Hai chương trước; should/can/may, điều kiện loại 1, liking verbs, câu nguyên nhân–kết quả–nhượng bộ và ranh giới sức khỏe.
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM
ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY
Trang chủENGLISH 9 • CHƯƠNG 3 • 3 BÀI
Healthy choices
Lựa chọn sống lành mạnh
How can advice support a real choice without diagnosing, blaming or promising a perfect result?
Bắt đầu Bài 7- Dùng phrasal verbs cho thói quen hằng ngày
- Dùng modal verbs với if cho lời khuyên có điều kiện
- Dùng suggest + V-ing đúng hình thức
- Nối lí do, kết quả và nhượng bộ mà không chẩn đoán
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION
Ba bài học hoàn chỉnh
Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.
07Sống lành mạnh
A habit that can change
Một thói quen có thể thay đổi
- Dùng phrasal verbs cho thói quen
- Dùng liking verbs + V-ing
- Mô tả hành vi không chẩn đoán
Advice with conditions
Lời khuyên đi cùng điều kiện
- Dùng suggest + V-ing
- Dùng modal verbs với if
- Điều chỉnh lời khuyên theo người
A plan I can explain
Một kế hoạch tôi có thể giải thích
- Nối nguyên nhân–kết quả–nhượng bộ
- Dùng question word + to-infinitive
- Tổng hợp ngôn ngữ ba bài
MISSION
Xây một kế hoạch thói quen nhỏ: xác định vấn đề, đề xuất hành động bằng suggest + V-ing, đưa lời khuyên có điều kiện và giải thích đánh đổi.
- Plan
Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.
- Language
Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.
- Rehearse
Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.
- Deliver
Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.
- Reflect
Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.
RETRIEVAL PRACTICE
Cổng Chương 3 • 20 câu
17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.
Cụm “cut down on screen time” có nghĩa phù hợp nhất là gì?
Cụm “keep up a small habit” có nghĩa phù hợp nhất là gì?
I enjoy ___ after dinner.
Which stress fits the noun 'record'?
What replacement activity does Minh choose?
Why is a timed action clearer than 'be more disciplined'?
Cụm “adjust a routine” có nghĩa phù hợp nhất là gì?
Cụm “offer a choice” có nghĩa phù hợp nhất là gì?
If mornings are rushed, you ___ prepare the bag earlier.
Which word carries action stress in 'You should TELL an adult'?
Why is Vy's advice different?
When does must belong?
Cụm “learn how to adjust” có nghĩa phù hợp nhất là gì?
___ the trial was short, it revealed a barrier.
Choose the natural rhythm.
Why does Nga suggest packing after dinner?
What does although help a writer do?
If you feel unwell for a long time, you ___ tell a trusted adult.
I enjoy ___ after dinner.
Choose the safe boundary.
HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