ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12KHTN 8Tổng ôn
TỔNG ÔN SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI • 6 CHƯƠNG • 24 BÀI

Tổng ôn Sinh học lớp 8

Không học thuộc 24 danh sách—lần cấu trúc, dòng vật chất, tín hiệu và giới hạn

Gọi lại toàn hệ thống, làm cổng cân bằng mỗi bài hai câu, đọc giải thích rồi quay đúng bài nền. Phạm vi chỉ là Sinh học cơ thể người trong Khoa học tự nhiên 8; thông tin sức khoẻ không thay chẩn đoán hay điều trị.

24bài hoàn chỉnh6/6chương đã mở96lõi kiến thức144câu trong bài
BẢN ĐỒ 6 CHƯƠNG

Mỗi hệ có nhiệm vụ riêng, cơ thể chỉ hoạt động khi chúng phối hợp

Mở đúng chương để xem cơ chế, hoạt động tìm hiểu, dự án và cổng 16 câu.

CHƯƠNG 1

Khái quát cơ thể người và hệ vận động

Cấp tổ chức → Hệ cơ quan → Xương–khớp–cơ → Đòn bẩy → Bảo vệ → Học đường

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 4

Hô hấp, bài tiết và cân bằng môi trường trong

Đường khí → Phế nang → Thận → Nước tiểu → Bảo vệ → Nội môi

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 6

Da, điều hoà thân nhiệt và sức khoẻ sinh sản

Hàng rào da → Cảm giác → Trao đổi nhiệt → Sinh dục → Đồng thuận → Phòng ngừa

Bản đồ và cổng chương →
MA TRẬN TỰ CHẨN ĐOÁN KIẾN THỨC

Năm câu hỏi dùng xuyên 24 bài

“Chẩn đoán” ở đây là tìm lỗ hổng học tập, tuyệt đối không phải chẩn đoán sức khoẻ.

01Cấu trúc – cấp tổ chứcĐang xét tế bào, mô, cơ quan hay hệ nào; cấu trúc nào tạo chức năng?02Dòng vật chấtKhí, máu, thức ăn, nước, chất thải hoặc hormone đi từ đâu tới đâu?03Tín hiệu – phản hồiBiến đổi được nhận, xử lí và tạo đáp ứng làm tăng hay giảm sai lệch?04Bằng chứng – dữ liệuQuan sát nào có thật; đơn vị, đối chứng, biến nhiễu và giới hạn là gì?05An toàn – quyết địnhCó được tự làm/chẩn đoán không; khi nào dừng, gọi 111/113/115 hoặc tìm y tế?
24 ĐIỂM QUAY LẠI

Câu sai phải dẫn đúng về bài sửa nền

Nếu chưa tự nói được câu chốt đầu tiên, mở bài và dùng flashcard trước khi làm tổng ôn.

01

Khái quát cơ thể ngườiChương 1Cơ thể có các phần, khoang và cơ quan được tổ chức có trật tự.

02

Hệ vận độngChương 1Hệ vận động gồm bộ xương, khớp và cơ xương.

03

Bảo vệ hệ vận độngChương 1Luyện tập cần đều, đúng kĩ thuật, tăng dần và có hồi phục.

04

Sức khoẻ học đườngChương 1Tư thế phù hợp cần hỗ trợ, thoải mái và được thay đổi.

05

Cấu tạo – chức năng hệ tiêu hoáChương 2Ống tiêu hoá là đường liên tục từ miệng đến hậu môn.

06

Chế độ dinh dưỡngChương 2Cơ thể cần nhiều nhóm chất, nước và chất xơ với vai trò khác nhau.

07

Bảo vệ hệ tiêu hoáChương 2Bảo vệ tiêu hoá bắt đầu từ răng miệng, vệ sinh và khẩu phần hợp lí.

08

An toàn vệ sinh thực phẩmChương 2Mối nguy thực phẩm có thể là sinh học, hoá học hoặc vật lí.

09

Máu và mạch máuChương 3Máu gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

10

Tim và vòng tuần hoànChương 3Tim có bốn ngăn: nhĩ nhận, thất bơm.

11

Bảo vệ hệ tuần hoànChương 3Bảo vệ tuần hoàn cần nhiều hành vi bền vững, không một thần dược.

12

Miễn dịch: kháng nguyên, kháng thể, vaccineChương 3Cơ thể có hàng rào, miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch đặc hiệu phối hợp.

13

Hệ hô hấpChương 4Không khí đi qua đường dẫn tới phế nang.

14

Hệ bài tiếtChương 4Bài tiết loại sản phẩm chuyển hoá/chất dư khỏi môi trường trong.

15

Bảo vệ hô hấp và bài tiếtChương 4Bảo vệ hô hấp cần kiểm soát nguồn, giảm phơi nhiễm và hành vi đúng.

16

Điều hoà môi trường trongChương 4Môi trường trong gồm huyết tương, dịch mô và bạch huyết.

17

Hệ thần kinhChương 5Trung ương gồm não–tuỷ; ngoại biên gồm dây–hạch.

18

Thị giác và thính giácChương 5Mắt hội tụ ánh sáng lên võng mạc rồi gửi tín hiệu tới não.

