ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 12 • CHƯƠNG 1 • 3 BÀI

Graduation and work

Tốt nghiệp và thế giới công việc

How can a student make a realistic next-step decision and present capability through checkable evidence?

Bắt đầu Bài 1
NỀN CẦN CÓ

Toàn bộ lớp 11: quản lí mốc thời gian, claim–evidence–limit, compound nouns, ngôn ngữ thảo luận và cách kiểm nguồn. Mọi hồ sơ, tổ chức, vị trí và số liệu trong chương đều hư cấu.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Củng cố–mở rộng present perfect và hệ thời quá khứ
  • Tạo câu đơn–ghép–phức có quan hệ nghĩa rõ
  • Trình bày năng lực bằng tình huống–hành động–kết quả
  • Nghe 230–250 từ, đọc 280–300 từ và viết 180–200 từ
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Hoàn thiện hồ sơ ứng tuyển hoàn toàn giả lập: so sánh một lộ trình, đọc yêu cầu công việc, kể minh chứng STAR ngắn và thực hiện phỏng vấn có câu hỏi làm rõ; không biến bài học thành tư vấn tuyển sinh hoặc tuyển dụng thật.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 1 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “explore a career field” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “support a claim with evidence” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

I ___ three fictional teamwork tasks so far.

Câu 4Phát âm

Which word contains /eɪ/?

Câu 5Nghe

What evidence does Linh give from last October?

Câu 6Đọc

Why does the text call a career choice a revisable hypothesis?

Câu 7Từ vựng

Cụm “observe a work process” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “clarify a responsibility” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

The phone ___ while she was speaking to a supplier role.

Câu 10Phát âm

When may an auxiliary receive contrastive stress?

Câu 11Nghe

What did the record not show?

Câu 12Đọc

Why is an unobserved gap useful?

Câu 13Từ vựng

Cụm “acknowledge team support” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

Choose the correctly formed complex sentence.

Câu 15Phát âm

Why can a speaker pause before because?

Câu 16Nghe

Why does Nam replace one general phrase?

Câu 17Đọc

What should sentence complexity do in a capability story?

Câu 1815% NỀN CŨ

Which final claim is appropriately limited?

Câu 1915% NỀN CŨ

Having ___ the two fictional routes, Lan kept an alternative.

Câu 2015% NỀN CŨ

The application guide, ___ is fictional, contains no current admission rule.

← Bản đồ lớp 12

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 2