ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 8 • CHƯƠNG 1 • 3 BÀI

Teen life

Nhịp sống tuổi thiếu niên

How can I enjoy my time without letting a screen run my day?

Bắt đầu Bài 1
NỀN CẦN CÓ

Lớp 7: hiện tại đơn/tiếp diễn, quá khứ đơn, will, should, trạng từ tần suất và liên từ cơ bản.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Dùng liking verbs với V-ing/to-infinitive đúng nghĩa
  • Nối câu đơn, ghép, phức rõ ràng
  • Phối hợp quá khứ tiếp diễn với quá khứ đơn
  • Nghe 140–160 từ, đọc 150–180 từ, viết 80–100 từ
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Thiết kế một tuần cân bằng: nói điều mình thích, giải thích giới hạn trực tuyến và kể một sự việc bị gián đoạn bằng ngôn ngữ rõ ràng.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 1 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “spend time outdoors” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “enjoy making things” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

I enjoy ___ simple models.

Câu 4Phát âm

Which word has /iː/?

Câu 5Nghe

Why can't Mai attend both creative activities?

Câu 6Đọc

What should a learner add first?

Câu 7Từ vựng

Cụm “mute a group chat” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “focus on one task” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

The phone buzzed, ___ I did not open it.

Câu 10Phát âm

Why reduce function words?

Câu 11Nghe

Why did one student keep the phone nearby?

Câu 12Đọc

What should a learner do if the rule fails?

Câu 13Từ vựng

Cụm “in the background” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

The connection ___ while we were presenting.

Câu 15Phát âm

Choose the natural rhythm.

Câu 16Nghe

What was Trang doing before the screen stopped?

Câu 17Đọc

Why should a group create a timeline?

Câu 1815% NỀN CŨ

Complete: I usually ___ my phone outside the study corner.

Câu 1915% NỀN CŨ

Choose the useful advice.

Câu 2015% NỀN CŨ

Which sentence is a past fact?

← Bản đồ lớp 8

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 2