ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
CHƯƠNG 2 • BÀI 4 • 85% MỚI + 15% NỀN CŨ

Around my neighbourhood

Một vòng quanh khu phố

Một người họ hàng đến chơi và cần biết nơi mua thuốc, đọc sách, đi bộ và bắt xe buýt gần nhà em.

NỀN ĐƯỢC PHÉP DÙNG

There is/are và giới từ vị trí ở Bài 1; hiện tại đơn và từ chỉ địa điểm quen thuộc ở tiểu học.

VÍ DỤ VUI • ĐÚNG NGHĨA
There is a bakery next to my house. My nose knows the way before I do.

Có một tiệm bánh cạnh nhà tớ. Mũi tớ biết đường trước cả tớ.

Miêu tả nơi có gì bằng there is/are; next to chỉ hai nơi ở cạnh nhau.
VOC • CHUNKS BEFORE SINGLE WORDS

Học sáu cụm để dùng ngay

Đọc nghĩa, nghe câu mẫu, che thẻ rồi gọi lại. Không chép một từ rời 10 lần.

01

a local market

/ə ˈləʊkəl ˈmɑːkɪt/một khu chợ địa phương

There is a local market near my house.

02

a bus stop

/ə bʌs stɒp/một trạm xe buýt

The bus stop is opposite the bank.

03

a pharmacy

/ə ˈfɑːməsi/một hiệu thuốc

There is a pharmacy on King Street.

04

a public library

/ə ˈpʌblɪk ˈlaɪbrəri/một thư viện công cộng

The public library is free to visit.

05

across from

/əˈkrɒs frɒm/đối diện với

The park is across from the café.

06

at the corner of

/ət ðə ˈkɔːnər əv/ở góc giao của

The shop is at the corner of Lake Road and Hill Street.

GRAM • MEANING → FORM → USE

There is/are với some và any

Some thường dùng trong câu khẳng định; any thường dùng trong câu hỏi và phủ định. Với lời mời/đề nghị, some có thể xuất hiện trong câu hỏi, nhưng chưa cần mở rộng ở bài này.

Khung câu

  • There is a/an + noun số ít.
  • There are some + noun số nhiều.
  • There isn't a/an… / There aren't any + noun số nhiều.
  • Is there…? / Are there any…?

Câu dùng thật

There are some small shops.

There aren't any cinemas nearby.

Are there any parks? — Yes, there are.

Bẫy cần gỡ

Không dùng a/an trước danh từ số nhiều: “a shops” sai. Không dùng some trong câu phủ định cơ bản của bài này.

SOUND • CLEAR ENGLISH

/əʊ/ và /ɒ/

Ưu tiên người nghe hiểu rõ. Có hai mẫu Anh–Mỹ/Anh–Anh; giọng cụ thể phụ thuộc thiết bị, còn IPA và hướng dẫn khẩu hình là chuẩn đối chiếu.

KHẨU HÌNH

/əʊ/: môi chuyển từ trung tính sang tròn và âm kéo dài nhẹ. /ɒ/: miệng mở, môi tròn vừa, âm ngắn. Giọng Mỹ thường phát âm /oʊ/ và /ɑː/ tương ứng ở nhiều từ.

MINIMAL PAIRS / MẪU ÂM
  • coat /kəʊt/ — cot /kɒt/
  • note /nəʊt/ — not /nɒt/
  • road /rəʊd/ — rod /rɒd/
SHADOW 3 LƯỢT
Go to the shop on the old road, not the shop at the bus stop.

1. Nghe không nói. 2. Nói đè theo cụm. 3. Tự ghi âm và so độ rõ.

LISTEN • 90 WORDS

What is near our new home?

Nhìn trước bốn loại địa điểm. Lượt 1 đánh dấu có/không; lượt 2 ghi vị trí và một chi tiết hữu ích.

NGHE 3 LƯỢT
  1. Chỉ bắt ý chính.
  2. Nghe thông tin cần cho nhiệm vụ.
  3. Mở transcript để kiểm, rồi shadow một câu.
Chỉ mở transcript sau ít nhất hai lượt nghe

We moved to Rose Street last week. The neighbourhood is busy, but it is convenient. There is a local market at the end of our street and a bakery next to it. There are some small cafés, but there isn't a cinema. The nearest bus stop is across from the pharmacy. A quiet public library stands behind the park. My little brother likes the playground in the park, and I like the reading room. We can walk to most places, so my parents do not use the motorbike every day.

