ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHCS • ĐÍCH BẬC 2 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 7 • CHƯƠNG 2 • 3 BÀI

Community in action

Cộng đồng cùng hành động

How can we help responsibly, clearly and respectfully?

Bắt đầu Bài 4
NỀN CẦN CÓ

Chương 1 và lớp 6: hiện tại đơn/tiếp diễn, should/shouldn’t, quá khứ đơn cơ bản, will và câu hỏi.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Kể việc cộng đồng đã hoàn tất bằng quá khứ đơn
  • Hỏi để xác định nhu cầu thay vì đoán
  • Phân biệt kế hoạch tương lai với lời hứa dùng will
  • Dùng đại từ sở hữu để tránh lặp
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Lập một hoạt động phục vụ cộng đồng nhỏ: xác định nhu cầu, kể việc đã làm, phân công bằng lời rõ ràng và báo cáo kết quả trung thực.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 2 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “ask about a need” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “sort the items” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

Last week, we ___ thirty books.

Câu 4Phát âm

Which verb ends with /ɪd/?

Câu 5Nghe

Why did the class not collect toys?

Câu 6Đọc

Why did the students change their plan?

Câu 7Từ vựng

Cụm “ask an open question” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “take simple notes” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

What did the students ___ difficult?

Câu 10Phát âm

Which question usually falls at the end?

Câu 11Nghe

Who tested the signs?

Câu 12Đọc

Why interview more than one user?

Câu 13Từ vựng

Cụm “keep a promise” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

Those boxes belong to our team. They are ___.

Câu 15Phát âm

Choose the contraction for 'we will'.

Câu 16Nghe

Who will invite the readers?

Câu 17Đọc

What three things does each task need?

Câu 1815% NỀN CŨ

Yesterday, our class ___ ten books.

Câu 1915% NỀN CŨ

Whose gloves are these? — They are ___.

Câu 2015% NỀN CŨ

Choose the respectful first step.

← Chương 1

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 3