Gọi đúng vật tác dụng–vật chịu lực, phân loại tiếp xúc/không tiếp xúc.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ VẬT LÝ
Trang chủChương 2. Lực trong đời sống
Nhìn tương tác, không học lực như một chữ F
Sáu bài giúp học sinh nhận ra lực trong chuyển động, biến dạng, trọng lượng, ma sát và dòng nước bằng thí nghiệm an toàn.
Học đúng thứ tự, mỗi bài nối bài sau
Mỗi thẻ dẫn tới bài hoàn chỉnh; không còn trạng thái khóa trong chương này.
BÀI 40Lực là gì?Khi ta đẩy cửa, vật nào tác dụng lực lên vật nào?
Học bài →02BÀI 41Biểu diễn lựcTại sao chỉ ghi “lực 5 N” vẫn chưa đủ để biết vật sẽ bị đẩy về đâu?
Học bài →03BÀI 42Biến dạng của lò xoVì sao treo vật càng nặng thì lò xo thường càng dài, nhưng kéo quá mạnh lò xo lại không trở về?
Học bài →04BÀI 43Trọng lượng, lực hấp dẫnVì sao vật rơi xuống đất và vì sao 1 kg không phải là 10 N?
Học bài →05BÀI 44Lực ma sátMa sát làm xe chậm lại, nhưng nếu không có ma sát ta có đi bộ được không?
Học bài →06BÀI 45Lực cản của nướcTại sao bơi trong nước khó hơn vung tay trong không khí và vì sao tàu, cá thường có dạng thuôn?
Học bài →Một dòng suy nghĩ xuyên suốt
Không học xong nếu chỉ nhớ định nghĩa
Đo, mô tả và biểu diễn lực bằng mũi tên có tỉ xích.
Phân biệt khối lượng–trọng lượng; xử lí độ giãn lò xo.
Giải thích ma sát và lực cản nước trong đời sống bằng điều kiện rõ ràng.
Thiết kế xe chở đồ mini: dùng bánh xe để giảm cản, tay kéo thuận hướng và kiểm tra lực bằng lực kế.
Tiêu chí: có câu hỏi, mô hình hoặc biến kiểm soát, dữ liệu/quan sát, quy tắc an toàn, kết luận không vượt bằng chứng và một điều cần cải tiến.
Kiểm tra liên kết kiến thức, không chỉ nhớ từng bài
Đạt từ 80% để mở lộ trình tiếp theo. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 20/24
1Bài 40Lực là
2Bài 40Đơn vị lực
3Bài 40Dụng cụ đo lực
4Bài 40Nam châm hút đinh là
5Bài 41Thông tin không thuộc mô tả lực ở bài này
6Bài 41Phương ngang sang phải: 'ngang' là
7Bài 41Đầu mũi tên chỉ
8Bài 418 N ở tỉ xích 2 N/cm dài
9Bài 42Độ giãn bằng
10Bài 42l₀=8 cm, l=11 cm, Δl
11Bài 42Bỏ lực vật trở lại là
12Bài 42Đất nặn thường
13Bài 43Khối lượng đo bằng
14Bài 43Trọng lượng đo bằng
15Bài 43m=2 kg thì P gần
16Bài 43500 g có P gần
17Bài 44Ma sát là lực
18Bài 44Kéo hộp trượt là
19Bài 44Bánh xe lăn là
20Bài 44Đi bộ cần chủ yếu
21Bài 45Lực cản nước xuất hiện rõ khi
22Bài 45Vật sang phải trong nước tĩnh, lực cản gần
23Bài 45Tốc độ tăng, yếu tố khác giữ nguyên, cản thường
24Bài 45Mặt cản lớn hơn thường
Hỏi con “vì sao” trước khi hỏi “được mấy điểm”
Cho con giải thích bằng đồ vật hoặc mô hình an toàn, tự nêu bằng chứng và tự phát hiện một lỗi. Không làm thí nghiệm có điện lưới, vật nóng, vật treo hoặc quan sát trực tiếp Mặt Trời.
Đánh giá cả quy trình và bằng chứng
Chấm cách đặt câu hỏi, chọn mô hình, kiểm soát biến, dùng bằng chứng, giải thích giới hạn và thái độ an toàn; đáp số chỉ là một phần của năng lực.