ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
CHƯƠNG 3 • BÀI 7 • 85% MỚI + 15% NỀN CŨ

A wonder in Vietnam

Một kỳ quan của Việt Nam

Một người bạn quốc tế muốn thăm một cảnh quan Việt Nam nhưng chỉ có một ngày. Em giới thiệu đặc điểm, so sánh lựa chọn và nhắc cách bảo vệ nơi đó.

NỀN ĐƯỢC PHÉP DÙNG

Tính từ cơ bản, be, địa điểm, should/shouldn’t và because trong Chương 1–2.

VÍ DỤ VUI • ĐÚNG NGHĨA
This cave is darker than my school bag on Monday morning.

Hang động này tối hơn cả cặp sách của tớ vào sáng thứ Hai.

Tính từ ngắn + -er + than để so sánh hai đối tượng; câu vui vẫn phải có hai vế so sánh rõ.
VOC • CHUNKS BEFORE SINGLE WORDS

Học sáu cụm để dùng ngay

Đọc nghĩa, nghe câu mẫu, che thẻ rồi gọi lại. Không chép một từ rời 10 lần.

01

a natural wonder

/ə ˈnætʃərəl ˈwʌndə/một kỳ quan thiên nhiên

The bay is a natural wonder.

02

limestone islands

/ˈlaɪmstəʊn ˈaɪləndz/các đảo đá vôi

The bay has many limestone islands.

03

explore a cave

/ɪkˈsplɔːr ə keɪv/khám phá một hang động

Visitors can explore a cave with a guide.

04

beautiful scenery

/ˈbjuːtəfəl ˈsiːnəri/phong cảnh đẹp

The area has beautiful scenery.

05

protect the landscape

/prəˈtekt ðə ˈlændskeɪp/bảo vệ cảnh quan

We should protect the landscape.

06

follow local rules

/ˈfɒləʊ ˈləʊkəl ruːlz/tuân thủ quy định địa phương

Visitors should follow local rules.

GRAM • MEANING → FORM → USE

Comparatives và superlatives: so sánh có tiêu chí

So sánh hơn đặt hai đối tượng cạnh nhau; so sánh nhất chọn một đối tượng trong nhóm. Nêu tiêu chí rõ và không biến ý kiến thành sự thật tuyệt đối.

Khung câu

  • Tính từ ngắn: adjective-er + than
  • Tính từ dài: more + adjective + than
  • Tính từ ngắn nhất: the adjective-est
  • Tính từ dài nhất: the most + adjective
  • Bất quy tắc cơ bản: good → better → the best

Câu dùng thật

This cave is larger than that cave.

The morning is more peaceful than midday.

This is the oldest building in the group.

Bẫy cần gỡ

Không dùng đồng thời more và -er: “more larger” sai. Ý kiến như “the most beautiful” cần được trình bày là cảm nhận, không phải số liệu.

SOUND • CLEAR ENGLISH

/iː/ và /ɪ/

Ưu tiên người nghe hiểu rõ. Có hai mẫu Anh–Mỹ/Anh–Anh; giọng cụ thể phụ thuộc thiết bị, còn IPA và hướng dẫn khẩu hình là chuẩn đối chiếu.

KHẨU HÌNH

/iː/: môi hơi kéo ngang, lưỡi cao, âm dài. /ɪ/: lưỡi thấp hơn một chút, âm ngắn và thả lỏng hơn. Độ dài và vị trí lưỡi đều quan trọng.

MINIMAL PAIRS / MẪU ÂM
  • sheep /ʃiːp/ — ship /ʃɪp/
  • leave /liːv/ — live /lɪv/
  • seat /siːt/ — sit /sɪt/
SHADOW 3 LƯỢT
We sit on the ship and see three green islands.

1. Nghe không nói. 2. Nói đè theo cụm. 3. Tự ghi âm và so độ rõ.

LISTEN • 94 WORDS

Choosing a bay trip

Lượt 1 nghe người nói chọn buổi nào. Lượt 2 lấy hai tiêu chí so sánh: đông/ít đông và nóng/mát.

NGHE 3 LƯỢT
  1. Chỉ bắt ý chính.
  2. Nghe thông tin cần cho nhiệm vụ.
  3. Mở transcript để kiểm, rồi shadow một câu.
Chỉ mở transcript sau ít nhất hai lượt nghe

Our family is planning a day at Ha Long Bay. Dad wants the midday boat because it leaves later, but Mum prefers the morning boat. The morning trip is cooler and usually less crowded than the midday trip. It also visits a small cave with a guide. The midday trip is longer and includes lunch, but it ends quite late. My little sister gets tired in the afternoon. We choose the morning trip because it is shorter and more comfortable for her. We will bring water and follow all safety rules on the boat.

