ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
CHƯƠNG 2 • BÀI 5 • 85% MỚI + 15% NỀN CŨ

Excuse me, how do I get there?

Xin lỗi, tôi đi đến đó thế nào?

Một du khách đang đứng ở quảng trường và cần tìm thư viện. Em phải hỏi điểm xuất phát rồi chỉ đường bằng các mốc rõ ràng.

NỀN ĐƯỢC PHÉP DÙNG

Địa điểm, across from/at the corner of, mệnh lệnh khẳng định–phủ định ở Bài 3–4.

VÍ DỤ VUI • ĐÚNG NGHĨA
Turn left at the bakery. If you smell pizza, you turned right — but it is a delicious mistake.

Rẽ trái ở tiệm bánh. Nếu ngửi thấy pizza, bạn đã rẽ phải — nhưng đó là một lỗi ngon lành.

Chỉ đường dùng động từ nguyên mẫu: go, turn, cross; mốc giúp người nghe kiểm tra vị trí.
VOC • CHUNKS BEFORE SINGLE WORDS

Học sáu cụm để dùng ngay

Đọc nghĩa, nghe câu mẫu, che thẻ rồi gọi lại. Không chép một từ rời 10 lần.

01

go straight ahead

/ɡəʊ streɪt əˈhed/đi thẳng về phía trước

Go straight ahead for two blocks.

02

turn left at

/tɜːn left æt/rẽ trái tại

Turn left at the bank.

03

turn right into

/tɜːn raɪt ˈɪntuː/rẽ phải vào

Turn right into Lake Road.

04

cross the street

/krɒs ðə striːt/băng qua đường

Cross the street at the lights.

05

on your left

/ɒn jɔː left/ở bên trái của bạn

The library is on your left.

06

How do I get to…?

/haʊ duː aɪ ɡet tuː/Tôi đi đến… bằng đường nào?

How do I get to the museum?

GRAM • MEANING → FORM → USE

Mệnh lệnh theo trình tự: go, turn, cross

Chỉ đường bằng mệnh lệnh ngắn, xếp theo thứ tự và gắn với mốc. Chủ ngữ you được hiểu ngầm nên không cần nói lại ở mỗi bước.

Khung câu

  • First, + verb…
  • Then, + verb…
  • After that, + verb…
  • Finally, it is + position.
  • Don't + verb… khi cảnh báo.

Câu dùng thật

First, go straight ahead.

Then, turn left at the bank.

Don't cross here. Cross at the lights.

Bẫy cần gỡ

Không thêm -s sau go/turn trong mệnh lệnh. “Then turns left” sai vì chủ ngữ you được hiểu ngầm.

SOUND • CLEAR ENGLISH

/t/ và /θ/

Ưu tiên người nghe hiểu rõ. Có hai mẫu Anh–Mỹ/Anh–Anh; giọng cụ thể phụ thuộc thiết bị, còn IPA và hướng dẫn khẩu hình là chuẩn đối chiếu.

KHẨU HÌNH

/t/: đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra. /θ/: đầu lưỡi chạm nhẹ giữa hai răng, hơi đi qua; không đọc thành /t/ hoặc /s/.

MINIMAL PAIRS / MẪU ÂM
  • tin /tɪn/ — thin /θɪn/
  • tank /tæŋk/ — thank /θæŋk/
  • tree /triː/ — three /θriː/
SHADOW 3 LƯỢT
Turn at the third street, then thank the person who helped you.

1. Nghe không nói. 2. Nói đè theo cụm. 3. Tự ghi âm và so độ rõ.

LISTEN • 91 WORDS

From the square to the library

Dùng ngón tay đi trên bản đồ theo từng động từ. Nếu bỏ lỡ một từ, chờ mốc bank, bridge, park để bắt lại tuyến.

NGHE 3 LƯỢT
  1. Chỉ bắt ý chính.
  2. Nghe thông tin cần cho nhiệm vụ.
  3. Mở transcript để kiểm, rồi shadow một câu.
Chỉ mở transcript sau ít nhất hai lượt nghe

Excuse me, are you looking for the public library? Start at the town square and walk past the clock. Go straight ahead until you reach the bank. Do not turn at the first street. Turn left at the second street, beside the bakery. Walk across the small bridge and continue past the park. At the traffic lights, cross River Road carefully. The library is the red building on your right, opposite the museum. It takes about seven minutes on foot. If you see the bus station, you have gone too far.

