ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 12 • CHƯƠNG 5 • 3 BÀI

AI and lifelong learning

AI và học tập suốt đời

How can we use AI support while keeping judgement, authorship and responsibility human?

Bắt đầu Bài 13
NỀN CẦN CÓ

Bốn chương trước và toàn bộ nền lớp 6–11; đặc biệt source–evidence–limit, mệnh đề điều kiện, causative, reported speech và kĩ năng sửa sai. Không nhập dữ liệu cá nhân, bài nộp thật, tài khoản, mật khẩu hoặc tài liệu mật vào bất cứ công cụ nào.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Dùng mệnh đề cách thức và kết quả
  • Phân biệt hỗ trợ với tác quyền
  • Kiểm nguồn và công khai mức AI hỗ trợ
  • Hoàn thành nhiệm vụ tích hợp cuối cấp Bậc 3
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Xây quy tắc dùng AI cho một nhiệm vụ học tập giả lập: chỉ rõ cách dùng, kiểm nguồn, dữ liệu không được nhập, phần người học tự quyết và mẫu công khai mức hỗ trợ; sau đó bảo vệ quy tắc trong phần hỏi–đáp.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 5 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “use AI assistance” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “retain human judgement” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

Use the checklist ___ the teacher demonstrated.

Câu 4Phát âm

Which words normally carry the main beats in ‘Verify the generated claim’?

Câu 5Nghe

Why does the student choose the second heading?

Câu 6Đọc

Why is a complete-looking citation insufficient?

Câu 7Từ vựng

Cụm “diagnose a learning gap” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “retrieve from memory” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

It was ___ complicated routine that nobody repeated it.

Câu 10Phát âm

Which connected form may be heard for ‘can’t you’?

Câu 11Nghe

Why does Mai keep the cycle for another week?

Câu 12Đọc

What can a transfer task show?

Câu 13Từ vựng

Cụm “accept responsibility for the output” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

A fluent answer is not ___ a verified answer is.

Câu 15Phát âm

How should a final policy be delivered?

Câu 16Nghe

Why does the first rule fail the trial?

Câu 17Đọc

What does a test case reveal?

Câu 1815% NỀN CŨ

___ a tool cannot show a source, the learner must not present its claim as verified.

Câu 1915% NỀN CŨ

The team had the fictional privacy checklist ___ before the trial.

Câu 2015% NỀN CŨ

Which disclosure is responsible?

← Chương 4

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Bản đồ lớp 12