ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
CHƯƠNG 4 • BÀI 11 • 85% MỚI + 15% NỀN CŨ

A day in a world city

Một ngày ở thành phố thế giới

Em vừa trở về từ một chuyến đi và cần kể ba việc đã làm theo đúng thứ tự, không để hôm qua chạy lạc sang hôm nay.

NỀN ĐƯỢC PHÉP DÙNG

Từ chỉ địa điểm, chỉ đường, so sánh và một số động từ quá khứ quen thuộc từ tiểu học; bài này hệ thống hoá quá khứ đơn.

VÍ DỤ VUI • ĐÚNG NGHĨA
I visited the city museum, but my sandwich visited my shirt.

Tớ đi thăm bảo tàng thành phố, còn chiếc bánh mì thì… ghé thăm áo tớ.

Việc đã kết thúc trong quá khứ: dùng động từ quá khứ và mốc như yesterday/last…
VOC • CHUNKS BEFORE SINGLE WORDS

Học sáu cụm để dùng ngay

Đọc nghĩa, nghe câu mẫu, che thẻ rồi gọi lại. Không chép một từ rời 10 lần.

01

take the underground

/teɪk ði ˈʌndəɡraʊnd/đi tàu điện ngầm

We took the underground to the city centre.

02

visit a city museum

/ˈvɪzɪt ə ˈsɪti mjuˈziːəm/tham quan một bảo tàng thành phố

I visited a city museum yesterday.

03

walk across a bridge

/wɔːk əˈkrɒs ə brɪdʒ/đi bộ qua một cây cầu

We walked across a bridge in the afternoon.

04

try a local snack

/traɪ ə ˈləʊkl snæk/thử một món ăn nhẹ địa phương

Lan tried a local snack at the market.

05

a busy city centre

/ə ˈbɪzi ˈsɪti ˈsentə/một trung tâm thành phố nhộn nhịp

The busy city centre had many buses.

06

get back safely

/ɡet bæk ˈseɪfli/trở về an toàn

We got back safely before dark.

GRAM • MEANING → FORM → USE

Past simple: kể việc đã kết thúc

Dùng quá khứ đơn cho hành động đã xong tại một thời điểm đã qua. Động từ có quy tắc thêm -ed; một số động từ bất quy tắc cần học theo cụm dùng thật.

Khung câu

  • Affirmative: subject + past verb.
  • Negative: subject + didn't + base verb.
  • Question: Did + subject + base verb?
  • Time markers: yesterday, last Sunday, two days ago.

Câu dùng thật

We visited the museum yesterday.

I took the underground.

We didn't stay late.

Did you try the snack? — Yes, I did.

Bẫy cần gỡ

Sau did/didn’t, động từ trở về nguyên mẫu: “Did you visit…?”, không viết “Did you visited…?”

SOUND • CLEAR ENGLISH

Đuôi -ed: /t/, /d/, /ɪd/

Ưu tiên người nghe hiểu rõ. Có hai mẫu Anh–Mỹ/Anh–Anh; giọng cụ thể phụ thuộc thiết bị, còn IPA và hướng dẫn khẩu hình là chuẩn đối chiếu.

KHẨU HÌNH

-ed đọc /ɪd/ sau /t/ hoặc /d/; đọc /t/ sau âm vô thanh (trừ /t/); các trường hợp còn lại thường đọc /d/. Không tự thêm một âm tiết vào walked hay played.

MINIMAL PAIRS / MẪU ÂM
  • walked /wɔːkt/ — played /pleɪd/
  • washed /wɒʃt/ — cleaned /kliːnd/
  • wanted /ˈwɒntɪd/ — needed /ˈniːdɪd/
SHADOW 3 LƯỢT
We walked, played and waited beside the bridge.

1. Nghe không nói. 2. Nói đè theo cụm. 3. Tự ghi âm và so độ rõ.

LISTEN • 94 WORDS

Mai's city postcard

Vẽ dòng thời gian MORNING – AFTERNOON – EVENING; đặt mỗi hành động vào đúng chặng rồi kiểm phương tiện.

