ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 10 • CHƯƠNG 5 • 3 BÀI

Vietnam in the world

Việt Nam trong thế giới

How can we introduce a Vietnamese value, understand a partner accurately and turn an exchange into responsible cooperation?

Bắt đầu Bài 13
NỀN CẦN CÓ

Chương 1–4; ngôn ngữ hội thoại lịch sự, thì, conditionals, passive, relative clauses và cách giới hạn thông tin đã được khóa trước khi mở reported speech.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Dùng attitude adjectives để diễn đạt phản ứng đúng nghĩa
  • Dùng a/an, the và zero article trong giới thiệu
  • Tường thuật lời nói và câu hỏi mà không đổi thông tin
  • Mở–duy trì–kết thúc trao đổi liên văn hoá có bước xác nhận
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Chuẩn bị briefing hai phút cho một đoàn học sinh quốc tế hư cấu: giải thích một nét Việt Nam bằng ngôn ngữ dễ hiểu, ghi đúng lời đối tác và xác nhận một kế hoạch hợp tác có người–việc–thời điểm.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 5 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “join an international network” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “assign a clear role” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

The students are ___ in the exchange plan.

Câu 4Phát âm

Which adjective ends with /ɪd/?

Câu 5Nghe

What will support the final claim?

Câu 6Đọc

What four kinds of information explain an organisation?

Câu 7Từ vựng

Cụm “give a plain-language explanation” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “invite a clarification question” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

___ lotus was made by her class.

Câu 10Phát âm

Why do we say an honest answer?

Câu 11Nghe

What honest limit does Mai state?

Câu 12Đọc

Why should a speaker name whose story an object represents?

Câu 13Từ vựng

Cụm “resolve a misunderstanding” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

They asked ___ we had checked the title.

Câu 15Phát âm

Which chunk carries the reported question?

Câu 16Nghe

What number did Linh confirm?

Câu 17Đọc

What happens to word order in a reported question?

Câu 1815% NỀN CŨ

Choose the respectful clarification.

Câu 1915% NỀN CŨ

The student ___ designed the display will explain it.

Câu 2015% NỀN CŨ

This route is ___ than the first one on the same cost measure.

← Chương 4

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Bản đồ lớp 10