ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
CHƯƠNG 1 • BÀI 1 • 85% MỚI + 15% NỀN CŨ

A hobby that fits

Một sở thích vừa với mình

Minh muốn chọn một sở thích vui nhưng lịch học đã kín. Em giúp bạn nhìn vào thời gian thật, không chạy theo phong trào.

NỀN ĐƯỢC PHÉP DÙNG

Hiện tại đơn, can/can’t, ngày trong tuần và trạng từ always/usually/often/sometimes/never từ lớp 6.

VÍ DỤ VUI • ĐÚNG NGHĨA
I usually draw cats, but my cats usually look like potatoes with ears!

Tớ thường vẽ mèo, nhưng mèo của tớ thường trông như khoai tây có tai!

Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường: usually draw; nhưng đứng sau be: are usually.
VOC • CHUNKS BEFORE SINGLE WORDS

Học sáu cụm để dùng ngay

Đọc nghĩa, nghe câu mẫu, che thẻ rồi gọi lại. Không chép một từ rời 10 lần.

01

have a hobby

/hæv ə ˈhɒbi/có một sở thích

I have a hobby that costs very little.

02

make paper models

/meɪk ˈpeɪpə ˈmɒdlz/làm mô hình giấy

We make paper models on Saturday.

03

practise regularly

/ˈpræktɪs ˈreɡjələli/luyện tập đều đặn

Lan practises regularly after school.

04

in my free time

/ɪn maɪ friː taɪm/trong thời gian rảnh

I read comics in my free time.

05

cost very little

/kɒst ˈveri ˈlɪtl/tốn rất ít

Walking costs very little.

06

fit my schedule

/fɪt maɪ ˈʃedjuːl/phù hợp lịch của tôi

This hobby fits my schedule.

GRAM • MEANING → FORM → USE

Present simple + frequency: nói thói quen thật

Dùng hiện tại đơn cho hoạt động lặp lại. Trạng từ tần suất giúp người nghe biết hoạt động xảy ra thường đến đâu.

Khung câu

  • I/You/We/They + base verb.
  • He/She/It + verb-s/es.
  • Frequency adverb + main verb.
  • Be + frequency adverb.

Câu dùng thật

I often make paper models after dinner.

Mai usually practises on Tuesday.

Our meetings are sometimes noisy.

Bẫy cần gỡ

Không dùng V-ing sau like trong bài này. Lớp 7 chỉ cần like + danh từ: I like chess. Cấu trúc like + V-ing thuộc phạm vi lớp 8.

SOUND • CLEAR ENGLISH

Âm cuối /s/ và /z/ trong động từ ngôi thứ ba

Ưu tiên người nghe hiểu rõ. Có hai mẫu Anh–Mỹ/Anh–Anh; giọng cụ thể phụ thuộc thiết bị, còn IPA và hướng dẫn khẩu hình là chuẩn đối chiếu.

KHẨU HÌNH

/s/ không rung cổ: makes /meɪks/. /z/ rung cổ: reads /riːdz/. Không thêm một âm /ɪ/ tùy ý ở cuối.

MINIMAL PAIRS / MẪU ÂM
  • makes /meɪks/ — reads /riːdz/
  • stops /stɒps/ — plays /pleɪz/
  • fits /fɪts/ — draws /drɔːz/
SHADOW 3 LƯỢT
Mai usually reads, draws and makes tiny paper cats.

1. Nghe không nói. 2. Nói đè theo cụm. 3. Tự ghi âm và so độ rõ.

LISTEN • 122 WORDS

Three hobbies, one busy week

Lượt 1 ghi tên ba sở thích. Lượt 2 kẻ bảng WHO–WHEN–WHY; chỉ lấy thông tin được nói, không đoán.

NGHE 3 LƯỢT
  1. Chỉ bắt ý chính.
  2. Nghe thông tin cần cho nhiệm vụ.
  3. Mở transcript để kiểm, rồi shadow một câu.
Chỉ mở transcript sau ít nhất hai lượt nghe

Three students are choosing activities for the school hobby afternoon. Linh usually reads comics at home, but she wants a social hobby. She can join the board-game table on Wednesday because her music class is on Friday. Tuan makes paper models twice a month. He likes quiet work, and the materials cost very little. However, he cannot come on Wednesday, so he will show his models on Thursday. Mai has swimming practice every Tuesday and Saturday. She wants to draw, but the art table meets at the same time on Tuesday. She decides to draw at home and bring one picture on Thursday. Each student chooses a hobby that fits a real schedule, not simply the most popular table in the room.