NGHE 3 LƯỢT
  1. Chỉ bắt ý chính.
  2. Nghe thông tin cần cho nhiệm vụ.
  3. Mở transcript để kiểm, rồi shadow một câu.
Chỉ mở transcript sau ít nhất hai lượt nghe

Hi Minh, we spent yesterday in Singapore. In the morning, we took the underground to the city centre and visited a small science museum. I liked the robot room best. At noon, we tried rice and fruit juice at a busy food centre. It rained after lunch, so we waited inside for twenty minutes. Later, we walked beside the river and took photos from a bridge. We did not stay out late. We got back to our hotel safely at seven. My shoes were wet, but my postcard stayed dry! See you soon, Mai.

  • 1What did Mai like best at the museum?
  • 2Why did they wait inside?
TALK • ROLE + GOAL + REPAIR

Hội thoại có mục đích

Mục tiêu: Hỏi và kể ba việc đã làm trong một ngày ở thành phố.
Vai: A: người hỏi • B: người vừa đi về

AWhat did you do in the city yesterday?

BI visited a museum and walked across a bridge.

AHow did you travel around?

BI took the underground. It was quick.

ADid you try any local food?

BYes, I did. I tried a small rice snack.

READ • 102 WORDS

A careful day in London

Gạch chân động từ quá khứ và nối với mốc thời gian. Không suy đoán điều văn bản không nói.

Last Saturday, An and his aunt explored central London. They took the underground because the streets were busy. First, they visited a transport museum and looked at old buses. An asked many questions, but he did not touch the displays. At lunchtime, they ate sandwiches in a public garden and put all their rubbish in a bin. In the afternoon, they walked across a bridge and watched boats on the river. They checked the route before each journey and stayed together. At six, they returned to their hotel. An was tired, but he wrote three lines in his travel diary before bed.

1Why did An and his aunt take the underground?

2Which action shows responsible travel?

WRITE • 40–60 WORDS

Viết bưu thiếp 40–60 từ kể một ngày ở thành phố.

Viết cho người đọc thật: dựng ý, viết nháp, kiểm nghĩa rồi mới sửa hình thức.

Plan

  1. Mốc thời gian và nơi
  2. Hai hoặc ba việc đã làm
  3. Phương tiện
  4. Một cảm nhận
  5. Lời kết

Model • 55 words

Hi Linh, I visited the city centre yesterday. We took a bus, visited a small museum and walked beside the river. At lunch, I tried a local noodle dish. It was delicious! We did not stay late, and we got back safely at six. My feet were tired, but I was happy. See you soon!

Self-edit

  • 40–60 từ
  • Có ít nhất ba động từ quá khứ
  • Sau didn’t dùng nguyên mẫu
  • Sự kiện theo thứ tự rõ
RETRIEVAL PRACTICE

Luyện tập 85%–15%

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “take the underground” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “visit a city museum” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Từ vựng

Cụm “walk across a bridge” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 4Từ vựng

Cụm “try a local snack” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 5Từ vựng

Cụm “a busy city centre” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 6Từ vựng

Cụm “get back safely” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 7Ngữ pháp

Yesterday, we ___ across the bridge.

Câu 8Ngữ pháp

Choose the correct negative sentence.

Câu 9Ngữ pháp

___ you visit the museum?

Câu 10Ngữ pháp

What is the past form of take?

Câu 11Phát âm

Which word ends with /ɪd/?

Câu 12Phát âm

Which word ends with /t/?

Câu 13Phát âm

How many syllables are in 'played'?

Câu 14Nghe

What did Mai like best at the museum?

Câu 15Nghe

Why did they wait inside?

Câu 16Đọc

Why did An and his aunt take the underground?

Câu 17Đọc

Which action shows responsible travel?

Câu 1815% NỀN CŨ

The museum is ___ the station and the river.

Câu 1915% NỀN CŨ

This bridge is ___ than that one.

Câu 2015% NỀN CŨ

Go straight, then ___ right.

PHỤ HUYNH

Gợi mở, không nói hộ

Hỏi con ba câu về một chuyến đi thật hoặc tưởng tượng. Chỉ yêu cầu con giữ đúng mốc thời gian; không ép kể dài.

GIÁO VIÊN

Dạy để giao tiếp có căn cứ

Cho học sinh sắp thẻ hành động thành dòng thời gian trước khi nói. Không yêu cầu học thuộc danh sách động từ bất quy tắc ngoài những động từ đã dùng trong bài.

← Bài 10: Choose a good show

CHƯƠNG 4Our world

Bài 12: My green week