ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
CHƯƠNG 1 • BÀI 2 • 85% MỚI + 15% NỀN CŨ

This is my friend

Đây là bạn của tớ

Câu lạc bộ trường cần ghép cặp cho một dự án. Em giới thiệu bạn bằng đặc điểm và cách bạn ấy hợp tác, không phán xét ngoại hình.

NỀN ĐƯỢC PHÉP DÙNG

am/is/are, have, tính từ cơ bản, đại từ nhân xưng và there is/are ở Bài 1.

VÍ DỤ VUI • ĐÚNG NGHĨA
Nam is very helpful. He helps me find my pen — usually in his pencil case!

Nam rất hay giúp đỡ. Bạn ấy giúp tớ tìm bút — thường là trong hộp bút của chính bạn ấy!

Be + tính từ; have/has + danh từ chỉ đặc điểm hoặc đồ vật.
VOC • CHUNKS BEFORE SINGLE WORDS

Học sáu cụm để dùng ngay

Đọc nghĩa, nghe câu mẫu, che thẻ rồi gọi lại. Không chép một từ rời 10 lần.

01

be friendly

/biː ˈfrendli/thân thiện

Lan is friendly to new students.

02

be helpful

/biː ˈhelpfəl/hay giúp đỡ

Minh is helpful in group work.

03

be creative

/biː kriˈeɪtɪv/sáng tạo

Hoa is creative and draws great posters.

04

have curly hair

/hæv ˈkɜːli heə/có mái tóc xoăn

My friend has curly hair.

05

wear glasses

/weə ˈɡlɑːsɪz/đeo kính

Tuan wears glasses in class.

06

work well together

/wɜːk wel təˈɡeðə/làm việc ăn ý cùng nhau

We work well together on projects.

GRAM • MEANING → FORM → USE

Be hay have/has? Miêu tả đúng loại đặc điểm

Dùng be + tính từ để nói tính cách/trạng thái; dùng have/has + danh từ để nói một người có đặc điểm gì. Với he/she/it, have đổi thành has.

Khung câu

  • I am / You–We–They are / He–She is + adjective.
  • I–You–We–They have + noun.
  • He–She has + noun.
  • Hỏi: Is she…? / Does he have…?

Câu dùng thật

Mai is patient.

She has long black hair.

Does she have glasses? — No, she doesn't.

Bẫy cần gỡ

Không nói “She is long hair” hoặc “She have long hair”. Chọn be trước tính từ, has trước cụm danh từ.

SOUND • CLEAR ENGLISH

/p/ và /b/

Ưu tiên người nghe hiểu rõ. Có hai mẫu Anh–Mỹ/Anh–Anh; giọng cụ thể phụ thuộc thiết bị, còn IPA và hướng dẫn khẩu hình là chuẩn đối chiếu.

KHẨU HÌNH

Hai môi khép rồi bật ra. /p/ có luồng hơi mạnh, không rung cổ; /b/ có rung dây thanh và ít hơi hơn. Đặt tay trước miệng để cảm nhận.

MINIMAL PAIRS / MẪU ÂM
  • pat /pæt/ — bat /bæt/
  • cap /kæp/ — cab /kæb/
  • pride /praɪd/ — bride /braɪd/
SHADOW 3 LƯỢT
Ben brings a big blue poster, and Pam brings a purple pen.

1. Nghe không nói. 2. Nói đè theo cụm. 3. Tự ghi âm và so độ rõ.

LISTEN • 88 WORDS

The right project partner

Lượt 1 xác định người nói chọn ai. Lượt 2 nghe lý do về tính cách và kỹ năng; không cố chép mọi từ.

NGHE 3 LƯỢT
  1. Chỉ bắt ý chính.
  2. Nghe thông tin cần cho nhiệm vụ.
  3. Mở transcript để kiểm, rồi shadow một câu.
Chỉ mở transcript sau ít nhất hai lượt nghe

Our class is making posters about school life. I want to work with Linh. She is friendly and creative. She has long black hair and wears round glasses, so she is easy to find in our busy classroom. Linh draws very well, and I enjoy writing short messages. We sometimes disagree about colours, but we listen to each other. She does not finish my work for me. She asks useful questions and helps me improve it. I think we are a good team because our skills are different.