  • 1Why can Linh join the board-game table on Wednesday?
  • 2What will Mai bring on Thursday?
TALK • ROLE + GOAL + REPAIR

Hội thoại có mục đích

Mục tiêu: Chọn sở thích dựa trên lịch và điều kiện thật.
Vai: A: bạn tư vấn • B: học sinh đang chọn

AWhat do you usually do in your free time?

BI usually read, and I sometimes draw.

AWhen are you free this week?

BI am free on Wednesday afternoon.

AThen the art table may fit your schedule.

BGreat. I can try it before I buy any materials.

READ • 124 WORDS

The hobby test

Tìm bốn tiêu chí time–cost–place–people. Sau đó đối chiếu từng câu với chi tiết trong bài.

A good hobby does not need to be expensive or impressive. It needs to fit the person. Before you choose one, try a simple four-part test. First, check your time. A club that meets during another class cannot become a regular habit. Second, check the cost. Drawing with a pencil may fit you better than buying many special tools. Third, think about the place. Drumming is fun, but a small flat with sleeping neighbours may not be the best practice room. Finally, decide whether you want to work alone or with other people. Try the hobby once or twice, then notice how you feel. The best choice is not always the trendiest one; it is the activity you can enjoy safely and practise regularly.

1What should a learner check first?

2Why may a small flat be unsuitable for drumming?

WRITE • 60–80 WORDS

Viết 60–80 từ giới thiệu một sở thích phù hợp với lịch của em.

Viết cho người đọc thật: dựng ý, viết nháp, kiểm nghĩa rồi mới sửa hình thức.

Plan

  1. Tên sở thích
  2. Tần suất và thời điểm
  3. Chi phí/địa điểm
  4. Lí do phù hợp
  5. Một giới hạn thật

Model • 65 words

My hobby is making paper models. I usually practise on Sunday morning because I have more free time then. The materials cost very little, and I can work at my desk. I sometimes make funny animals that look like vegetables. This hobby fits my schedule and helps me slow down after a busy week. However, I never use a sharp knife without an adult nearby.

Self-edit

  • 60–80 từ
  • Có hiện tại đơn và trạng từ tần suất
  • Không dùng like + V-ing
  • Có một lí do và một giới hạn
RETRIEVAL PRACTICE

Luyện tập 85%–15%

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “have a hobby” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “make paper models” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Từ vựng

Cụm “practise regularly” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 4Từ vựng

Cụm “in my free time” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 5Từ vựng

Cụm “cost very little” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 6Từ vựng

Cụm “fit my schedule” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 7Ngữ pháp

Nam usually ___ chess after school.

Câu 8Ngữ pháp

Choose the natural word order.

Câu 9Ngữ pháp

Our club meetings ___ sometimes noisy.

Câu 10Ngữ pháp

Which sentence describes a repeated habit?

Câu 11Phát âm

Which verb ends with /z/?

Câu 12Phát âm

Which verb ends with /s/?

Câu 13Phát âm

Choose the clearest pronunciation of 'plays'.

Câu 14Nghe

Why can Linh join the board-game table on Wednesday?

Câu 15Nghe

What will Mai bring on Thursday?

Câu 16Đọc

What should a learner check first?

Câu 17Đọc

Why may a small flat be unsuitable for drumming?

Câu 1815% NỀN CŨ

Complete: I ___ swim, but I cannot swim very fast.

Câu 1915% NỀN CŨ

Which day comes after Wednesday?

Câu 2015% NỀN CŨ

Choose the correct future sentence.

PHỤ HUYNH

Gợi mở, không nói hộ

Cùng con kiểm một sở thích bằng bốn câu: khi nào, ở đâu, tốn gì, có an toàn không. Không chọn thay con.

GIÁO VIÊN

Dạy để giao tiếp có căn cứ

Không mở like/enjoy + V-ing. Cho học sinh dùng hiện tại đơn với động từ hoạt động và like + danh từ; đánh giá bằng lịch thật, không bằng độ ‘hay’ của sở thích.

← Bản đồ chương

CHƯƠNG 1Healthy hobbies

Bài 2: Health advice that helps