ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 10 • CHƯƠNG 3 • 3 BÀI

Ideas that change us

Những ý tưởng làm ta thay đổi

How can we judge an invention by the change it enables, the limit it creates and the evidence we actually have?

Bắt đầu Bài 7
NỀN CẦN CÓ

Hai chương trước; past simple/past continuous, first conditional, passive và verb patterns đã được mở hoặc ôn đúng trình tự.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Kể bối cảnh bằng past simple và past continuous với when/while
  • Dùng second conditional cho tình huống giả định hiện tại
  • Phân biệt V-ing và to-infinitive theo nghĩa trong phạm vi bài
  • Đánh giá công nghệ bằng claim–evidence–limit
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Thuyết trình ‘before–after–but’ về một thiết bị hư cấu: dựng mốc quá khứ, thử một giả định công nghệ và đề xuất phương thức học bằng mục tiêu–hoạt động–bằng chứng.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 3 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “solve a repeated problem” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “record a before-and-after change” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

The team ___ the box when the battery failed.

Câu 4Phát âm

How does worked end?

Câu 5Nghe

What happened while the team was discussing a lower setting?

Câu 6Đọc

Why should trade-offs appear in the main account?

Câu 7Từ vựng

Cụm “protect personal information” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “turn off unnecessary notifications” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

If I had fewer notifications, I ___ more easily.

Câu 10Phát âm

Which words show the imagined change?

Câu 11Nghe

What will happen if the privacy information is clear and settings are approved?

Câu 12Đọc

What does a second-conditional question do here?

Câu 13Từ vựng

Cụm “compare two study methods” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

Use a recording ___ the intended number.

Câu 15Phát âm

Where should the speaker pause?

Câu 16Nghe

What evidence did the partner record?

Câu 17Đọc

Why is output needed?

Câu 1815% NỀN CŨ

While the team ___ the device, the screen suddenly froze.

Câu 1915% NỀN CŨ

The prototype ___ by a fictional student team.

Câu 2015% NỀN CŨ

Which sentence keeps a limit visible?

← Chương 2

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 4