Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12›KHTN 8›Chương 4
KHTN 8 • Sinh học cơ thể người • Hô hấp – bài tiết – nội môi • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 4. Hô hấp, bài tiết và cân bằng môi trường trong

Theo đường khí, đường lọc và vòng phản hồi—không tự chẩn đoán

Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, bảo vệ hai hệ và cơ chế giữ môi trường trong ổn định động.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Đường khí02Phế nang03Thận04Nước tiểu05Bảo vệ06Nội môi
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân biệt thông khí, trao đổi khí và hô hấp tế bào.

2

Mô tả hệ tiết niệu và quá trình tạo nước tiểu khái quát.

3

Đề xuất bảo vệ hô hấp–bài tiết và gọi trợ giúp đúng.

4

Giải thích phản hồi âm và đọc dữ liệu giả định có giới hạn.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Dựng bản đồ khí–máu–thận–dịch mô: lần oxygen, carbon dioxide, nước và urea; thêm vòng điều hoà, một tình huống 115 và giới hạn không chẩn đoán.

Tiêu chí: có câu hỏi, bằng chứng, dòng vật chất/cơ chế, giới hạn kết luận, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 16 CÂU

Kiểm mối nối, không kiểm trí nhớ rời rạc

Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 13Nơi trao đổi khí chủ yếu là

2Bài 13Khi hít vào bình thường

3Bài 13Đặc điểm hỗ trợ phế nang trao đổi

4Bài 13Oxygen vào máu nhờ

5Bài 14Bài tiết là

6Bài 14Cơ quan tạo nước tiểu

7Bài 14Đường đi đúng

8Bài 14Nephron là

9Bài 15Bảo vệ hô hấp hiệu quả nhất theo lớp

10Bài 15Hen

11Bài 15Bảo vệ tiết niệu phù hợp

12Bài 15Gặp khó thở nặng, tím tái

13Bài 16Môi trường trong gồm khái quát

14Bài 16Cân bằng nội môi

15Bài 16Phản hồi âm

16Bài 16Trình tự hợp lí

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cơ chế và quyết định an toàn, không tự chẩn đoán

Cho con vẽ cấu trúc–chức năng–đường đi, nói một giới hạn và chỉ ra khi nào cần người lớn hoặc y tế. Không tự dùng thuốc, chất bổ sung hay bài tập điều trị theo website.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả kiến thức, phạm vi và trách nhiệm

Mỗi bài có 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ; không dùng nội dung ở chương sau. Hoạt động sức khoẻ chỉ mô phỏng, không thu dữ liệu y tế định danh.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Nguồn học liệu và phạm vi chương

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐT ↗WHO – Healthy diet ↗WHO – Five keys to safer food ↗WHO – Food safety ↗WHO – Vaccines and immunization ↗WHO – Vaccine safety ↗WHO – Tobacco ↗WHO – Ambient air pollution ↗WHO – Drowning ↗NIDDK – Your kidneys and how they work ↗WHO – Deafness and hearing loss ↗WHO – Diabetes ↗WHO – Burns ↗WHO – Heat and health ↗WHO – Sexually transmitted infections ↗WHO – Contraception ↗Tổng đài Quốc gia Bảo vệ Trẻ em 111 ↗