ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 10 • CHƯƠNG 1 • 3 BÀI

Life and relationships

Cuộc sống và các mối quan hệ

How can a family solve a timetable problem without turning the conversation into a contest?

Bắt đầu Bài 1
NỀN CẦN CÓ

Toàn bộ lớp 9: hiện tại đơn/tiếp diễn, tương lai will/be going to, modal verbs, verb + to-infinitive và ngôn ngữ đồng ý–phản đối lịch sự.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Mở rộng present simple và present continuous theo nghĩa
  • Phân biệt will với be going to trong kế hoạch
  • Dùng to-infinitive và bare infinitive đúng môi trường
  • Nghe 180–200 từ, đọc 220–250 từ, viết 120–150 từ
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Tổ chức một cuộc họp gia đình hư cấu: phân biệt nếp thường ngày với việc đang diễn ra, thống nhất hoạt động giải trí và chia trách nhiệm bằng kế hoạch có người–việc–thời điểm rõ.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 1 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “follow a weekly routine” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “take turns doing a task” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

Lan usually ___ the shared calendar before dinner.

Câu 4Phát âm

Which word ends with /ks/?

Câu 5Nghe

Why is Mr Nguyen not cooking on Wednesday?

Câu 6Đọc

Why is 'You never help' unhelpful?

Câu 7Từ vựng

Cụm “check the age guidance” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “make a last-minute decision” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

The cups are still at home. I ___ them now.

Câu 10Phát âm

Which words need contrast stress?

Câu 11Nghe

What does Linh decide during the call?

Câu 12Đọc

What shows a successful plan?

Câu 13Từ vựng

Cụm “make a balanced agreement” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

Let each person ___ a workable time.

Câu 15Phát âm

Which chunk is easiest to follow?

Câu 16Nghe

What does Lan offer to do on Monday?

Câu 17Đọc

Why are equal task counts not always fair?

Câu 1815% NỀN CŨ

Choose the respectful opening.

Câu 1915% NỀN CŨ

The family film ___ at 8 p.m. on Friday.

Câu 2015% NỀN CŨ

If the plan changes, we ___ everyone.

← Bản đồ lớp 10

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 2