  • 1Why does the speaker want to work with Linh?
  • 2What does Linh do when the speaker needs help?
TALK • ROLE + GOAL + REPAIR

Hội thoại có mục đích

Mục tiêu: Giới thiệu bạn cho một nhóm dự án và hỏi thêm thông tin.
Vai: A: người giới thiệu • B: thành viên nhóm

AThis is my friend, Mai. She is friendly and creative.

BNice to meet you, Mai. What do you like doing?

AShe likes drawing, and she makes clear posters.

BGreat! Does she enjoy group work?

AYes. She listens to everyone, and we work well together.

BWelcome to our team, Mai!

READ • 100 WORDS

A friend who asks good questions

Tìm bằng chứng cho từng nhận xét. Nếu bài nói một người 'helpful', hãy gạch chân hành động chứng minh điều đó.

My friend Huy sits next to me in class. He is quiet, but he is not shy. He likes listening before he speaks. Huy has short hair and wears glasses when he reads. He is helpful in a special way: he never gives me an answer immediately. First, he asks, “What do you know?” or “Can you try another way?” His questions help me think. I help him with English pronunciation, and he helps me with maths puzzles. At break time, we often play chess. We do not agree about every move, but we always shake hands after the game.

1How does Huy help the writer?

2What shows that the friendship is two-way?

WRITE • 40–60 WORDS

Viết 40–60 từ giới thiệu một người bạn bằng chi tiết tôn trọng và có ích.

Viết cho người đọc thật: dựng ý, viết nháp, kiểm nghĩa rồi mới sửa hình thức.

Plan

  1. Tên và quan hệ
  2. Hai nét tính cách
  3. Một đặc điểm nhận diện nếu phù hợp
  4. Việc hai bạn làm cùng nhau
  5. Vì sao quý bạn

Model • 44 words

My friend is An. He is friendly and patient. He has short black hair and wears glasses. We sit together in science class. An asks good questions, and he helps our group stay calm. I like working with him because he listens to everyone.

Self-edit

  • 40–60 từ
  • Be + tính từ đúng
  • Have/has + danh từ đúng
  • Không phán xét hoặc chế giễu ngoại hình
RETRIEVAL PRACTICE

Luyện tập 85%–15%

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “be friendly” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “be helpful” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Từ vựng

Cụm “be creative” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 4Từ vựng

Cụm “have curly hair” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 5Từ vựng

Cụm “wear glasses” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 6Từ vựng

Cụm “work well together” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 7Ngữ pháp

Complete: My best friend ___ very creative.

Câu 8Ngữ pháp

Complete: He ___ short black hair.

Câu 9Ngữ pháp

Choose the correct sentence.

Câu 10Ngữ pháp

Choose the correct question.

Câu 11Phát âm

Which word begins with /b/?

Câu 12Phát âm

Which word ends with /p/?

Câu 13Phát âm

Which pair differs only in /p/ and /b/?

Câu 14Nghe

Why does the speaker want to work with Linh?

Câu 15Nghe

What does Linh do when the speaker needs help?

Câu 16Đọc

How does Huy help the writer?

Câu 17Đọc

What shows that the friendship is two-way?

Câu 1815% NỀN CŨ

Complete: There ___ a new student in our class.

Câu 1915% NỀN CŨ

The music room is ___ the library.

Câu 2015% NỀN CŨ

Choose the polite request for repetition.

PHỤ HUYNH

Gợi mở, không nói hộ

Mỗi người trong nhà nói một phẩm chất tốt của người khác và kèm một hành động làm bằng chứng; tránh hỏi dồn từ vựng.

GIÁO VIÊN

Dạy để giao tiếp có căn cứ

Dùng hồ sơ nhân vật hư cấu để luyện miêu tả trước. Thiết lập quy tắc: không bình phẩm cân nặng, màu da hoặc đặc điểm gây tổn thương.

← Bài 1: Welcome to my school

CHƯƠNG 1My school, my people

Bài 3: Rules that help us learn