ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
KHTN 6 • VẬT SỐNG • BÀI 2 • ĐÃ KIỂM NỘI DUNG

Cấu tạo và chức năng các thành phần chính của tế bào

Các phần của tế bào phối hợp thế nào để tế bào tồn tại và hoạt động?

Một tế bào không phải chiếc túi rỗng. Màng kiểm soát trao đổi, tế bào chất là nơi diễn ra nhiều hoạt động, còn vật chất di truyền chứa thông tin điều khiển và truyền lại.

65–80 phútnhịp tự học4lõi kiến thức15bài luyện6câu tự chấm
01 • ĐỊNH VỊ TRƯỚC KHI HỌC

Biết nền nào cần gọi lại, đích nào phải đạt

NỀN CẦN CÓ
  • Nêu được khái niệm tế bào.
  • Biết hình ảnh tế bào là ảnh phóng đại.
  • Biết dùng cặp từ cấu tạo – chức năng.
SAU BÀI NÀY
  1. Mô tả được màng tế bào, tế bào chất và vùng chứa vật chất di truyền.
  2. So sánh tế bào thực vật và động vật ở mức lớp 6.
  3. Nêu chức năng khái quát của thành tế bào, không bào và lục lạp.
  4. Đọc, chú thích sơ đồ mà không coi sơ đồ là ảnh thật.
Chu trình 6 phút cho mỗi ý1 phút gọi nền2 phút đọc lõi1 phút tự vẽ1 phút nêu phản ví dụ1 phút tự kiểm
02 • CẤU TRÚC – CHỨC NĂNG – BẰNG CHỨNG

Bốn lớp kiến thức cốt lõi

Chạm một thẻ, sau đó tự nói lại bằng lời của em trước khi xem ví dụ.

KIẾN THỨC CHÍNH XÁC

Ba phần cốt lõi

Tế bào có màng tế bào, tế bào chất và vật chất di truyền; ở tế bào nhân thực, vật chất di truyền chủ yếu nằm trong nhân.

Hiểu thật dễMàng tạo ranh giới, tế bào chất là môi trường hoạt động, thông tin di truyền hướng dẫn tế bào.

Ví dụ có tác dụngTế bào động vật và thực vật đều có màng, tế bào chất và nhân điển hình.

Móc nhớ đúngRanh giới – hoạt động – thông tin.

Không được suy diễnGọi nhân là 'bộ não' theo nghĩa đen hoặc nói mọi tế bào đều có nhân điển hình.

03 • TÌM HIỂU TỰ NHIÊN KHÔNG XÂM HẠI

So sánh tế bào thực vật và động vật qua ảnh chuẩn

Học liệu / dụng cụ

Ảnh/tiêu bản tế bào biểu bì hành và tế bào biểu mô động vật được giáo viên chuẩn bị; bảng hai cột.

An toàn và đạo đức bắt buộc

Ưu tiên tiêu bản thương mại hoặc ảnh số. Không cạo niêm mạc nếu nhà trường không có quy trình an toàn sinh học.

  1. Xác định loại bằng chứng: sơ đồ hay ảnh.
  2. Ghi phần cùng quan sát được.
  3. Ghi phần khác và nêu mức chắc chắn.
  4. Nối mỗi cấu trúc với một chức năng khái quát.
Kết quả dự kiến

Cả hai có màng, tế bào chất, vật chất di truyền; tế bào thực vật điển hình có thêm thành tế bào, không bào lớn và có thể có lục lạp.

Giới hạn phải nêu

Một ảnh không thấy cấu trúc không chứng minh chắc chắn cấu trúc đó không tồn tại.

04 • NỐI ĐỜI SỐNG, KHÔNG KỂ CHUYỆN TRANG TRÍ

Ba tình huống để dùng kiến thức

1

Rau héo

Mất nước làm tế bào thực vật giảm sức căng; tưới phù hợp có thể giúp mô tươi lại.

2

Lá xanh

Lục lạp ở nhiều tế bào phần xanh giúp hấp thụ ánh sáng cho quang hợp.

