Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12›KHTN 9›Chương 1
KHTN 9 • Vật sống • Di truyền – Mendel • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 1. Hiện tượng di truyền và Mendel

Từ hiện tượng đến mô hình, từ mô hình đến dự đoán có điều kiện

Di truyền, biến dị, phương pháp Mendel, lai một cặp và hai cặp tính trạng trong phạm vi trội hoàn toàn và phân li độc lập.

BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mỗi thẻ mở đúng bài học tương ứng.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Di truyền–biến dị02Gene–allele03Phương pháp Mendel04Phân li05Lai phân tích06Phân li độc lập
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Nêu đúng di truyền, biến dị, gene, allele, kiểu gene và kiểu hình.

2

Phân tích được logic phương pháp nghiên cứu của Mendel.

3

Giải thích và lập sơ đồ lai một cặp tính trạng.

4

Vận dụng phép lai hai cặp bằng quy tắc nhân và nêu điều kiện.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Kiểm định một bộ dữ liệu Mendel giả định: xác định thiết kế, tính tỉ lệ, chọn mô hình phân li phù hợp, dự đoán phép lai kiểm tra và ghi rõ điều kiện–giới hạn.

Tiêu chí: có câu hỏi, bằng chứng, dòng vật chất/cơ chế, giới hạn kết luận, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 16 CÂU

Kiểm mối nối, không kiểm trí nhớ rời rạc

Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.

—/16

Mục tiêu: 13/16

1Bài 1Di truyền là

2Bài 1Ví dụ nào là kiểu hình?

3Bài 1Biến dị là

4Bài 1Allele là

5Bài 2Lợi thế quan trọng của đậu Hà Lan

6Bài 2F1 là

7Bài 2Dòng thuần đang xét có nghĩa

8Bài 2Mẫu lớn giúp

9Bài 3Trong trội hoàn toàn, kiểu gene dị hợp là

10Bài 3Giao tử của cơ thể Aa mang

11Bài 3Aa × Aa cho tỉ lệ kiểu gene

12Bài 3Tỉ lệ kiểu hình 3:1 cần điều kiện

13Bài 4AaBb tạo bốn giao tử bằng nhau khi

14Bài 4Giao tử hợp lệ của AaBb

15Bài 4Xác suất aabb trong AaBb × AaBb

16Bài 49:3:3:1 là

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi dòng thông tin và điều kiện, không gắn nhãn con người

Cho con dùng thẻ, sơ đồ và dữ liệu giả định; luôn hỏi “bằng chứng cho phép kết luận đến đâu?”. Không dùng bài học để dự đoán huyết thống, bệnh, năng lực hay giá trị của một người.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả cơ chế, xác suất và giới hạn

Mỗi bài có 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ có ghi nguồn; tuyệt đối không gọi nội dung bài sau. Mọi dữ liệu di truyền người phải là giả định, không định danh và không phục vụ chẩn đoán.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Nguồn học liệu và phạm vi chương

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐT ↗NHGRI – DNA Fact Sheet ↗NHGRI – Chromosomes Fact Sheet ↗NHGRI – Gene ↗NHGRI – Mutation ↗MedlinePlus Genetics – How genes direct proteins ↗Luật Hôn nhân và gia đình 2014 – Cổng thông tin Chính phủ ↗NHGRI – Genetics Glossary ↗Smithsonian – Introduction to Human Evolution ↗WHO – Antimicrobial resistance ↗IPCC – AR6 Synthesis Report ↗CITES – What is CITES? ↗Công ước Đa dạng sinh học ↗