ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 12 • CHƯƠNG 3 • 3 BÀI

Cities and media

Đô thị và truyền thông

How can we compare accounts of one urban issue and write a balanced update without amplifying an unsupported frame?

Bắt đầu Bài 7
NỀN CẦN CÓ

Hai chương đầu; hệ thời, câu phức, mạo từ và tường thuật lời nói đã mở. Không dùng sự kiện, tài khoản mạng xã hội, địa chỉ hoặc cáo buộc có thật.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Dùng which để nhận xét toàn mệnh đề trước
  • Dùng verb–preposition và phrasal/prepositional verbs đúng bổ ngữ
  • Dùng double comparatives cho hai thay đổi có quan hệ
  • Đọc lập luận, đối chiếu nguồn và tóm tắt có trách nhiệm
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Lập phòng tin giả lập: đọc hai nguồn ngắn về cùng một thay đổi đô thị, xác định khung tin–bằng chứng–phần còn thiếu, phỏng vấn làm rõ và viết bản cập nhật cân bằng có đường sửa sai.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 3 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “describe an urban change” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “record a measured outcome” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

The pilot added six benches, ___ pleased the walker roles.

Câu 4Phát âm

Why can context be essential for homophones?

Câu 5Nghe

What unintended effect does the second file record?

Câu 6Đọc

What does balanced reporting mean here?

Câu 7Từ vựng

Cụm “look into a report” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “respond to a correction” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

Readers responded ___ the visible correction.

Câu 10Phát âm

Which pattern is typical in ‘to record’?

Câu 11Nghe

How does the newsroom handle the updated figure?

Câu 12Đọc

Why can a dated correction box be better than silent replacement?

Câu 13Từ vựng

Cụm “avoid circular confirmation” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

The draft contained ___ unlabelled estimates after each check.

Câu 15Phát âm

What tone is common at the end of a complete conclusion?

Câu 16Nghe

Why do three links provide only one original account?

Câu 17Đọc

What makes sources independent?

Câu 1815% NỀN CŨ

Which newsroom practice protects meaning?

Câu 1915% NỀN CŨ

The editor asked the reporter ___ the source label.

Câu 2015% NỀN CŨ

The team has reviewed the draft, ___ the earlier error is no longer present.

← Chương 2

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 4