ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ENGLISH 6–12 • LEARN IT, USE IT, MAKE IT YOURSTHPT • ĐÍCH BẬC 3 • 105 TIẾT/NĂM

ƯỚC MƠ LỚNENGLISH EVERY DAY

Trang chủ
ENGLISH 11 • CHƯƠNG 2 • 3 BÀI

Society and ASEAN

Xã hội và ASEAN

How can a student discuss a shared issue, represent another view fairly and turn dialogue into a checkable next step?

Bắt đầu Bài 4
NỀN CẦN CÓ

Chương 1; present perfect, nghĩa vụ, linking/state verbs và kỹ năng xác nhận thông tin đã được mở. Không giả định kiến thức chính trị, luật hoặc chính sách ASEAN.

SAU CHƯƠNG, EM LÀM ĐƯỢC
  • Dùng gerund làm chủ ngữ và sau động từ phù hợp
  • Dùng participle clause khi chủ thể rõ và không gây nhập nhằng
  • Dùng to-infinitive clause cho mục đích, vai trò và bước hành động
  • Thảo luận mà không định kiến hoá quốc gia hay cộng đồng
THREE SMALL STEPS • ONE REAL MISSION

Ba bài học hoàn chỉnh

Mỗi bài đủ bảy hệ kỹ năng và 20 câu luyện; chỉ chuyển bài khi đã hiểu chỗ sai, không chạy theo dấu hoàn thành.

MISSION

Tổ chức round-table ASEAN học sinh giả lập: nêu một vấn đề có phạm vi, tóm tắt quan điểm của bên khác trước khi phản hồi và chốt kế hoạch hợp tác có mục tiêu, vai trò, thời hạn cùng cách kiểm.

  1. Plan

    Chọn người nghe và thông tin họ thật sự cần.

  2. Language

    Dùng tối thiểu sáu cụm và hai cấu trúc trong chương.

  3. Rehearse

    Nghe mẫu, đánh trọng âm, tập nói theo cụm rồi tự ghi âm.

  4. Deliver

    Nói/viết cho bạn khác; xử lý ít nhất một câu hỏi làm rõ.

  5. Reflect

    Chỉ ra một điểm rõ và một điểm cần luyện lại.

RETRIEVAL PRACTICE

Cổng Chương 2 • 20 câu

17 câu bài hiện tại + 3 câu nền đã học. Không có câu dùng kiến thức của bài sau.

Câu 1Từ vựng

Cụm “define a limited issue” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 2Từ vựng

Cụm “consult more than one viewpoint” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 3Ngữ pháp

___ to two viewpoints takes time.

Câu 4Phát âm

Which sound ends the gerund listening in careful speech?

Câu 5Nghe

Why does the group avoid calling transport the cause for everyone?

Câu 6Đọc

What can a gerund do in an issue brief?

Câu 7Từ vựng

Cụm “request explicit confirmation” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 8Từ vựng

Cụm “identify a shared concern” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 9Ngữ pháp

___ for confirmation, the speaker restated the point.

Câu 10Phát âm

Which words carry confirmation focus?

Câu 11Nghe

Why is the final phrase corrected?

Câu 12Đọc

Why is the trial was described version misleading?

Câu 13Từ vựng

Cụm “create a confirmation loop” có nghĩa phù hợp nhất là gì?

Câu 14Ngữ pháp

The aim is ___ one change.

Câu 15Phát âm

What is the safe learning priority with next step?

Câu 16Nghe

What is the aim of the simulation?

Câu 17Đọc

Why is a file to review weak by itself?

Câu 1815% NỀN CŨ

Which response represents a partner fairly?

Câu 1915% NỀN CŨ

We ___ submit the form by Friday because the organiser set that deadline.

Câu 2015% NỀN CŨ

The team has ___ two possible barriers so far.

← Chương 1

HOÀN THÀNH KHIĐạt 85% và làm được nhiệm vụ

Chương 3