinh dưỡng2 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Cấu tạo của cơ thể giúp lấy, vận chuyển và sử dụng nước cùng chất dinh dưỡng thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vậtBài 5 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vậtBài 6 • Mở bài hoàn chỉnh →
Hiểu vai trò chung của tế bào, mô và cơ quan; biết đọc sơ đồ đơn giản.
Mô tả được trao đổi nước, chất dinh dưỡng ở thực vật và động vật; vận dụng vào chăm sóc cây, dinh dưỡng và sức khoẻ.
Cho rằng rễ hút thức ăn có sẵn từ đất; nhầm tiêu hoá với hấp thụ; tưới càng nhiều nước càng tốt.
Theo dõi khối lượng hoặc độ tươi của mẫu thực vật trong điều kiện kiểm soát; biểu diễn dữ liệu và kết luận vừa đủ.
- Tưới cây đúng lúc
- Bữa ăn cân đối
- Vận chuyển chất trong cơ thể
03KHTN 7 • Vật sống • Cảm ứngCảm ứng và tập tính ở sinh vật4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Sinh vật nhận tín hiệu và tạo đáp ứng phù hợp như thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Cảm ứng ở thực vậtBài 7 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Cảm ứng ở động vậtBài 8 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Tập tính ở động vậtBài 9 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Vai trò của cảm ứngBài 10 • Mở bài hoàn chỉnh →
Biết sinh vật tương tác với môi trường và có các hoạt động sống cơ bản.
Mô tả cảm ứng ở thực vật, động vật; nêu vai trò và phân tích một số tập tính ở động vật.
Cho rằng cây không cảm ứng vì không di chuyển nhanh; giải thích mọi tập tính chỉ bằng bản năng.
Quan sát hướng sinh trưởng của cây hoặc tập tính động vật không xâm hại; phân biệt dữ kiện với diễn giải.
- Cây hướng sáng
- Phản ứng khi chạm vật nóng
- Động vật kiếm ăn
04KHTN 7 • Vật sống • Sinh trưởng và phát triểnSinh trưởng và phát triển ở sinh vật4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Tăng kích thước có phải lúc nào cũng đồng nghĩa với phát triển?
Nội dung cốt lõi
- Khái niệm và cơ chếBài 11 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Các giai đoạnBài 12 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Nhân tố ảnh hưởngBài 13 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Điều hoà và ứng dụngBài 14 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm sự lớn lên và sinh sản của tế bào; biết mô tả các giai đoạn bằng trục thời gian.
Phân biệt sinh trưởng với phát triển, mô tả các giai đoạn và phân tích nhân tố ảnh hưởng, điều hoà hoặc ứng dụng.
Đồng nhất sinh trưởng với phát triển; coi mọi cá thể cùng loài lớn lên với tốc độ hoàn toàn giống nhau.
Theo dõi sự nảy mầm hoặc sinh trưởng của cây theo thời gian; lập bảng, đồ thị và kiểm soát một biến.
- Tuổi dậy thì
- Vòng đời côn trùng
- Điều khiển ra hoa
05KHTN 7 • Vật sống • Sinh sản và tính thống nhấtSinh sản và cơ thể sinh vật thống nhất4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Sinh sản duy trì loài và liên hệ với các hoạt động sống khác ra sao?
Nội dung cốt lõi
- Sinh sản vô tínhBài 15 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Sinh sản hữu tínhBài 16 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Yếu tố ảnh hưởng và ứng dụngBài 17 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Cơ thể sinh vật là một thể thống nhấtBài 18 • Mở bài hoàn chỉnh →
Biết tế bào sinh sản, sinh vật sinh trưởng và phản ứng với môi trường.
Phân biệt sinh sản vô tính, hữu tính; nêu yếu tố ảnh hưởng và chứng minh cơ thể là một thể thống nhất qua quan hệ giữa các hoạt động sống.
Cho rằng sinh sản vô tính không tạo cá thể mới hoàn chỉnh; coi từng quá trình sinh lí hoạt động tách biệt.
So sánh các cách nhân giống cây và dựng bản đồ quan hệ trao đổi chất – cảm ứng – sinh trưởng – sinh sản.
- Giâm cành
- Thụ phấn
- Nuôi cấy mô
Không học Sinh học bằng danh sách tên gọi rời rạc
Sáu bước buộc mỗi kiến thức quay lại cấp tổ chức, cấu trúc – chức năng, cơ chế và bằng chứng.
Xác định cấp tổ chức
Đang xét phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể hay hệ sinh thái; ranh giới hệ ở đâu?
Hỏi cấu trúc – chức năng
Bộ phận nào làm gì, đặc điểm cấu tạo nào hỗ trợ chức năng và bằng chứng nào cho thấy điều đó?
Vẽ cơ chế bằng mũi tên
Theo dòng vật chất, năng lượng và thông tin; ghi rõ chiều, điều kiện, điều hoà và phản hồi.
Dự đoán trước khi xem đáp án
Nếu thay đổi một biến, điều gì sẽ đổi; điều gì phải giữ nguyên để phép so sánh công bằng?
Đọc dữ liệu rồi mới kết luận
Nhìn trục, đơn vị, mẫu, đối chứng, độ biến thiên; tách tương quan khỏi quan hệ nhân quả.
Vận dụng có trách nhiệm
Đánh giá lợi ích, rủi ro, sức khoẻ, đạo đức, đa dạng sinh học và giới hạn của kết luận.
Đủ để học sinh tự học, phụ huynh đồng hành và giáo viên dùng ngay
Câu hỏi lớn gắn với một hệ sống thật
Mục tiêu quan sát được và bản đồ kiến thức
Ôn nối đúng nền từ lớp hoặc chủ đề trước
Thuật ngữ cốt lõi kèm ví dụ – phản ví dụ
Sơ đồ cấu trúc – chức năng – môi trường
Cơ chế bằng mũi tên vật chất – năng lượng – thông tin
Quan sát, thực hành hoặc dữ liệu có đối chứng
Đồ thị, bảng số liệu và cách kết luận vừa đủ
Ngộ nhận phổ biến và phép tự kiểm
Tình huống sức khoẻ, nông nghiệp, công nghệ hoặc sinh thái
Câu hỏi truy hồi, vận dụng và tự giải thích
Góc học sinh – phụ huynh – giáo viên, nguồn và đường học tiếp