ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12KHTN 9Chương 3
KHTN 9 • Vật sống • Nhiễm sắc thể • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 3. Nhiễm sắc thể và di truyền nhiễm sắc thể

Đếm đúng cấu trúc, theo đúng lần chia, kết luận đúng giới hạn

Nhiễm sắc thể, nguyên phân, giảm phân–thụ tinh, cơ chế xác định giới tính, liên kết và đột biến nhiễm sắc thể.

6bài hoàn chỉnh24lõi kiến thức36câu tự chấm80%mốc cổng
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Đi đúng thứ tự, mỗi bài làm nền cho bài sau

Mọi thẻ đều mở bài học thật; không có nút chờ hoặc liên kết giả.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chương

01Bộ NST02Nguyên phân03Giảm phân04Thụ tinh05Giới tính–liên kết06Đột biến NST
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Không coi là xong nếu chỉ thuộc tên

1

Phân biệt chromatid, cặp tương đồng, n và 2n.

2

So sánh nguyên phân–giảm phân qua hành vi nhiễm sắc thể.

3

Giải thích thụ tinh, xác định giới tính và biến dị tổ hợp.

4

Phân tích liên kết và đột biến nhiễm sắc thể bằng dữ liệu, không kỳ thị.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Dựng chu trình 2n → nguyên phân / giảm phân → n → thụ tinh → 2n; gắn allele lên nhiễm sắc thể, mô phỏng liên kết–trao đổi chéo và phân loại một biến đổi giả định.

Tiêu chí: có câu hỏi, bằng chứng, dòng vật chất/cơ chế, giới hạn kết luận, an toàn–đạo đức và một điều cần cải tiến.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG24 CÂU

Kiểm mối nối, không kiểm trí nhớ rời rạc

Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.

—/24

Mục tiêu: 20/24

1Bài 10Nhiễm sắc thể gồm chủ yếu

2Bài 10Một NST kép kì giữa có

3Bài 10Cặp tương đồng

4Bài 102n kí hiệu

5Bài 11Trước nguyên phân, mỗi NST đã tái bản có

6Bài 11Ở kì giữa, NST

7Bài 11Đối tượng tách ở nguyên phân

8Bài 11Kết quả điển hình từ một tế bào 2n

9Bài 12Giảm phân có

10Bài 12Giảm phân I tách

11Bài 12Giảm phân II tách

12Bài 12Kết quả mô hình cơ bản

13Bài 13Ở người điển hình, trứng mang

14Bài 13Tinh trùng điển hình có thể mang

15Bài 13X+Y tạo tổ hợp

16Bài 13Tỉ lệ 1:1 là

17Bài 14Gene liên kết là các gene

18Bài 14AB/ab liên kết hoàn toàn tạo chủ yếu

19Bài 14Giao tử tái tổ hợp

20Bài 14Dấu hiệu liên kết không hoàn toàn

21Bài 15ABCDE→ABDE là

22Bài 15ABCDE→ABCCDE là

23Bài 152n+1 thuộc

24Bài 154n thuộc

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi dòng thông tin và điều kiện, không gắn nhãn con người

Cho con dùng thẻ, sơ đồ và dữ liệu giả định; luôn hỏi “bằng chứng cho phép kết luận đến đâu?”. Không dùng bài học để dự đoán huyết thống, bệnh, năng lực hay giá trị của một người.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả cơ chế, xác suất và giới hạn

Mỗi bài có 17 câu nội dung hiện tại và 3 câu nền cũ có ghi nguồn; tuyệt đối không gọi nội dung bài sau. Mọi dữ liệu di truyền người phải là giả định, không định danh và không phục vụ chẩn đoán.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Tự biên soạn, không lệ thuộc một bộ sách

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐTNHGRI – DNA Fact SheetNHGRI – Chromosomes Fact SheetNHGRI – GeneNHGRI – MutationMedlinePlus Genetics – How genes direct proteinsLuật Hôn nhân và gia đình 2014 – Cổng thông tin Chính phủNHGRI – Genetics GlossarySmithsonian – Introduction to Human EvolutionWHO – Antimicrobial resistanceIPCC – AR6 Synthesis ReportCITES – What is CITES?Công ước Đa dạng sinh họcWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.