  • 1Which trip does the family choose?
  • 2Why is the chosen trip better for the little sister?
TALK • ROLE + GOAL + REPAIR

Hội thoại có mục đích

Mục tiêu: Giúp bạn chọn giữa hai hoạt động tại một cảnh quan.
Vai: A: du khách • B: người giới thiệu

AShould I take the morning trip or the afternoon trip?

BThe morning trip is cooler and less crowded.

AWhich trip is longer?

BThe afternoon trip is longer, but it can be hotter.

AI prefer quiet places, so the morning trip sounds better.

BGood choice. Remember to follow the guide's instructions.

READ • 101 WORDS

Ha Long Bay: enjoy and protect

Chia thông tin thành FACT (vị trí/đặc điểm) và ACTION (việc du khách nên làm). Không coi tính từ cảm xúc là dữ kiện đo được.

Ha Long Bay is in Quang Ninh Province in northern Viet Nam. It is known for its seascape of limestone islands and caves. Visitors can travel by boat, explore approved caves with guides and view the landscape from safe areas. Weather can change, so boat routes and visiting times may change too. Travellers should follow instructions from the boat crew and local authorities. They should wear life jackets when required and keep rubbish off the water and islands. A responsible visit is not only about taking beautiful photos. It is also about protecting the place so future visitors can enjoy it.

1Why may routes and visiting times change?

2What makes a visit responsible?

Nguồn kiểm thông tin thực tế: UNESCO World Heritage Centre – Ha Long Bay–Cat Ba Archipelago
WRITE • 40–60 WORDS

Viết 40–60 từ giới thiệu một cảnh quan Việt Nam; tách rõ dữ kiện và cảm nhận.

Viết cho người đọc thật: dựng ý, viết nháp, kiểm nghĩa rồi mới sửa hình thức.

Plan

  1. Tên và vị trí chung
  2. Hai đặc điểm
  3. Một so sánh nếu có cơ sở
  4. Một cảm nhận với I think
  5. Một việc du khách nên làm

Model • 47 words

Ha Long Bay is in northern Viet Nam. It has many limestone islands and caves. The morning can be cooler and less crowded than midday. I think the view from a boat is beautiful. Visitors should follow the crew's instructions and keep rubbish out of the water.

Self-edit

  • 40–60 từ
  • So sánh đúng -er/more
  • Đánh dấu ý kiến bằng I think
  • Không bịa số liệu hoặc khẳng định tuyệt đối
RETRIEVAL PRACTICE

Luyện tập 85%–15%

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “a natural wonder” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “limestone islands” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Từ vựng

Cụm “explore a cave” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 4Từ vựng

Cụm “beautiful scenery” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 5Từ vựng

Cụm “protect the landscape” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 6Từ vựng

Cụm “follow local rules” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 7Ngữ pháp

Complete: This path is ___ than the old path.

Câu 8Ngữ pháp

Complete: The boat trip is ___ than the bus ride.

Câu 9Ngữ pháp

Choose the correct superlative.

Câu 10Ngữ pháp

Which sentence clearly presents an opinion?

Câu 11Phát âm

Which word contains /iː/?

Câu 12Phát âm

Which word contains /ɪ/?

Câu 13Phát âm

Which pair contrasts /iː/ and /ɪ/?

Câu 14Nghe

Which trip does the family choose?

Câu 15Nghe

Why is the chosen trip better for the little sister?

Câu 16Đọc

Why may routes and visiting times change?

Câu 17Đọc

What makes a visit responsible?

Câu 1815% NỀN CŨ

We should ___ local rules.

Câu 1915% NỀN CŨ

Turn left ___ the bank.

Câu 2015% NỀN CŨ

There aren't ___ cafés on the island.

PHỤ HUYNH

Gợi mở, không nói hộ

Cho con so sánh hai địa điểm quen thuộc theo tiêu chí rõ như gần/xa, yên tĩnh/đông; nhắc con nói “I think” khi đó là cảm nhận.

GIÁO VIÊN

Dạy để giao tiếp có căn cứ

Dùng bản đồ và nguồn chính thống. Không dạy khẩu hiệu “đẹp nhất” như dữ kiện; yêu cầu phân biệt fact, opinion và safety instruction.

← Bài 6: A helpful neighbourhood

CHƯƠNG 3Our heritage

Bài 8: A festival day