3

Thuốc

Nhiều thuốc tác động lên cấu trúc hay quá trình tế bào, nhưng chỉ dùng theo hướng dẫn y tế.

05 • TỔNG BIÊN TẬP BẮT LỖI

Không chỉ biết sai — phải sửa đúng và vừa bằng chứng

✕ SaiThành tế bào chính là màng tế bào.

✓ SửaThành nằm ngoài màng ở tế bào thực vật; hai cấu trúc khác nhau.

✕ SaiMọi tế bào thực vật đều có lục lạp.

✓ SửaLục lạp phổ biến ở tế bào phần xanh, không có ở mọi tế bào.

✕ SaiMàng là lớp kín hoàn toàn.

✓ SửaMàng kiểm soát trao đổi có chọn lọc.

✕ SaiMọi tế bào đều có nhân điển hình.

✓ SửaVi khuẩn không có nhân được bao bởi màng; vẫn có vật chất di truyền.

06 • GỌI LẠI CHỦ ĐỘNG

Đóng tài liệu rồi tự trả lời

1/4
07 • LUYỆN 5 MỨC

Từ gọi đúng khái niệm đến giải thích tình huống

Mở lời giải sau khi đã viết ít nhất một câu trả lời của riêng em.

Câu 1Giải thích “Ba phần cốt lõi” bằng lời của em.+

Gợi ýRanh giới – hoạt động – thông tin.

Đáp án mẫuTế bào có màng tế bào, tế bào chất và vật chất di truyền; ở tế bào nhân thực, vật chất di truyền chủ yếu nằm trong nhân.

Vì saoMàng tạo ranh giới, tế bào chất là môi trường hoạt động, thông tin di truyền hướng dẫn tế bào.

Câu 5Giải thích “Đặc trưng tế bào thực vật” bằng lời của em.+

Gợi ýThành – nâng đỡ; lục lạp – quang hợp.

Đáp án mẫuTế bào thực vật điển hình có thành tế bào ngoài màng, không bào lớn; tế bào ở phần xanh thường có lục lạp.

Vì saoThành giúp nâng đỡ, không bào liên quan dự trữ và cân bằng nước, lục lạp thực hiện quang hợp.

08 • TỰ CHẤM VÀ CHẨN ĐOÁN

Sáu câu kiểm tra hiểu bản chất

—/6

Mục tiêu: ít nhất 5/6

1Cấu trúc kiểm soát trao đổi với môi trường là

2Nơi diễn ra nhiều hoạt động sống là

3Cấu trúc quang hợp ở tế bào thực vật phần xanh

4Phát biểu đúng

5Tế bào hành củ thường

6Sơ đồ tế bào

09 • ĐỒNG HÀNH ĐÚNG VAI

Phụ huynh không dạy thay; giáo viên không chấm nhớ máy móc

PH

Phụ huynh

  • Dùng bảng giống/khác thay vì bắt con chép hình nhiều lần.
  • Hỏi chức năng trước khi hỏi tên chi tiết.
  • Không để con tự nhuộm mẫu bằng hóa chất lạ.
GV

Giáo viên

  • Nêu rõ nhân thực và trường hợp vi khuẩn ở mức vừa đủ.
  • Không dạy mọi tế bào thực vật đều có lục lạp.
  • Yêu cầu học sinh ghi 'quan sát thấy' khác 'suy ra'.
10 • CHỐT BÀI

Năm câu phải tự nói lại được

  1. Màng tế bào tạo ranh giới và kiểm soát trao đổi.
  2. Tế bào chất là nơi diễn ra nhiều hoạt động.
  3. Vật chất di truyền chứa thông tin của tế bào.
  4. Tế bào thực vật điển hình có thành, không bào lớn và có thể có lục lạp.
  5. Sơ đồ là mô hình, không phải ảnh thật.
Nguồn khóa phạm vi chương trìnhChương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐTChương trình Khoa học tự nhiên ban hành kèm Thông tư 32/2018/TT-BGDĐTNội dung do Ước Mơ Lớn tự biên soạn theo chương trình, không sao chép nguyên văn một bộ sách giáo khoa.