  • 1Where should the listener turn left?
  • 2What shows that the listener has gone too far?
TALK • ROLE + GOAL + REPAIR

Hội thoại có mục đích

Mục tiêu: Hỏi và chỉ đường, sau đó xác nhận bước khó nghe.
Vai: A: du khách • B: người địa phương

AExcuse me. How do I get to the public library?

BGo straight ahead and turn left at the bank.

ASorry, did you say left at the bank?

BYes. Then cross the street at the lights.

AAnd where is the library?

BIt is on your right, opposite the museum.

AThank you very much!

BYou're welcome.

READ • 106 WORDS

A safe walking route

Tách chỉ dẫn thành các động từ và mốc. Khoanh cảnh báo an toàn vì nó có thể đổi hành động của người đọc.

To walk from Pine School to the sports centre, leave by the front gate and turn right. Go straight along Pine Street for about two hundred metres. You will pass a bookshop on your left. At the next corner, do not cross beside the parked cars because drivers may not see you. Continue to the traffic lights and cross there. Then turn left into Garden Road. Walk past the playground and the small clinic. The sports centre is the large blue building on your right, across from the community garden. The walk takes ten minutes. On rainy days, the pavement can be slippery, so walk carefully.

1Why should walkers not cross beside the parked cars?

2What is across from the sports centre?

WRITE • 40–60 WORDS

Viết 40–60 từ chỉ đường từ cổng trường đến một địa điểm gần đó trên bản đồ giả lập.

Viết cho người đọc thật: dựng ý, viết nháp, kiểm nghĩa rồi mới sửa hình thức.

Plan

  1. Điểm xuất phát
  2. Bước 1 với First
  3. Bước 2 với Then
  4. Một cảnh báo nếu cần
  5. Vị trí cuối cùng

Model • 45 words

Start at the school gate. First, turn left and go straight along Green Street. Then, turn right at the bakery. Do not cross near the corner; use the traffic lights. Walk past the park. The public library is on your left, opposite the bus stop.

Self-edit

  • 40–60 từ
  • Động từ mệnh lệnh nguyên mẫu
  • Có ít nhất ba mốc/trình tự
  • Chỉ dẫn an toàn và không dùng địa chỉ riêng tư
RETRIEVAL PRACTICE

Luyện tập 85%–15%

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “go straight ahead” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “turn left at” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Từ vựng

Cụm “turn right into” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 4Từ vựng

Cụm “cross the street” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 5Từ vựng

Cụm “on your left” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 6Từ vựng

Cụm “How do I get to…?” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 7Ngữ pháp

Complete: First, ___ straight ahead.

Câu 8Ngữ pháp

Choose the correct next step.

Câu 9Ngữ pháp

Choose the safe warning.

Câu 10Ngữ pháp

Which sentence tells the final location?

Câu 11Phát âm

Which word begins with /θ/?

Câu 12Phát âm

Which word begins with /t/?

Câu 13Phát âm

Where is the tongue for /θ/?

Câu 14Nghe

Where should the listener turn left?

Câu 15Nghe

What shows that the listener has gone too far?

Câu 16Đọc

Why should walkers not cross beside the parked cars?

Câu 17Đọc

What is across from the sports centre?

Câu 1815% NỀN CŨ

There aren't ___ cinemas near my house.

Câu 1915% NỀN CŨ

The bus stop is ___ from the pharmacy.

Câu 2015% NỀN CŨ

Are there ___ parks nearby?

PHỤ HUYNH

Gợi mở, không nói hộ

Dùng bàn cờ hoặc đồ vật làm bản đồ nhỏ để con chỉ đường. Không yêu cầu con đi khảo sát nơi nguy hiểm hoặc tiết lộ địa chỉ nhà.

GIÁO VIÊN

Dạy để giao tiếp có căn cứ

Tạo khoảng trống thông tin: mỗi cặp giữ một bản đồ thiếu khác nhau. Chấm sự rõ ràng, xác nhận và an toàn, không chỉ số giới từ.

← Bài 4: Around my neighbourhood

CHƯƠNG 2My neighbourhood

Bài 6: A helpful neighbourhood