ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 7 • CHƯƠNG 1 • 3 BÀI

Healthy hobbies

Sở thích lành mạnh

How can a hobby make my week healthier instead of busier?

Bắt đầu Bài 1
NỀN CẦN CÓ

Lớp 6: hiện tại đơn/tiếp diễn, trạng từ tần suất, can, should/shouldn’t và từ chỉ hoạt động hằng ngày.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Nói về thói quen bằng hiện tại đơn và trạng từ tần suất
  • Đưa lời khuyên có lí do bằng should/shouldn’t
  • Phân biệt thói quen với việc đang diễn ra
  • Nghe 120–140 từ, đọc 120–150 từ và viết 60–80 từ
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Thiết kế một kế hoạch sở thích bảy ngày, giải thích thói quen, đưa lời khuyên sức khỏe và xử lí một thay đổi đang diễn ra.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 1 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “have a hobby” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “practise regularly” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

Nam usually ___ chess after school.

Câu 4Phát âm

Which verb ends with /z/?

Câu 5Nghe

Why can Linh join the board-game table on Wednesday?

Câu 6Đọc

What should a learner check first?

Câu 7Từ vựng

Cụm “take a screen break” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “drink enough water” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

Choose the safe advice.

Câu 10Phát âm

Where is the tongue for /θ/?

Câu 11Nghe

What does the nurse not do?

Câu 12Đọc

Why is guessing a disease not useful?

Câu 13Từ vựng

Cụm “make time for rest” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

___ Lan walking to school right now?

Câu 15Phát âm

In quick speech, 'we are' can become ___.

Câu 16Nghe

Where is the club meeting this Wednesday?

Câu 17Đọc

What change makes Vy's routine more balanced?

Câu 1815% NỀN CŨ

Complete: My brother ___ chess every Sunday.

Câu 1915% NỀN CŨ

Choose the best advice for tired eyes.

Câu 2015% NỀN CŨ

Which word means ‘không bao giờ’?

← Bản đồ lớp 7

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 2