ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
VẬT LÝ 6–12 • HỌC TỪ HIỆN TƯỢNG ĐẾN BẢN CHẤTChuẩn GDPT hiện hành • Định hướng Hà Nội

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ

Trang chủ
BÁO CÁO TỔNG THẨM ĐỊNH • VẬT LÍ 6–12

Đúng phạm vi, đúng mô hình, đúng điều kiện áp dụng

Một đáp số đúng nhưng suy luận vật lí sai, dùng sai đơn vị hoặc sai điều kiện vẫn được tính là lỗi.

KẾT LUẬN TOÀN BỘ MÔN, TÍNH CẢ CHUYÊN ĐỀĐỦ TIÊU CHUẨN XUẤT BẢN

151 bài cốt lõi và đủ 9/9 chuyên đề Vật lí 10–12 đã có bài chi tiết, nguồn, an toàn, bài luyện, đáp án và cổng kiểm định.

PHẠM VI ĐÃ KIỂM

32 chương, 151 bài cốt lõi và 9/9 chuyên đề đã mở

Mỗi bài lõi và 31 bài chuyên đề Vật lí 10–12 có 20 bài tập, 15% ôn nối, và 10 câu trắc nghiệm có đáp án–giải thích.

151bài cốt lõi
3020bài tập
453câu ôn nối
1510câu trắc nghiệm
31bài chuyên đề lớp 10–12
620bài luyện chuyên đề
LớpChươngBài lõiChuyên đềTrạng thái
Lớp 6420Không cóLõi đạt
Lớp 7413Không cóLõi đạt
Lớp 8417Không cóLõi đạt
Lớp 9516Không cóLõi đạt
Lớp 107343/3 đã mởLõi và chuyên đề đã mở
Lớp 114263/3 đã mởLõi và chuyên đề đã mở
Lớp 124253/3 đã mởLõi và chuyên đề đã mở
BA TẦNG KIỂM ĐỊNH

Không chỉ đọc hình thức

01

Chương trình & nguồn

Đối chiếu phạm vi, thứ tự, tên môn và chuyên đề với chương trình, học liệu SGK và nguồn khoa học có thẩm quyền.

02

Vật lí & số học

Kiểm công thức, điều kiện, SI, đổi đơn vị, vectơ, đồ thị, dấu, dữ kiện, đáp số và trường hợp biên.

03

Sư phạm & toàn tuyến

Kiểm nền cũ, 15% ôn nối, độ khó, an toàn, ngộ nhận và giới hạn mô hình phổ thông.

NHẬT KÝ SỬA TRỰC TIẾP

Vị trí → lỗi → nội dung sửa → lý do

🟢 đã hoàn thiện

Vật lí 10–12 • chín chuyên đề học tập

Lỗi
Các chuyên đề trước đây chỉ có tên và mô tả phạm vi.
Đã sửa
Mở đủ 31 bài/105 tiết, 620 bài luyện (93 câu ôn nối), 310 câu tự chấm, chín cổng chuyên đề và ba cổng tổng ôn.
Lý do
Chỉ gỡ nhãn khung sau khi có bài chi tiết, phép tính độc lập, nguồn khoa học, an toàn và kiểm thử tuyến.
🟠 quan trọng

Vật lí 12 • ba chuyên đề

Lỗi
Dễ lẫn RMS–cực đại, cộng độ lớn điện áp RLC; đồng nhất CT với MRI; nói ‘không ion hóa là tuyệt đối an toàn’; diễn giải lượng tử bằng ý thức.
Đã sửa
Khóa công thức kèm điều kiện hình sin/xác lập; tách X-quang–CT–siêu âm–MRI; thêm sàng lọc an toàn và mô tả lượng tử bằng phép đo–xác suất.
Lý do
Đây là các ngộ nhận có thể cho đáp số đúng nhưng sai bản chất hoặc dẫn tới hành vi không an toàn.
🟡 cần sửa

Vật lí 8 • Bài 27 • nhiệt lượng

Lỗi
Q = mcΔt, với Δt = t₂ − t₁ dễ lẫn với khoảng thời gian.
Đã sửa
Q = mcΔT, với ΔT = T₂ − T₁; nêu rõ độ tăng theo K và °C có cùng độ lớn số học.
Lý do
Thống nhất ký hiệu toàn tuyến và không nhầm đại lượng.
🟡 cần sửa

