ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 11 • CHƯƠNG 4 • 3 BÀI

Heritage that lives

Di sản sống cùng cộng đồng

How can a community protect heritage without freezing it, commercialising it or speaking over the people who keep it alive?

Bắt đầu Bài 10
NỀN CẦN CÓ

Ba chương đầu; to-infinitive, participle clauses, it-clefts, claim–evidence–limit và cách bảo vệ dữ liệu cá nhân đã được mở. Không giả danh UNESCO hoặc gắn thông tin chưa kiểm chứng cho di sản thật.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Mở rộng to-infinitive clause sau danh từ và tính từ
  • Dùng present/past participle clause với chủ thể logic rõ
  • Dùng it-cleft để làm nổi tiếng nói, thời điểm hoặc địa điểm mà không bóp méo chứng cứ
  • Viết đề xuất 150–180 từ có bên liên quan, đánh đổi và bước kiểm
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Viết đề xuất bảo tồn cho một địa điểm hoàn toàn hư cấu: giải thích giá trị, phân vai bên liên quan, cân bằng bảo vệ–sinh kế và chốt một thử nghiệm nhỏ có điều kiện cùng cách kiểm.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 4 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “verify a heritage claim” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “follow a visitor boundary” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

The team has a plan ___ the fictional visitor route.

Câu 4Phát âm

What is the usual weak form of to in a neutral phrase?

Câu 5Nghe

Why does Minh open the dated community note?

Câu 6Đọc

Why are adjectives alone insufficient?

Câu 7Từ vựng

Cụm “support a living practice” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “set a reversible limit” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

___ by a temporary screen, the model remained visible.

Câu 10Phát âm

How is -ed pronounced in marked?

Câu 11Nghe

What unintended effect appears in the first simulation?

Câu 12Đọc

Why are reversible trials useful?

Câu 13Từ vựng

Cụm “record a minority concern” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

Choose the neutral base of ‘It was one interview that the note recorded.’

Câu 15Phát âm

What does a short pause around not every resident help mark?

Câu 16Nghe

Why does the class remove ‘the community prefers’ from the draft?

Câu 17Đọc

What do cleft sentences add according to the text?

Câu 1815% NỀN CŨ

Which proposal respects a living community?

Câu 1915% NỀN CŨ

___ the records first, the team corrected its claim.

Câu 2015% NỀN CŨ

The plan is designed ___ visitor pressure at one fictional site.

← Chương 3

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 5