19

Sức khoẻ thần kinh – giác quanChương 5Ngủ, vận động, dinh dưỡng, kết nối và trợ giúp bảo vệ thần kinh.

20

Hệ nội tiếtChương 5Tuyến nội tiết đưa hormone vào máu; tế bào đích có thụ thể phù hợp.

21

Cấu tạo và chức năng daChương 6Da gồm biểu bì, bì và lớp dưới da với cấu trúc phù hợp.

22

Điều hoà thân nhiệtChương 6Thân nhiệt phụ thuộc cân bằng nhiệt tạo/nhận và nhiệt mất.

23

Hệ sinh dụcChương 6Hệ sinh dục nam tạo–dẫn tinh trùng và góp dịch tinh dịch.

24

Bảo vệ hệ sinh dục và sức khoẻ sinh sảnChương 6Chăm sóc sinh dục cần dịu, riêng, đúng hướng dẫn và khám khi bất thường.

NHỊP ÔN 4 VÒNG

Ôn cách quãng bằng dữ liệu, không chép lại cả bài

1

Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ năm trục và sáu hệ trong 10 phút.

2

Tự chấm: làm 48 câu, không tra tài liệu giữa lượt.

3

Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi và tự giải thích lại bằng một sơ đồ.

4

Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; không lặp câu đã chắc.

CỔNG TỔNG ÔN 6 CHƯƠNG48 CÂU

Kiểm mối nối, không kiểm trí nhớ rời rạc

Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.

—/48

Mục tiêu: 39/48

1Bài 1Thứ tự cấp tổ chức đúng

2Bài 1Tim là

3Bài 2Cơ xương bám vào xương chủ yếu qua

4Bài 2Khớp có vai trò

5Bài 3Nguyên tắc luyện tập phù hợp

6Bài 3Loãng xương

7Bài 4Tư thế học phù hợp nhất

8Bài 4Bàn ghế nên

9Bài 5Đường thức ăn đúng

10Bài 5Cơ quan tạo mật

11Bài 6Khẩu phần hợp lí cần

12Bài 6Nhu cầu dinh dưỡng

13Bài 7Bảo vệ răng phù hợp

14Bài 7Loét dạ dày–tá tràng

15Bài 8Mảnh kính trong thức ăn là mối nguy

16Bài 8Năm chìa khoá WHO có

17Bài 9Hồng cầu có chức năng chính

18Bài 9Bạch cầu chủ yếu

19Bài 10Tâm nhĩ chủ yếu

20Bài 10Van tim giúp

21Bài 11Bảo vệ tim mạch phù hợp

22Bài 11Thiếu máu

23Bài 12Hàng rào đầu tiên gồm

24Bài 12Kháng nguyên là

25Bài 13Nơi trao đổi khí chủ yếu là

26Bài 13Khi hít vào bình thường

27Bài 14Bài tiết là

28Bài 14Cơ quan tạo nước tiểu

29Bài 15Bảo vệ hô hấp hiệu quả nhất theo lớp

30Bài 15Hen

31Bài 16Môi trường trong gồm khái quát

32Bài 16Cân bằng nội môi

33Bài 17Hệ thần kinh trung ương gồm

34Bài 17Hệ ngoại biên gồm chủ yếu

35Bài 18Ánh sáng được thụ thể nhận ở

36Bài 18Đồng tử là

37Bài 19Nền bảo vệ thần kinh

38Bài 19Nguy cơ âm thanh phụ thuộc

39Bài 20Tuyến nội tiết

40Bài 20Tế bào đích đáp ứng vì

41Bài 21Lớp ngoài cùng là

42Bài 21Mạch máu và nhiều thụ thể nằm chủ yếu ở

43Bài 22Mồ hôi làm mát chủ yếu khi

44Bài 22Khi nóng cơ thể thường

45Bài 23Tinh trùng được tạo ở

46Bài 23Noãn được tạo ở

47Bài 24Chăm sóc phù hợp

48Bài 24Đồng thuận

GÓC PHỤ HUYNH

Nhìn đường sửa lỗi và quyết định an toàn

Mỗi câu sai cần ghi bài nền, câu tự giải thích và giới hạn. Không dùng điểm để gắn nhãn sức khoẻ, cơ thể hay sự trưởng thành của trẻ.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế, bằng chứng, phạm vi và trách nhiệm

Câu trả lời đạt phải đúng cấu trúc–chức năng, không dùng kiến thức tương lai, không suy diễn chẩn đoán và chỉ hành động sức khoẻ trong đúng năng lực.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI VÀ AN TOÀN

Đúng yêu cầu KHTN 8, cập nhật theo nguồn chính thống

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐTWHO – Healthy dietWHO – Five keys to safer foodWHO – Food safetyWHO – Vaccines and immunizationWHO – Vaccine safetyWHO – TobaccoWHO – Ambient air pollutionWHO – DrowningNIDDK – Your kidneys and how they workWHO – Deafness and hearing lossWHO – DiabetesWHO – BurnsWHO – Heat and healthWHO – Sexually transmitted infectionsWHO – ContraceptionTổng đài Quốc gia Bảo vệ Trẻ em 111Nội dung do Ước Mơ Lớn tự biên soạn theo chương trình; không sao chép nguyên văn, không giả danh tài liệu chính thức và không thay tư vấn y khoa.