Khái quát cơ thể người và hệ vận động
Cấp tổ chức → Hệ cơ quan → Xương–khớp–cơ → Đòn bẩy → Bảo vệ → Học đường
Bản đồ và cổng chương →ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủGọi lại toàn hệ thống, làm cổng cân bằng mỗi bài hai câu, đọc giải thích rồi quay đúng bài nền. Phạm vi chỉ là Sinh học cơ thể người trong Khoa học tự nhiên 8; thông tin sức khoẻ không thay chẩn đoán hay điều trị.
Mở đúng chương để xem cơ chế, hoạt động tìm hiểu, dự án và cổng 16 câu.
Cấp tổ chức → Hệ cơ quan → Xương–khớp–cơ → Đòn bẩy → Bảo vệ → Học đường
Bản đồ và cổng chương →Thức ăn → Tiêu hoá → Hấp thụ → Khẩu phần → Bảo vệ → An toàn thực phẩm
Bản đồ và cổng chương →Máu → Mạch → Tim → Hai vòng → Bảo vệ → Miễn dịch
Bản đồ và cổng chương →Đường khí → Phế nang → Thận → Nước tiểu → Bảo vệ → Nội môi
Bản đồ và cổng chương →Thụ thể → Neuron → Não–tuỷ → Mắt–tai → Bảo vệ → Hormone
Bản đồ và cổng chương →Hàng rào da → Cảm giác → Trao đổi nhiệt → Sinh dục → Đồng thuận → Phòng ngừa
Bản đồ và cổng chương →“Chẩn đoán” ở đây là tìm lỗ hổng học tập, tuyệt đối không phải chẩn đoán sức khoẻ.
Nếu chưa tự nói được câu chốt đầu tiên, mở bài và dùng flashcard trước khi làm tổng ôn.
Khái quát cơ thể ngườiChương 1 • Cơ thể có các phần, khoang và cơ quan được tổ chức có trật tự.
02Hệ vận độngChương 1 • Hệ vận động gồm bộ xương, khớp và cơ xương.
03Bảo vệ hệ vận độngChương 1 • Luyện tập cần đều, đúng kĩ thuật, tăng dần và có hồi phục.
04Sức khoẻ học đườngChương 1 • Tư thế phù hợp cần hỗ trợ, thoải mái và được thay đổi.
05Cấu tạo – chức năng hệ tiêu hoáChương 2 • Ống tiêu hoá là đường liên tục từ miệng đến hậu môn.
06Chế độ dinh dưỡngChương 2 • Cơ thể cần nhiều nhóm chất, nước và chất xơ với vai trò khác nhau.
07Bảo vệ hệ tiêu hoáChương 2 • Bảo vệ tiêu hoá bắt đầu từ răng miệng, vệ sinh và khẩu phần hợp lí.
08An toàn vệ sinh thực phẩmChương 2 • Mối nguy thực phẩm có thể là sinh học, hoá học hoặc vật lí.
09Máu và mạch máuChương 3 • Máu gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
10Tim và vòng tuần hoànChương 3 • Tim có bốn ngăn: nhĩ nhận, thất bơm.
11Bảo vệ hệ tuần hoànChương 3 • Bảo vệ tuần hoàn cần nhiều hành vi bền vững, không một thần dược.
12Miễn dịch: kháng nguyên, kháng thể, vaccineChương 3 • Cơ thể có hàng rào, miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch đặc hiệu phối hợp.
13Hệ hô hấpChương 4 • Không khí đi qua đường dẫn tới phế nang.
14Hệ bài tiếtChương 4 • Bài tiết loại sản phẩm chuyển hoá/chất dư khỏi môi trường trong.
15Bảo vệ hô hấp và bài tiếtChương 4 • Bảo vệ hô hấp cần kiểm soát nguồn, giảm phơi nhiễm và hành vi đúng.
16Điều hoà môi trường trongChương 4 • Môi trường trong gồm huyết tương, dịch mô và bạch huyết.
17Hệ thần kinhChương 5 • Trung ương gồm não–tuỷ; ngoại biên gồm dây–hạch.
18Thị giác và thính giácChương 5 • Mắt hội tụ ánh sáng lên võng mạc rồi gửi tín hiệu tới não.
19Sức khoẻ thần kinh – giác quanChương 5 • Ngủ, vận động, dinh dưỡng, kết nối và trợ giúp bảo vệ thần kinh.
20Hệ nội tiếtChương 5 • Tuyến nội tiết đưa hormone vào máu; tế bào đích có thụ thể phù hợp.
21Cấu tạo và chức năng daChương 6 • Da gồm biểu bì, bì và lớp dưới da với cấu trúc phù hợp.
22Điều hoà thân nhiệtChương 6 • Thân nhiệt phụ thuộc cân bằng nhiệt tạo/nhận và nhiệt mất.
23Hệ sinh dụcChương 6 • Hệ sinh dục nam tạo–dẫn tinh trùng và góp dịch tinh dịch.
24Bảo vệ hệ sinh dục và sức khoẻ sinh sảnChương 6 • Chăm sóc sinh dục cần dịu, riêng, đúng hướng dẫn và khám khi bất thường.
Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ năm trục và sáu hệ trong 10 phút.
Tự chấm: làm 48 câu, không tra tài liệu giữa lượt.
Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi và tự giải thích lại bằng một sơ đồ.
Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; không lặp câu đã chắc.
Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.
Mục tiêu: 39/48
Mỗi câu sai cần ghi bài nền, câu tự giải thích và giới hạn. Không dùng điểm để gắn nhãn sức khoẻ, cơ thể hay sự trưởng thành của trẻ.
Câu trả lời đạt phải đúng cấu trúc–chức năng, không dùng kiến thức tương lai, không suy diễn chẩn đoán và chỉ hành động sức khoẻ trong đúng năng lực.