Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
Trao đổi chất → Chuyển hoá năng lượng → Quang hợp → Hô hấp tế bào → Trao đổi khí
Bản đồ và cổng chương →ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủGọi lại hệ thống trước, làm cổng cân bằng đủ 18 bài, đọc giải thích rồi quay đúng bài nền. Phạm vi là mạch Vật sống trong Khoa học tự nhiên 7, không nhập lẫn Vật lí hoặc Hoá học.
Mở đúng chương khi cần xem lại cơ chế, hoạt động tìm hiểu hoặc cổng riêng.
Trao đổi chất → Chuyển hoá năng lượng → Quang hợp → Hô hấp tế bào → Trao đổi khí
Bản đồ và cổng chương →Vai trò nước–dinh dưỡng → Rễ hấp thụ → Mạch gỗ–mạch rây → Tiêu hoá–hấp thụ → Tuần hoàn
Bản đồ và cổng chương →Kích thích → Tiếp nhận → Phối hợp → Đáp ứng → Tập tính → Ứng dụng
Bản đồ và cổng chương →Sinh trưởng → Phát triển → Vòng đời → Nhân tố → Điều hoà → Ứng dụng
Bản đồ và cổng chương →Vô tính → Hữu tính → Giao tử → Thụ tinh → Điều hoà → Thống nhất
Bản đồ và cổng chương →Đọc một tình huống, lần theo năm trục thay vì đoán tên bài.
Đọc câu chốt đầu tiên. Nếu chưa tự giải thích được, mở bài trước khi làm cổng tổng ôn.
Khái quát trao đổi chất và chuyển hoá năng lượngChương 1 • Trao đổi chất gồm lấy vào, biến đổi và thải ra.
02Quang hợpChương 1 • Quang hợp dùng CO₂, nước và năng lượng ánh sáng để tạo chất hữu cơ, giải phóng O₂.
03Hô hấp tế bàoChương 1 • Hô hấp tế bào phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng dùng được.
04Trao đổi khí ở sinh vậtChương 1 • Khí khổng cho CO₂, O₂ và hơi nước đi qua lá.
05Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vậtChương 2 • Nước giúp phản ứng, vận chuyển, điều hoà nhiệt và duy trì sức trương.
06Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vậtChương 2 • Tiêu hoá biến thức ăn thành chất phù hợp để hấp thụ.
07Cảm ứng ở thực vậtChương 3 • Cảm ứng gồm tiếp nhận kích thích và đáp ứng.
08Cảm ứng ở động vậtChương 3 • Động vật nhận kích thích qua thụ thể/giác quan.
09Tập tính ở động vậtChương 3 • Tập tính là chuỗi đáp ứng có tổ chức.
10Vai trò của cảm ứngChương 3 • Cảm ứng giúp sinh vật đáp ứng biến đổi và tăng phù hợp trong bối cảnh.
11Khái niệm và cơ chếChương 4 • Sinh trưởng là tăng kích thước, khối lượng do tế bào tăng số lượng/kích thước.
12Các giai đoạnChương 4 • Mỗi loài có vòng đời và thời lượng giai đoạn riêng.
13Nhân tố ảnh hưởngChương 4 • Sinh trưởng–phát triển chịu ảnh hưởng bên trong và môi trường.
14Điều hoà và ứng dụngChương 4 • Sinh trưởng–phát triển được điều hoà bởi tín hiệu bên trong và môi trường.
15Sinh sản vô tínhChương 5 • Sinh sản duy trì loài qua các thế hệ, không phải điều kiện sống còn của từng cá thể.
16Sinh sản hữu tínhChương 5 • Sinh sản hữu tính có hợp nhất giao tử tạo hợp tử.
17Yếu tố ảnh hưởng và ứng dụngChương 5 • Sinh sản chịu ảnh hưởng của loài, tuổi, thể trạng và điều hoà bên trong.
18Cơ thể sinh vật là một thể thống nhấtChương 5 • Tế bào, cơ thể và môi trường liên hệ hai chiều.
Gọi lại: đóng bài, vẽ năm trục trong 8 phút.
Tự chấm: làm 36 câu không xem tài liệu.
Sửa lỗi: dùng số bài trên câu sai để quay đúng nền.
Ôn cách quãng: kiểm lại câu sai sau 1–3–7 ngày.
Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.
Mục tiêu: 29/36
Mỗi câu sai cần ghi: nhầm khái niệm nào, bài nào sửa, con đã tự giải thích lại chưa. Không so sánh tốc độ học hoặc cơ thể trẻ với bạn bè.
Ưu tiên sơ đồ có nhãn, câu trả lời phân biệt quan sát–suy luận, ứng dụng có an toàn, phúc lợi và giới hạn; không thưởng cho từ ngữ tuyệt đối thiếu căn cứ.