  • 1What is across from the pharmacy?
  • 2Why do the parents not use the motorbike every day?
TALK • ROLE + GOAL + REPAIR

Hội thoại có mục đích

Mục tiêu: Giới thiệu bốn nơi hữu ích quanh nhà cho một vị khách.
Vai: A: người sống trong khu phố • B: khách

BIs there a pharmacy near here?

AYes. There is one across from the bus stop.

BAre there any cafés nearby?

AYes, there are some cafés by the lake.

BGreat. What is your favourite place?

AThe public library. It is quiet, and the books are free to read.

READ • 105 WORDS

A Saturday in Maple Neighbourhood

Đọc theo lộ trình thời gian: morning, after lunch, in the afternoon. Dùng các mốc để nối người với nơi.

Maple Neighbourhood is lively on Saturday. In the morning, families buy fruit and vegetables at the local market. The market is beside the bus station, so people from other areas can visit easily. Across from the market, there is a small park with a playground. After lunch, many children go there with their parents. A public library is at the corner of Maple Street and River Road. It has a quiet reading room and free story sessions in the afternoon. There are some cafés near the river, but there aren't any large shopping centres. Local people like the area because they can walk almost everywhere.

1Why can people from other areas visit the market easily?

2Which place offers free story sessions?

WRITE • 40–60 WORDS

Viết 40–60 từ giới thiệu khu phố cho một người sắp chuyển đến.

Viết cho người đọc thật: dựng ý, viết nháp, kiểm nghĩa rồi mới sửa hình thức.

Plan

  1. Cảm nhận chung
  2. Hai nơi có trong khu phố
  3. Một nơi không có nếu cần
  4. Vị trí một địa điểm
  5. Điều em thích

Model • 50 words

My neighbourhood is small and convenient. There is a local market near my house, and there are some cafés by the river. The bus stop is across from the pharmacy. There isn't a cinema, but we have a quiet public library. I like living here because I can walk everywhere.

Self-edit

  • 40–60 từ
  • Dùng there is/are đúng
  • Some/any đúng loại câu
  • Có một giới từ vị trí và một lý do
RETRIEVAL PRACTICE

Luyện tập 85%–15%

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “a local market” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “a bus stop” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Từ vựng

Cụm “a pharmacy” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 4Từ vựng

Cụm “a public library” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 5Từ vựng

Cụm “across from” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 6Từ vựng

Cụm “at the corner of” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 7Ngữ pháp

Complete: There are ___ cafés near the lake.

Câu 8Ngữ pháp

Complete: There aren't ___ banks on this street.

Câu 9Ngữ pháp

Choose the correct question.

Câu 10Ngữ pháp

The café is ___ from the park.

Câu 11Phát âm

Which word contains /əʊ/ in British English?

Câu 12Phát âm

Which word contains /ɒ/ in British English?

Câu 13Phát âm

Which pair contrasts /əʊ/ and /ɒ/?

Câu 14Nghe

What is across from the pharmacy?

Câu 15Nghe

Why do the parents not use the motorbike every day?

Câu 16Đọc

Why can people from other areas visit the market easily?

Câu 17Đọc

Which place offers free story sessions?

Câu 1815% NỀN CŨ

There ___ a science lab next to our library.

Câu 1915% NỀN CŨ

You should ___ on time.

Câu 2015% NỀN CŨ

Choose the kind rule.

PHỤ HUYNH

Gợi mở, không nói hộ

Đi bộ một đoạn gần nhà và để con gọi tên, miêu tả vị trí ba địa điểm; không cần ép con dịch biển hiệu chưa học.

GIÁO VIÊN

Dạy để giao tiếp có căn cứ

Dùng bản đồ giả lập để bảo vệ riêng tư. Không yêu cầu học sinh công khai địa chỉ nhà hoặc tuyến đi học cụ thể.

← Bài 3: Rules that help us learn

CHƯƠNG 2My neighbourhood

Bài 5: Excuse me, how do I get there?