Vật lí 9 • Bài 2, 3 • ôn trọng lượng

Lỗi
Viết P ≈ mg đặt dấu gần đúng sai chỗ về mặt mô hình.
Đã sửa
Trong mô hình gần mặt đất P = mg; dùng g ≈ 9,8 hoặc 10 N/kg theo đề.
Lý do
Phân biệt quan hệ mô hình với phép lấy gần đúng số liệu.
🟡 cần sửa

Trang tổng quan • khu nguồn

Lỗi
Mọi liên kết cùng mang nhãn “nguồn chính thức”.
Đã sửa
Đổi thành “nguồn đối chiếu”; bổ sung văn bản chương trình và SI Brochure.
Lý do
Minh bạch thứ bậc giữa văn bản, học liệu và chuẩn khoa học.
🟡 cần sửa

Trang tổng quan • lộ trình

Lỗi
Thông báo chỉ mở bài đầu lớp 6 sau khi duyệt khung đã lỗi thời.
Đã sửa
Thay bằng trạng thái 151 bài lõi và liên kết báo cáo.
Lý do
Không để người học hiểu sai nội dung đang có.
🟢 nhẹ

Bản đồ liên thông 6–12

Lỗi
Gộp âm, ánh sáng và sóng; thiếu nhánh vật lí hiện đại.
Đã sửa
Tách thành bảy mạch: cơ; âm–sóng; quang; điện–từ; nhiệt; hiện đại; đo–mô hình.
Lý do
Làm rõ sự kế thừa và giới hạn mô hình.
KIỂM ĐỊNH CHÉO 6–12

Sáu tuyến kiến thức bắt buộc

Đọc theo chiều kế thừa, không coi mỗi lớp là một hòn đảo.

Cơ học

6 lực → 7 tốc độ–đồ thị → 9 cơ năng → 10 Newton–năng lượng–động lượng → 11 dao động

Liên thông đúng; khóa ngộ nhận lực hướng tâm là lực mới và ma sát luôn bằng μN.

Nhiệt học

6 nhiệt độ → 8 truyền nhiệt–nhiệt lượng → 12 nhiệt động lực học–khí lí tưởng

Đã thống nhất ΔT, kelvin, áp suất tuyệt đối và điều kiện từng định luật khí.

Điện & Từ

7 từ → 8 điện → 9 Ohm–cảm ứng → 11 điện trường–mạch → 12 Faraday–Lenz

Đi đúng nền; giữ điều kiện đo, chiều vectơ và quy ước dấu.

Sóng & Âm

7 nguồn âm–môi trường → 11 sóng cơ–giao thoa–sóng dừng–sóng điện từ

Không đồng nhất chuyển động phần tử với tốc độ truyền; âm không truyền trong chân không.

Quang học

7 tia sáng–phản xạ → 9 khúc xạ–phản xạ toàn phần–thấu kính

Góc đo từ pháp tuyến; phản xạ toàn phần cần đủ hai điều kiện.

Vật lí hiện đại

10 năng lượng–động lượng → 11 sóng–điện từ → 12 hạt nhân → photon–sóng vật chất–vùng năng lượng

Đã nối phần cốt lõi với bốn bài lượng tử; không nhân hóa hạt và luôn nêu giới hạn mô hình.
THỨ BẬC NGUỒN

Nguồn dùng để kết luận

Văn bản quyết định phạm vi; học liệu giúp đối chiếu; chuẩn khoa học quyết định đơn vị và bản chất.

DUY TRÌ SAU XUẤT BẢN

Tiếp nhận phản biện và kiểm tra hồi quy toàn tuyến

Ba khối THPT đã đủ 9 chuyên đề. Mọi phản ánh mới phải chỉ đúng vị trí, công thức/điều kiện và nguồn; sau mỗi sửa phải chạy lại kiểm định lớp, chuyên đề và toàn tuyến.

Mở chuyên đề Vật lí 12Báo lỗi mới